Diện tích và dân số
- Diện tích
- 59,75 km²
- Hạng 48/166 về diện tích
- Dân số
- 97.766 người
- Hạng 63/168 về dân số
- Mật độ
- 1.636 người/km²
- Hạng 110/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,67%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Phú Hòa Đông bằng 0,76 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Phú Hòa Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,9 triệu/m²
- Đường Số 436
- Trung vị
- 9,2 triệu/m²
- Hạng 112/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 17,2 triệu/m²
- Tỉnh Lộ 8
Giá cao nhất gấp 3,5 lần giá thấp nhất trong xã Phú Hòa Đông; 3/27 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Tỉnh Lộ 8 | 17,2 triệu/m² |
| Đường NB1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 16,9 triệu/m² |
| Đường NB2 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 16,9 triệu/m² |
| Võ Văn Bích | 14,9 triệu/m² |
| Đường D1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 13,7 triệu/m² |
Tính trên 27 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Tân Thạnh Tây | Nhập trọn | Xã Phú Hòa Đông |
| Xã Tân Thạnh Đông | Nhập trọn | Xã Phú Hòa Đông |
| Xã Phú Hòa Đông | Nhập trọn | Xã Phú Hòa Đông |
Theo khoản 128 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Cỏ | Tỉnh Lộ 15 – Sông Sài Gòn | 5,4 triệu/m² |
| Cá Lăng | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Cây Bài | Cầuphước Vĩnh An – Đường Nguyễn Văn Khạ | 6,9 triệu/m² |
| Bến Than (đường Làng Số 4) | Nhà Máy Nước Tân Hiệp – Tỉnh Lộ 15 | 13,4 triệu/m² |
| Hồ Văn Tắng | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 15 | 13,4 triệu/m² |
| Huỳnh Minh Mương | Tỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 8 | 13,4 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Bẳng | Trọn Đường | 6,9 triệu/m² |
| Lángthe | Tỉnh Lộ 8 – Tỉnh Lộ 15 | 9 triệu/m² |
| Nguyễnthị Lắng (liên Xã Bàu Hưng Lợi) | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 8 | 13,4 triệu/m² |
| Nguyễn Kim Cương | Tỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 8 | 10,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nê | Nguyễn Văn Khạ – Tỉnh Lộ 15 | 9,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Khạ (nối Dài) | Cầu Bến Mương – Tỉnh Lộ 15 | 9,2 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 15 | Xã Nhuận Đức Đường Nguyễn Thị Nê Công Ty Carimar Đường Hồ Văn Tắng Đườngbến Than – Đường Nguyễn Thị Công Ty Carimar Đường Hồ Văn Tắng Đườngbến Than Cầu Xáng (ranh Huyện Hóc Môn) | 9,3 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 8 | Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (nghĩa Địa Phước Vĩnh An) Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) Trường Thpt Trungphú – Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) Trường Thpt Trung Phú Ngã Ba Trung An (đường Vào Ubnd Xã Trung An) | 17,2 triệu/m² |
| Võ Văn Bích | Trọn Đường | 14,9 triệu/m² |
| Cây Trắc | Nguyễn Văn Khạ – Tỉnh Lộ 15 | 5,4 triệu/m² |
| Nguyễnthị Ngọt | Nguyễn Thị Nê – Đường Nguyễn Văn Khạ | 6,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Đó | Tỉnh Lộ 15 – Đường Nguyễn Thị | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 436 | Đường Nguyễn Văn Khạ – Đường Nguyễn Văn Khạ | 4,9 triệu/m² |
| Nguyễnthị Chắc | Tỉnh Lộ 15 – Đường Huỳnh Thị Bẳng | 5,4 triệu/m² |
| Lý Thị Chừng | Tỉnh Lộ 15 – Cuối Đường (hết Tuyến) (giáp Xã Phạm Văn Cội) | 5,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Châu | Tỉnh Lộ 15 – Tỉnh Lộ 15 | 5,4 triệu/m² |
| Đường D1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 13,7 triệu/m² | |
| Đường NB1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 16,9 triệu/m² | |
| Đường NB2 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 16,9 triệu/m² | |
| Đường NB3 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 13,7 triệu/m² | |
| Đường NB4, NB5 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) | 13,7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.