Bảng giá đất xã Phú Hòa Đông, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông (khoản 128 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
59,75 km²
Hạng 48/166 về diện tích
Dân số
97.766 người
Hạng 63/168 về dân số
Mật độ
1.636 người/km²
Hạng 110/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,67%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Phú Hòa Đông bằng 0,76 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Phú Hòa Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,9 triệu/m²
Đường Số 436
Trung vị
9,2 triệu/m²
Hạng 112/168 trong TP.HCM
Cao nhất
17,2 triệu/m²
Tỉnh Lộ 8

Giá cao nhất gấp 3,5 lần giá thấp nhất trong xã Phú Hòa Đông; 3/27 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Phú Hòa Đông
Tỉnh Lộ 817,2 triệu/m²
Đường NB1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)16,9 triệu/m²
Đường NB2 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)16,9 triệu/m²
Võ Văn Bích14,9 triệu/m²
Đường D1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)13,7 triệu/m²

Tính trên 27 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân Thạnh TâyNhập trọnXã Phú Hòa Đông
Xã Tân Thạnh ĐôngNhập trọnXã Phú Hòa Đông
Xã Phú Hòa ĐôngNhập trọnXã Phú Hòa Đông

Theo khoản 128 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Phú Hòa Đông
Bến CỏTỉnh Lộ 15 – Sông Sài Gòn5,4 triệu/m²
Cá LăngTrọn Đường5,4 triệu/m²
Cây BàiCầuphước Vĩnh An – Đường Nguyễn Văn Khạ6,9 triệu/m²
Bến Than (đường Làng Số 4)Nhà Máy Nước Tân Hiệp – Tỉnh Lộ 1513,4 triệu/m²
Hồ Văn TắngPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 1513,4 triệu/m²
Huỳnh Minh MươngTỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 813,4 triệu/m²
Huỳnh Thị BẳngTrọn Đường6,9 triệu/m²
LángtheTỉnh Lộ 8 – Tỉnh Lộ 159 triệu/m²
Nguyễnthị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi)Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 813,4 triệu/m²
Nguyễn Kim CươngTỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 810,1 triệu/m²
Nguyễn Thị NêNguyễn Văn Khạ – Tỉnh Lộ 159,2 triệu/m²
Nguyễn Văn Khạ (nối Dài)Cầu Bến Mương – Tỉnh Lộ 159,2 triệu/m²
Tỉnh Lộ 15Xã Nhuận Đức Đường Nguyễn Thị Nê Công Ty Carimar Đường Hồ Văn Tắng Đườngbến Than – Đường Nguyễn Thị Công Ty Carimar Đường Hồ Văn Tắng Đườngbến Than Cầu Xáng (ranh Huyện Hóc Môn)9,3 triệu/m²
Tỉnh Lộ 8Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (nghĩa Địa Phước Vĩnh An) Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) Trường Thpt Trungphú – Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) Trường Thpt Trung Phú Ngã Ba Trung An (đường Vào Ubnd Xã Trung An)17,2 triệu/m²
Võ Văn BíchTrọn Đường14,9 triệu/m²
Cây TrắcNguyễn Văn Khạ – Tỉnh Lộ 155,4 triệu/m²
Nguyễnthị NgọtNguyễn Thị Nê – Đường Nguyễn Văn Khạ6,8 triệu/m²
Nguyễn Thị ĐóTỉnh Lộ 15 – Đường Nguyễn Thị5,4 triệu/m²
Đường Số 436Đường Nguyễn Văn Khạ – Đường Nguyễn Văn Khạ4,9 triệu/m²
Nguyễnthị ChắcTỉnh Lộ 15 – Đường Huỳnh Thị Bẳng5,4 triệu/m²
Lý Thị ChừngTỉnh Lộ 15 – Cuối Đường (hết Tuyến) (giáp Xã Phạm Văn Cội)5,4 triệu/m²
Nguyễn Thị ChâuTỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 155,4 triệu/m²
Đường D1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)13,7 triệu/m²
Đường NB1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)16,9 triệu/m²
Đường NB2 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)16,9 triệu/m²
Đường NB3 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)13,7 triệu/m²
Đường NB4, NB5 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3)13,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi