Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,00 km²
- Hạng 144/166 về diện tích
- Dân số
- 87.513 người
- Hạng 74/168 về dân số
- Mật độ
- 43.757 người/km²
- Hạng 22/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,60%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phú Lâm gấp 20,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Lâm, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Đường Số 11
- Trung vị
- 76,6 triệu/m²
- Hạng 43/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 150,6 triệu/m²
- Hậu Giang
Giá cao nhất gấp 15060,0 lần giá thấp nhất trong phường Phú Lâm; 16/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Hậu Giang | 150,6 triệu/m² |
| Hồng Bàng | 133,7 triệu/m² |
| Kinh Dương Vương | 133,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Luông | 118,9 triệu/m² |
| Tân Hoà Đông | 100,6 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 12 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Phú Lâm |
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Phú Lâm |
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận 6 | Phường Phú Lâm |
Theo khoản 17 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Dương Vương | Trọn Đường | 76,6 triệu/m² |
| Bà Hom | Kinh Dương Vương Hẻm 76 Bà Hom – Hẻm 76 Bà Hom An Dương Vương | 95,2 triệu/m² |
| Đặng Nguyên Cẩn | Tân Hoá Tân Hoà Đông Bà Hom – Tân Hoà Đông Bà Hom Kinh Dương Vương | 74,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Cư Xá Đài Rađa | Đường Nội Bộ Cư Xá Đài Rađa | 68,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Cư Xá Phu Lâm A | Đường Nội Bộ Cư Xáphu Lâm A | 57,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Cư Xá Phu Lâm B | Đường Nội Bộ Cư Xáphu Lâm B | 60,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Phố Chợ' Phu Lâm | Đường Nội Bộ Khu Phố Chợ Phu Lâm | 68,5 triệu/m² |
| Đường Số 10 | Kinh Dương Vương – Bà Hom | 72,9 triệu/m² |
| Đường Số 11 | An Dương Vương – Đường Số | 0 triệu/m² |
| Hậu Giang | Cầu Hậu Giang Nguyễn Văn Luông – Nguyễn Vănluông Mũi Tàu | 150,6 triệu/m² |
| Hồng Bàng | Trọn Đường | 133,7 triệu/m² |
| Kinh Dương Vương | Trọn Đường | 133,7 triệu/m² |
| Lê Tuấn Mậu | Trọn Đường | 69,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Luông | Trọn Đường | 118,9 triệu/m² |
| Phan Anh | Trọn Đường | 83,9 triệu/m² |
| Tân Hoà Đông | Vòng Xoay Phú Lâm Đặng Nguyên Cẩn – Đặng Nguyên Cẩn An Dương Vương | 100,6 triệu/m² |
| Tân Hoá | Hồngbàng Đặng Nguyên Cẩn – Đặng Nguyên Cẩn Cầu Tân Hoá | 82,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.