Bảng giá đất phường Phú Lâm, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 12, Phường 13, Phường 14 (khoản 17 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,00 km²
Hạng 144/166 về diện tích
Dân số
87.513 người
Hạng 74/168 về dân số
Mật độ
43.757 người/km²
Hạng 22/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,60%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Lâm gấp 20,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
4 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
3 điểm
Công viên
5 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Lâm, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Đường Số 11
Trung vị
76,6 triệu/m²
Hạng 43/168 trong TP.HCM
Cao nhất
150,6 triệu/m²
Hậu Giang

Giá cao nhất gấp 15060,0 lần giá thấp nhất trong phường Phú Lâm; 16/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Lâm
Hậu Giang150,6 triệu/m²
Hồng Bàng133,7 triệu/m²
Kinh Dương Vương133,7 triệu/m²
Nguyễn Văn Luông118,9 triệu/m²
Tân Hoà Đông100,6 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 12Nhập trọnQuận 6Phường Phú Lâm
Phường 13Nhập trọnQuận 6Phường Phú Lâm
Phường 14Nhập trọnQuận 6Phường Phú Lâm

Theo khoản 17 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Lâm
An Dương VươngTrọn Đường76,6 triệu/m²
Bà HomKinh Dương Vương Hẻm 76 Bà Hom – Hẻm 76 Bà Hom An Dương Vương95,2 triệu/m²
Đặng Nguyên CẩnTân Hoá Tân Hoà Đông Bà Hom – Tân Hoà Đông Bà Hom Kinh Dương Vương74,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Cư Xá Đài RađaĐường Nội Bộ Cư Xá Đài Rađa68,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Cư Xá Phu Lâm AĐường Nội Bộ Cư Xáphu Lâm A57,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Cư Xá Phu Lâm BĐường Nội Bộ Cư Xáphu Lâm B60,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Phố Chợ' Phu LâmĐường Nội Bộ Khu Phố Chợ Phu Lâm68,5 triệu/m²
Đường Số 10Kinh Dương Vương – Bà Hom72,9 triệu/m²
Đường Số 11An Dương Vương – Đường Số0 triệu/m²
Hậu GiangCầu Hậu Giang Nguyễn Văn Luông – Nguyễn Vănluông Mũi Tàu150,6 triệu/m²
Hồng BàngTrọn Đường133,7 triệu/m²
Kinh Dương VươngTrọn Đường133,7 triệu/m²
Lê Tuấn MậuTrọn Đường69,2 triệu/m²
Nguyễn Văn LuôngTrọn Đường118,9 triệu/m²
Phan AnhTrọn Đường83,9 triệu/m²
Tân Hoà ĐôngVòng Xoay Phú Lâm Đặng Nguyên Cẩn – Đặng Nguyên Cẩn An Dương Vương100,6 triệu/m²
Tân HoáHồngbàng Đặng Nguyên Cẩn – Đặng Nguyên Cẩn Cầu Tân Hoá82,9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi