Diện tích và dân số
- Diện tích
- 37,10 km²
- Hạng 62/166 về diện tích
- Dân số
- 125.832 người
- Hạng 37/168 về dân số
- Mật độ
- 3.392 người/km²
- Hạng 97/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,86%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Nhà Bè gấp 1,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 15 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- 14 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Nhà Bè, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 21 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Công Ty Thanh Niên (xã Phước Lộc Cũ)
- Trung vị
- 40,1 triệu/m²
- Hạng 72/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 70 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư T30 (xa Phước Lộc Cũ) Đường Nội Bộ Lộ Giới 40M Đường Nội Bộ Lộ Giới 18M Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M
Giá cao nhất gấp 3,3 lần giá thấp nhất trong xã Nhà Bè; 44/44 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư T30 (xa Phước Lộc Cũ) Đường Nội Bộ Lộ Giới 40M Đường Nội Bộ Lộ Giới 18M Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M | 70 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thọ | 66,5 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | 64,4 triệu/m² |
| Phạm Hùng | 56,3 triệu/m² |
| Lê Văn Lương | 47,9 triệu/m² |
Tính trên 44 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Nhà Bè | Nhập trọn | Xã Nhà Bè |
| Xã Phú Xuân | Nhập trọn | Xã Nhà Bè |
| Xã Phước Kiển | Nhập trọn | Xã Nhà Bè |
| Xã Phước Lộc | Nhập trọn | Xã Nhà Bè |
Theo khoản 134 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Phạm Hùng | Ranh Huyện Bình Chánh Cũ – Cuối Đường | 56,3 triệu/m² |
| Đặngnhữ Lâm | Huỳnh Tấn Phát – Kho Dầu B | 40,1 triệu/m² |
| Đào Sư Tích | Lê Văn Lương Cầuphước Lộc – Cầu Phước Lộc Cuối Đường | 38,8 triệu/m² |
| Đào Tông Nguyên | Huỳnh Tấn Phát – Kho Dầu C | 40,1 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Ràng | Trọn Đường | 30 triệu/m² |
| Dương Cát Lợi | Huỳnh Tấn Phát – Kho Dầu A | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Rạch Nò (thị Trấn Nhà Bè Cũ) | Trọn Đường | 37,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thái Sơn (xã Phước Kiển Cũ) | Trọn Đường | 45 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thanh Nhưt (xẳ Phước Kiển Cũ) Đường Nộ Bộ Lộ Giới 20M Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới 15M Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Trường Đại Học Khoa Học Xẳ Hội Và Nhân Văn (xẳ Phước Kiển Cũ) | Trọn Đường | 42,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định 0 Cư Phước Kiến Giai Đoạn I (xẳ Phước Kiển Cũ) | Trọn Đường | 33,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Hương | Trọn Đường | 37,5 triệu/m² |
| Đường Vào Kho Xăng Dầu Lâm Tài Chính | Trọn Đường | 32,1 triệu/m² |
| Đường Vào Kho Xăng Dầu Petechim | Trọn Đường | 33,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Vitaco (xã Phú Xuân Cũ) | Trọn Đường | 22,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trung Tâm Sinh Hoạt Thanh Thiếu Niên (thị Trấn Nhà Bè Cũ) | Trọn Đường | 33,3 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Cầu Phú Xuân Đào Tông Nguyên – Đào Tông Nguyên Mũi Nhà Bè | 64,4 triệu/m² |
| Lê Văn Lương | Cầu Rạch Đỉa 1 – Cầulong Kiểng | 47,9 triệu/m² |
| Nguyễn Bình | Huỳnh Tấn Phát – Cầu Mương Chuối | 32,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thọ | Cầu Rạch Đỉa 2 – Cầuphước Kiển | 66,5 triệu/m² |
| Phạm Hữu Lầu | Cầu Phước Long – Lê Văn Lương | 40,6 triệu/m² |
| Phạm Thị Kỳ | Nguyễn Bình Nguyễn Bình – Trung Tâm Cung Ứng Vụ Văn Dịch Hoa - Thể Thao Cống Ngăn Triều | 25,8 triệu/m² |
| Phạm Thị Quy | Trung Tâm Chính Trị – Trung Tâm Cung Ứng Dịch Vụ Văn Hoa - The Thao | 25,8 triệu/m² |
| Dương Thị Năm | Nguyễn Bình – Trungtâm Chính Trị | 25,8 triệu/m² |
| Lê Thị Kỉnh | Lê Văn Lương – Nguyễn Hữu Thọ | 45 triệu/m² |
| Trần Thị Liền | Lê Văn Lương – Ngã Rẻ Nhà Số 1017/56 | 42,1 triệu/m² |
| Trần Thị Tao | Lê Văn Lương – Đường Số 16 Khu Dân Cư Phước Kien | 42,1 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Dân Cư Hồng Lĩnh (thị Trấn Nhà Bè Cũ) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Dân Cư Minh Long (thị Trấn Nhà Bè Cũ) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Dân Cư Gia Việt (thị Trấn Nhà Bè Cũ) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Vào Dự Án Khu Dân Cư Phú Xuân (xã Phú Xuân Cũ) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Dân Cư Công Ty DVTM-KD Nhà Sài Gòn Mới (thị Trấn Nhà Bè Cũ) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Dân Cư Trần Thái (xã Phước Kiển Cũ) | Trọn Đường | 45 triệu/m² |
| Đường Nôi Bộ Khu Dân Cư Tân An Huy (xã Phước Kiển Cũ) | Trọn Đường | 45 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Vạn Phát Hưng (xã Phú Xuân Cũ) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Vạn Hưng Phú (xã Phú Xuân Cũ) Đường Nội Bộ Lộ Giới 20M Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Công Trình Cảng Sài Gòn (xã Phú Xuan Cu) | Trọn Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Cotec (xã Phú Xuân Cũ) | Trọn Đường | 22,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh ' Cư T30 (xa Phước Lộc Cũ) Đường Nội Bộ Lộ Giới 40M Đường Nội Bộ Lộ Giới 18M Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 70 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Công Ty Thanh Niên (xã Phước Lộc Cũ) | Trọn Đường | 21 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Giáo Viên Lê Hồngphong (xã Phước Lộc Cũ) | Trọn Đường | 22,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Cán Bộ Chiến Si Bọ Cong An (tổng Cục 5 - Xã Phước Kiển Cũ) | Trọn Đường | 32,5 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Đồng | Huỳnh Tấn Phát – Số Nhà 1979/23 | 40,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Lavila Phước Kiển | Trọn Đường | 45 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.