Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,71 km²
- Hạng 148/166 về diện tích
- Dân số
- 88.090 người
- Hạng 73/168 về dân số
- Mật độ
- 51.515 người/km²
- Hạng 11/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,60%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Nhiêu Lộc gấp 23,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 9 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Nhiêu Lộc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 138,5 triệu/m²
- Hoàng Sa
- Trung vị
- 183,9 triệu/m²
- Hạng 6/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 287,7 triệu/m²
- Trương Định
Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Nhiêu Lộc; 15/15 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Trương Định | 287,7 triệu/m² |
| Lê Văn Sỹ | 247,1 triệu/m² |
| Kỳ Đồng | 234,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thông | 234,9 triệu/m² |
| Lý Chính Thắng | 226,8 triệu/m² |
Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 9 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Nhiêu Lộc |
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Nhiêu Lộc |
| Phường 12 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Nhiêu Lộc |
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận 3 | Phường Nhiêu Lộc |
Theo khoản 7 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | Trọn Đường | 197 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng 8 | Ranh Phườngtân Sơn Nhất Võ Thị Sáu – Võ Thị Sáu Nguyễnthị Minh Khai | 183,9 triệu/m² |
| Hoàng Sa | Trọn Đường | 138,5 triệu/m² |
| Kỳ Đồng | Trọn Đường | 234,9 triệu/m² |
| Lê Văn Sỹ | Cầu Lê Văn Sỹ Trần Quang Diệu – Trần Quang Diệu Ranh Phường Phú Nhuận | 247,1 triệu/m² |
| Lý Chính Thắng | Trọn Đường | 226,8 triệu/m² |
| Nguyễnphúc Nguyên | Trọn Đường | 175,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thông | Ranh Phường Xuân Hòa Kỳ Đồng – Kỳ Đồng Trần Văn Đang | 234,9 triệu/m² |
| Rạch Bùng Binh | Trọn Đường | 178,2 triệu/m² |
| Trần Quang Diệu | Trần Văn Đang Lê Văn Sỹ – Lê Văn Sỹ Ranh Phường Phu Nhuan | 162 triệu/m² |
| Trần Quốc Thảo | Trọn Đường | 210,6 triệu/m² |
| Trần Văn Đang | Trọn Đường | 153,9 triệu/m² |
| Trương Định | Trọn Đường | 287,7 triệu/m² |
| Trường Sa | Trọn Đường | 164,9 triệu/m² |
| Đỗ Thị Lời | Trọn Đường | 174,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.