Bảng giá đất phường Phú Mỹ, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân (khoản 111 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
70,92 km²
Hạng 34/166 về diện tích
Dân số
78.641 người
Hạng 84/168 về dân số
Mật độ
1.109 người/km²
Hạng 116/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,54%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Mỹ bằng 0,52 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
17 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
7 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Mỹ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0,1 triệu/m²
Trường Chinh (đường 81)
Trung vị
12,5 triệu/m²
Hạng 103/168 trong TP.HCM
Cao nhất
23,8 triệu/m²
Độc Lập (quốc Lộ 51 Cũ)

Giá cao nhất gấp 293,3 lần giá thấp nhất trong phường Phú Mỹ; 5/83 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Mỹ
Độc Lập (quốc Lộ 51 Cũ)23,8 triệu/m²
Trần Hưng Đạo21,7 triệu/m²
Nguyễn Huệ (chinfon Cũ)16,7 triệu/m²
Phan Châu Trinh (vào Nhà Máy Nhiệt Điện Cũ)16,7 triệu/m²
Tôn Thất Tùng (vạn Hạnh Cũ)15,6 triệu/m²

Tính trên 83 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phú MỹNhập trọnThành phố Phú MỹPhường Phú Mỹ
Phường Mỹ XuânNhập trọn—Phường Phú Mỹ

Theo khoản 111 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Mỹ
Bạch MaiNgô Quyền – Phan Bội Châu12,5 triệu/m²
Độc Lập (quốc Lộ 51 Cũ)23,8 triệu/m²
Đường Quy Hoạch 8A Khu Dân Cư Ngọc HàQuốc Lộ 51 (đường Độc Lập) – Phạm Hữu Chí12,5 triệu/m²
Đường 12 Nối 13Lê Lợi – Nguyễn Chí Thanh10,4 triệu/m²
Hoàng Diệu (quy Hoạch Số 3)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám (quy Hoạch Đường Số 5 Khu Dân Cư Ngọc Hà)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Hoàng Việt (quy Hoạch Số 7 Cũ)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Huỳnh Thúc Kháng (quy Hoạch Đường Số 25)Quốc Lộ 51 – Đường Vành Đai Khu Tái Định Cư 25 Ha12,5 triệu/m²
Huỳnh Tịnh Của (quy Hoạch G Cũ)Ngô Quyền – Phan Bội Châu12,5 triệu/m²
Lê Duẩn (quy Hoạch Số 26)Quốc Lộ 51 – Ranh Khu Tđc 25HA12,5 triệu/m²
Lê Duẩn (quy Hoạch Số 26)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Lê Lợi (quy Hoạch Số 12)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Lê Lợi (quy Hoạch Số 12)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông12,5 triệu/m²
Lê Quý Đôn (quy Hoạch Số 2)Bạch Mai – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Ngô Quyền (quy Hoạch Số 1)Bạch Mai – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh (quy Hoạch Số 13)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tây12,5 triệu/m²
Nguyễn Cư Trinh (quy Hoạch Sô 4 Cũ)Quôc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Tâu12,5 triệu/m²
Nguuễn DuNguuễn Tất Thành – Nguuễn Chí Thanh12,5 triệu/m²
Nguuễn Huệ (chinfon Cũ)Quôc Lộ 51 – Ranh Kcn Pm15,4 triệu/m²
Nguuễn Lương Bằng (quu Hoạch Sô 10)Quôc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhưa Về Phía Tâu12,5 triệu/m²
Nguuễn Trãi (quu Hoạch Sô 11)Quôc Lộ 51 – Hết Tuỵến Đường Nhựa Về Phía Tâu12,5 triệu/m²
Nguuễn Trãi (quu Hoạch Sô 11)Quôc Lộ 51 – Hết Tuỵến Đường Nhưa Về Phía Đông12,5 triệu/m²
Nguuễn Tất ThànhQuôc Lộ 51 – Hết Tuỵến Đường Nhựa Về Phía Tâu12,5 triệu/m²
Nguuễn Tất ThànhĐường P – ĐƯỜNGR- Lê Thánh Tôn12,5 triệu/m²
Nguuễn Văn Linh (đường Chính Vào Cảng Bà Rịa Serece Cũ)Quôc Lộ 51 – NGÃ3NHÀ Máu Thép Vinakuoei (đường 1B)14,4 triệu/m²
Pham Hữu Chí (quu Hoạch F)Ngô Quuền – Phan Bội Châu12,5 triệu/m²
Phạm Ngọc ThạchLê Lơi (qh Số 12) – Nguyễn Văn Linh (đường Chinh Vào Cảng Bà Rịa Serece Cũ)12,5 triệu/m²
Phạm Văn Đồng (quy Hoạch Số 27 Cũ)Quốc Lộ 51 – Ranh Khu Tái Định Cư 25HA12,5 triệu/m²
Phan Bội Châu (quy Hoạch Số 8)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhưa Về Phía Tây (đường 1B)12,5 triệu/m²
Phan Châu Trinh (vào Nhà Máy Nhiệt Điện Cũ)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến16,7 triệu/m²
Tôn Đức Thắng (quy Hoạch Số 15)Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông12,7 triệu/m²
Tôn Thất Tùng (vạn Hạnh Cũ)Quốc Lộ 51 – Lê Thánh Tôn15,6 triệu/m²
Tôn Thất Tùng (vạn Hạnh Cũ)Lê Thánh Tôn – Hết Tuyến11,1 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoQuốc Lộ 51 (vào Khu Công Nghiệp Phú Mỹ I) – Ranh Kcn Phú Mỹ 116,7 triệu/m²
Trường Chinh (đường 81)Quôc Lộ 51 – Hết Tuyến Đã Thi Công Hoànthành Htkt (hết Ranh Dự Án Đường Nôi Tiếp Đường Quy Hoạch Đã Thi Công Hoàn Thành)0,1 triệu/m²
Lưu Chí Hiếu (đường Trường Chinh (đường 81) Cũ)Trường Chinh – Ranh Giới Xã Tóc Tiên Cũ12,5 triệu/m²
Những Tuyến Đường Nội Bộ Và Đường Viền Khác Thuộc Khu Tttm Phú Mỹ14,9 triệu/m²
Những Tuyến Đường Giao Thông Trong Đô Thị Chưa Được Xác Định Ở Trên, Được Trải Nhưa, Bê Tông Có Chiều Rộng Lòng Đường Từ 4M Trở Lên7,3 triệu/m²
Những Tuyến Đường Giao Thông Trong Đô Thị Chưa Được Xác Định Ở Trên, Được Trải Nhựa Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên, Có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 (đường Độc Lập)12,7 triệu/m²
Những Tuyến Đường Nội Bộ Và Đường Viền Khác Thuộc Khu Tái Định Cư 25HA Phường Phú Mỹ, 44HA Phườngphú Mỹ, 15 Ha Phườngphú Mỹ, 37HA Phườngphú Mỹ Và Khu Dân Cư Đợt Đầu Đô Thị Mới Phú Mỹ (22HA), Khu Tái Định Cư 26,5HA Mỹ Xuân, 5,6HA Mỹ Xuân Và Khu Dân Cư Ata8,8 triệu/m²
Đường Phía Bắc Khu Tái Định Cư 44HA9,5 triệu/m²
Đường Phía Đông Khu Tái Định Cư 44HA9,5 triệu/m²
ĐƯỜNGR- Lê Thánh TônKhu Tái Định Cư 15HA – Trần Hưng Đạo12,5 triệu/m²
Đường Q - Lý Thường Kiệt12,5 triệu/m²
Đường Qh 80Ql 51 – Đườngbắc Khu Tđc 44HA13,4 triệu/m²
Đường Hùng Vương (đường P)Trường Chinh – Hết Ranh P. Phú Mỹ13,4 triệu/m²
Đào Duy Anh (đường B Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân Cũ)Đườngcách Mạng Tháng (đường Tám Qh 80) – Ranh Giới Phường Mỹ Xuân Cũ9,5 triệu/m²
Hồ Biểu Chánh (đường 8A Phường Mỹ Xuân Cũ)Quốc Lộ 51 – Đườngtrần Đăng Ninh (đường A Phường Mỹ Xuân Cũ)9,5 triệu/m²
Hồ Biểu Chánh (đường Qh 8A Chợ Mỹ Thạnh Nối Dài)Đườngtrần Đăng Ninh (đường A Phường Mỹ Xuân Cũ) – Đường Đào Duy Anh (đường B Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân Cũ)9,5 triệu/m²
Tran Đang Ninh (đường A Phường Mỹ Xuân Cũ)ị ĩ 8 ' l l Đường Hồ Biểu Chánh (đường 8A Phường Mỹ Xuân Cũ) ! « 1 – Đường A Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ (ranh Theo Dự Án Đã Thi Công Hoàn Thành Htkt)9,5 triệu/m²
Trần Đăng Ninh (đường A Khu Dân Cư 8A-8B Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ, Phường Mỹ Xuân Cũ)1 i o Ỹ G – Hết Tuyến Đường Ihựa Về Phía Bắc Đã Thi Công Hoànthành Htkt8 triệu/m²
Trần Đăng Ninh (đường A Nối Dài QH8B)Đường Hồ Biểu Chánh (đường 8A Phường Mỹ Xuân Cũ) – Ranh Giới Phườngphú Mỹ8 triệu/m²
Đường Mỹ XUÂN-NGÃI GiaoQuốc Lộ 51 – Ngã Ba Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha Và Đường Hắc Dịch Đi Sông Xoài (theo Ranh Đường Nối Dài Đã Hoàn Thành Hạtầng Kỹ Thuật)11,6 triệu/m²
Đường Mỹ XUÂN-NGÃI GiaoĐoạn Còn Lại – Ranh Giới Xã Sông Xoài Cũ9,1 triệu/m²
Đường Mỹ Xuân - Tóc TiênQuốc Lộ 51 – Ranh Giới Giữa Xã Tóc Tiên Cũ Và Phường Mỹ Xuân Cũ7,1 triệu/m²
Đường Mỹ Xuân - Tóc TiênRanh Giới Giữa Xã Tóc Tiên Cũ Và Phường Hắc Dịch – Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (phường Hắc Dịch)7,1 triệu/m²
Đường Vào Khu Công Nghiệp B1- Tiến HùngĐườngvào Kcn Mỹ Xuân B1 – Đường Vào Khu Nhà Máy Boomin Vina7,3 triệu/m²
Đường Hà Huy TậpQuốc Lộ 51 – Ranh Kcn Mỹ Xuân B19,5 triệu/m²
Đường Vào Khu Nhà Máy Boomin VinaĐường Vào Kcn B1 Tiến Hùng – Hết Tuyến7,3 triệu/m²
Nguyễn Huệ (chinfon Cũ)Quốc Lộ 51 – Ranh Kcn Phú Mỹ 116,7 triệu/m²
Quốc Lộ 51 (phường Mỹ Xuân (cũ)Ranh Phường Phú Mỹ (cũ) – Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai14,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Các Chợ Trên Địa Bàn Các Phườngphú Mỹ, Phường Mỹ Xuân (cũ)9,5 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định ' Ở Trên, Có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M5,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Được Chưa Xác Định ' Ở Trên, Có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 Có Chiều Rộng Từ 8M Trở Lên6,7 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Được Chưa Xác Định ' Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M5,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định ' Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 8M Trở Lên5,7 triệu/m²
Đường Trường Chinh (đường 81), Phường My Xuân CũRanh Giới Giữa Phường Phú My Và Phường My Xuân Cũ – Ranh Giới Giữa Phường My Xuân Cũ Và Xã Tóc Tiên Cũ11,9 triệu/m²
Đường My Xuân - Ngãi Giao (đoạn Thi Công Mới Thuộc Phường Hắc Dịch)Đường My Xuân - Ngãi Giao (đoạn Từ Quốc Lộ 51 – Ngã Ba Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha Và Đường Hắc Dịch Đi Sông Xoài (theo Ranh Đường Nối Dài Đã Hoàn Thành Hạtầng Ky Thuật)) Đến Ranh Glới Xã Sông Xoài Cũ10,4 triệu/m²
Đường Tập Đoàn 7 Phước BìnhQuốc Lộ 51 – Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha7,3 triệu/m²
Đường Vào Cụm Công Nghiệp - Tiểu Thủ Công Nghiệp Hắc DịchĐường My Xuân - Ngãi Giao – Đường Tập Đoàn 7 Phước Bình8 triệu/m²
Đường Liên Cảng Cái Mép - Thị VảiĐường 965 (đường Vào Cảng Cái Mép) - Đoạn Còn Lai – Ranh Giới Giữa Phường Tân Phước Và Phườngphú My9 triệu/m²
Nguyễn HuệQuốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành Htkt Về Phía Đông15,4 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoQuốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Về Phía Đông21,7 triệu/m²
Đường Quy Hoạch D22Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành Htkt Về Phía Đông9,5 triệu/m²
Đường Quy Hoạch D10Quốc Lộ 51 – Hồ Thanh Tòng9,5 triệu/m²
Đường Vô Trường Tiểu Học Mỹ Xuân 2Quốc Lộ 51 – Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành Htkt Về Phía Tây9,5 triệu/m²
ĐƯỜNGR- Lê Thánh TônTrần Hưng Đạo l l – Hết Tuyến Đường Nhựa Đã Hoàn Thành Htkt Về Phía Bắc12,5 triệu/m²
Nguyễn Duy TrinhTôn Thất | Tùng N f À 1 – Trường Chinh11,1 triệu/m²
Võ Nguyên Giáp| N " P G Ớ 1 T C – Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao13,4 triệu/m²
Lêhồng PhongHà Huy Tập (đường Vào Khu Công Nghiệp My Xuân B1) – Đường Quy Hoạch D229,5 triệu/m²
Nguyễn Tri PhươngHà Huy Tập (đường Vào Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân B1) – Đường Quy Hoạch D229,5 triệu/m²
Trần Văn ThờiQuốc Lộ 51 – Nguyễn Tri Phương9,5 triệu/m²
Phạm Quốc SắcHùng Vương – Lê Thánh Tông12,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi