Bảng giá đất phường Nhiêu Lộc, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (khoản 7 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,71 km²
Hạng 148/166 về diện tích
Dân số
88.090 người
Hạng 73/168 về dân số
Mật độ
51.515 người/km²
Hạng 11/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,60%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Nhiêu Lộc gấp 23,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
9 điểm
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Nhiêu Lộc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
138,5 triệu/m²
Hoàng Sa
Trung vị
183,9 triệu/m²
Hạng 6/168 trong TP.HCM
Cao nhất
287,7 triệu/m²
Trương Định

Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Nhiêu Lộc; 15/15 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Nhiêu Lộc
Trương Định287,7 triệu/m²
Lê Văn Sỹ247,1 triệu/m²
Kỳ Đồng234,9 triệu/m²
Nguyễn Thông234,9 triệu/m²
Lý Chính Thắng226,8 triệu/m²

Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 9Nhập trọnQuận 3Phường Nhiêu Lộc
Phường 11Nhập trọnQuận 3Phường Nhiêu Lộc
Phường 12Nhập trọnQuận 3Phường Nhiêu Lộc
Phường 14Nhập trọnQuận 3Phường Nhiêu Lộc

Theo khoản 7 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Nhiêu Lộc
Bà Huyện Thanh QuanTrọn Đường197 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8Ranh Phườngtân Sơn Nhất Võ Thị Sáu – Võ Thị Sáu Nguyễnthị Minh Khai183,9 triệu/m²
Hoàng SaTrọn Đường138,5 triệu/m²
Kỳ ĐồngTrọn Đường234,9 triệu/m²
Lê Văn SỹCầu Lê Văn Sỹ Trần Quang Diệu – Trần Quang Diệu Ranh Phường Phú Nhuận247,1 triệu/m²
Lý Chính ThắngTrọn Đường226,8 triệu/m²
Nguyễnphúc NguyênTrọn Đường175,8 triệu/m²
Nguyễn ThôngRanh Phường Xuân Hòa Kỳ Đồng – Kỳ Đồng Trần Văn Đang234,9 triệu/m²
Rạch Bùng BinhTrọn Đường178,2 triệu/m²
Trần Quang DiệuTrần Văn Đang Lê Văn Sỹ – Lê Văn Sỹ Ranh Phường Phu Nhuan162 triệu/m²
Trần Quốc ThảoTrọn Đường210,6 triệu/m²
Trần Văn ĐangTrọn Đường153,9 triệu/m²
Trương ĐịnhTrọn Đường287,7 triệu/m²
Trường SaTrọn Đường164,9 triệu/m²
Đỗ Thị LờiTrọn Đường174,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi