Bảng giá đất xã Nhuận Đức, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức (khoản 127 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
62,06 km²
Hạng 45/166 về diện tích
Dân số
40.239 người
Hạng 138/168 về dân số
Mật độ
648 người/km²
Hạng 128/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,27%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Nhuận Đức bằng 0,30 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
2 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Nhuận Đức, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường Số 2
Trung vị
2,8 triệu/m²
Hạng 162/168 trong TP.HCM
Cao nhất
14,1 triệu/m²
Hoàng Đình Nghĩa

Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong xã Nhuận Đức; 0/36 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Nhuận Đức
Hoàng Đình Nghĩa14,1 triệu/m²
Tỉnh Lộ 159,3 triệu/m²
Đường Phạm Văn Cội9,2 triệu/m²
Nguyễn Văn Khạ (nối Dài)9,2 triệu/m²
Nhuận Đức9,2 triệu/m²

Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Phạm Văn CộiNhập trọnXã Nhuận Đức
Xã Trung Lập HạNhập trọnXã Nhuận Đức
Xã Nhuận ĐứcNhập trọnXã Nhuận Đức

Theo khoản 127 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Nhuận Đức
Bà ThiênTrọn Đường6,4 triệu/m²
Bàu LáchTrọn Đường6,4 triệu/m²
Bùi Thị ĐệtTrọn Đường6,4 triệu/m²
Hoàng Đình NghĩaCầu Kênh Khu Công Nghiệp Tây Bắc Củ Chi – Tỉnh Lộ 214,1 triệu/m²
Đường Phạm Văn CộiNguyễn Văn Khạ (nối Dài) – Bà Thiên9,2 triệu/m²
Nguyễn Thị RànhĐường Số 623 – Cách Đường Số 534 145M Hướng Về Tỉnh Lộ 7 (giáp Ranh Xã An Nhơn Tây)8 triệu/m²
Nguyễn Văn Khạ (nối Dài)Cầu Bến Mương – Đường 4889,2 triệu/m²
Nhuận ĐứcUbnd Xã Nhuận Đức – Ngã Tư Bến Mương9,2 triệu/m²
Tỉnh Lộ 15Câu Rạch Sơn – Cách Đường Bùi Thị Điệt 195M Hướng Về Đường Nguyễn Thị Ne (giap Ranh Xã Phú Hòa Đông)9,3 triệu/m²
Tỉnh Lộ 2Kênh T31A-13 – Ngã Tư Sở7,9 triệu/m²
Tỉnh Lộ 7Kênh Đông (chính) Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ Ngã Tư Lô 6 – Trường Cấp Trung Lập Hạ Cách Ngã Ba Vào Ubnd Xã Trung Lập Thượng 300M (hướng An Nhơn Tây) Bệnh Viện An Nhơn Tây8,7 triệu/m²
Đường Ba SaCâu Quyết Thắng – Tỉnh Lộ 25,4 triệu/m²
Đường Số 623Nguyễn Thị Rành – Đường Số 6244,9 triệu/m²
Nguyễn Thị KiệpĐường Số 623 – Xã Trung Lập Hạ4,3 triệu/m²
Đường N3Đ. Phạm Văn Cội – Đường Số 24,1 triệu/m²
Đường N3Đường Số 2 – Đường Số 14,1 triệu/m²
Đường Số 2Đường Bùi Thị Điệt – Đường N32,8 triệu/m²
Đường Số 1Đường Bùi Thị Điệt – Đường N32,8 triệu/m²
Đường H10Đường N4 – Đường H112,8 triệu/m²
Đường H1Đường Số 2 – Đường Số 12,8 triệu/m²
Đường H3Đường H12 – Đường H142,8 triệu/m²
Đường H5Đường H12 – Đường Số 12,8 triệu/m²
Đường N3AĐường H2 – Đường Số 12,8 triệu/m²
Đường H7Đường H4 – Đường H62,8 triệu/m²
Đường H9Đường H2 – Đường H62,8 triệu/m²
Đường H11Đường Số 2 – Đường H122,8 triệu/m²
Đường H13Đường Số 1 – Cuối Đường2,8 triệu/m²
Đường H15Đường H16 – Đường Số 12,8 triệu/m²
Đường H4Đường N4 – Đường N32,8 triệu/m²
Đường H6Đường N4 – Đường N3A2,8 triệu/m²
Đường H8Đường N3A – Đường H12,8 triệu/m²
Đường H12Đường N4 – Đường N32,8 triệu/m²
Đường H14Đường H5 – Cuối Đường2,8 triệu/m²
Đường H16Đường H13 – Cuối Đường2,8 triệu/m²
Đường N4Ranh Phía Tây – Đường Số 12,8 triệu/m²
Đường H2Đường N4 – Cuối Đường (xem2,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi