Diện tích và dân số
- Diện tích
- 70,04 km²
- Hạng 35/166 về diện tích
- Dân số
- 43.615 người
- Hạng 132/168 về dân số
- Mật độ
- 623 người/km²
- Hạng 129/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,30%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Phước Hải bằng 0,29 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 6 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Phước Hải, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,1 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên
- Trung vị
- 10,2 triệu/m²
- Hạng 107/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 15,9 triệu/m²
- Võ Thị Sáu (tên Cũ: Đường Ven Biển)
Giá cao nhất gấp 7,4 lần giá thấp nhất trong xã Phước Hải; 0/60 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| 02 Tuyến Đường Nhựa Bên Hông Nhả Lòng Chợ Chính Phước Hải | 15,9 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo (tên Cũ: Đường Ven Biển Phước Hải - Lộc An) | 15,9 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu (tên Cũ: Đường Ven Biển) | 15,9 triệu/m² |
| Nguyễn Tất Thành (tên Cũ: Đường Ec Từ Chợ Mới Qua Ủy Ban Nhân Dân Thị Trấn Phước Hải Đến Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Viết Hồng) | 10,2 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 994 | 10,2 triệu/m² |
Tính trên 60 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Phước Hải | Nhập trọn | Xã Phước Hải |
| Xã Phước Hội | Nhập trọn | Xã Phước Hải |
Theo khoản 151 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| 02 Tuyến Đường Nhựa Bên Hông Nhả Lòng Chợ Chính Phước Hải | 15,9 triệu/m² | |
| Đoạn Đường Thuộc Tỉnh Lộ 52 Từ Ngã 3 Ubnd Xã Phước Hải Đến Giáp Cống Cầu Lảng (giáp Xã Đất Đỏ) | 5,3 triệu/m² | |
| Đườngngô Quyền (tên Cũ: Đoạn Đường Bưu Điện - Chùa Bả) | 8,3 triệu/m² | |
| Đường Trung Tâm Long Mỹ Từ TL44B Qua Ban Chqs Xã Phước Hải Đến TL44A Ngã 3 Ông Quang Hổ | 5,3 triệu/m² | |
| Đường Từ Cảng Tạm Lộc An Đến Ngã 3 Giáp Đường Ven Biển | 5,3 triệu/m² | |
| Đường 997 Đoạn Từ Cầu Ông Hem Đến Giáp QL55 | 5,3 triệu/m² | |
| Đường Từ TL44A (ngã 3 Ông Chiếm) Đến Ban Chqs Xã Phước Hải Và Giáp Đường Vành Đai Trung Tâm Xã | 5,3 triệu/m² | |
| Đường Từ Ngã 4 Tư Tây Đến Giáp Đường TL994 | Ngã 4 Tư Tây – Đường TL994 Ven Biển | 5,3 triệu/m² |
| Đường 997 Đoạn Từ Đường Ven Biển Đến Cầu Ông Hem | 6,7 triệu/m² | |
| Đường Ven Biển | NGÃ3 Quán Hương – Cầu Sa (giáp Xã Lộc An) | 8,5 triệu/m² |
| Đường Ven Biển | Cầu Sa – Cầu Ông Hem (quán Sáu An) | 7,2 triệu/m² |
| Đường Ven Biển | Cầu Ông Hem (quán Sáu An) – Cầu Sông Ray | 8,5 triệu/m² |
| Mạc Thanh Đạm Cũ: Đường (ten Long Phù) | Tuyến Từ Nhà Bà Tư Hường (võ Thị Sáu) – Ngã 3 Long Phù (nhà Ông Hoàng) | 10,2 triệu/m² |
| Ngô Quyền (tên Cũ: Đường Trungtâm: Từ Trung Tâm Văn Hóa Qua Khu Phố Phước An) | 10,2 triệu/m² | |
| Nguyễn An Ninh (tên Cũ: Đoạn Đường Từ Ngã 3 Hàng Dương Đến Công Ty Đại Thành) | 8,3 triệu/m² | |
| Nguyễn Tất Thành (tên Cũ: Đường Ec Từ Chợ Mới Qua Ủy Ban Nhân Dân Thị Trấn Phước Hải Đến Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Viết Hồng) | 10,2 triệu/m² | |
| Nguyễn Văn Linh (tên Cũ: Đường Qh Số 2) | 10,2 triệu/m² | |
| TL44A | Cầu Bà Mía – Giáp TL52 (ngã Ba Ubnd Xã Phước Hải Mới) | 7,7 triệu/m² |
| TL44B | Ngã 3 Ubnd Xã Phước Hải Mới – Nút Giao Đường 44B Mở Rộng | 5,3 triệu/m² |
| TL44B | Nút Giao Đường 44B Mở Rộng – Giáp Xã Long Điền | 5,3 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo (tên Cũ: Đường Ven Biển Phước Hải - Lộc An) | 15,9 triệu/m² | |
| Võ Thị Sáu (tên Cũ: Đường Ven Biển) | Cổng Kdl Thùy Dương – Ngã 3 Trường Trung Học Sở Phước Hải | 15,9 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu (tên Cũ: Đường Ven Biển) | Ngã 3 Trường Trung Học Cơ Sở Phước Hải – Hết Cầu Bà Mía | 15,9 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt (tên Cũ: Đường Cung Tránh Đường Ven Biển Từ Cổng 2 Đến Cổng 3 Khu Du Lịch Thùy Dương) | 10,2 triệu/m² | |
| Võ Văn Kiệt (tên Cũ: Đường Tránh Ven Biển Dọc Núi Minh Đạm Từ Ngã 3 Chùa Hòn Một Đến Cầu Bà Mía) | Ngã Ba Chùa Hòn Một – Nút Giao Đường Tl 994 | 10,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Có Mặt Lộ Cấp Phối (sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4M Trở Lên | 2,7 triệu/m² | |
| Tỉnh Lộ 994 | Mũi Kỳ Vân – Nút Giao Ngã Tư Đường TL44A Với Đườngven Biển Quán Hương | 10,2 triệu/m² |
| Đườnglạc Long Quân | Đường Hoàng Sa – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Võ Thị Sáu – Đường Nguyễn Văn Linh | 10,2 triệu/m² |
| Đường Huỳnh Tấn Phát | Đường Nguyễn Văn Trỗi – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đườngtrần Quý Dõng | Đường Nguyễn Văn Trỗi – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đườngtrần Văn Mầu | Đường Nguyễn Văn Trỗi – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hoàng Sa – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đường Lâm Văn Võ | Đường Nguyễn Văn Trôi – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đườngtrần Bình Trọng | Đường Nguyễn Văn Trôi – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đườngphạm Ngọc Thạch | Đường Nguyễn Văn Trôi – Đườngtrần Phú | 10,2 triệu/m² |
| Đường Trần Phú | Đường Võ Thị Sáu – Đường Nguyễn Văn Linh | 10,2 triệu/m² |
| Đường Trường Sa | Đường Võ Thị Sáu – Đường Lý Thường Kiệt | 10,2 triệu/m² |
| Đường Hoàng Sa | Đường Võ Thị Sáu – Đường Lý Thường Kiệt | 10,2 triệu/m² |
| Đườngtrần Quốc Toản | Đường Võ Thị Sáu – Đường Lý Thường Kiệt | 10,2 triệu/m² |
| Đường Võ Văn Tần | Đườnglạc Long Quân – Đường Lý Thường Kiệt | 10,2 triệu/m² |
| Đườnglýtự Trọng | Đường Võ Thị Sáu – Đườngngô Quyền | 10,2 triệu/m² |
| Đườngphạm Ngũ Lão | Đường Võ Thị Sáu – Nhà Dân | 10,2 triệu/m² |
| Đường Ngô Đức Kế | Đường Võ Thị Sáu – Đườngphạm Ngũ Lão | 10,2 triệu/m² |
| Đường Lê Lai | Đường Võ Thị Sáu – Đườngtrần Hưng Đạo | 10,2 triệu/m² |
| Đường Hải LÂM- Bàu Trứ | Giáp Xã Tam An – Đường 994 | 10,2 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 44B (mở Rộng) | Nút Giao Đường 44B Mở Rộng – Đường Tỉnh Lộ 52 Tư Tây | 7,7 triệu/m² |
| Đường Tôn Thất Thuyết | TL994 – Giáp Đường Quang Hổ | 5,3 triệu/m² |
| Đường Hồ Tri Tân | Đường Võ Thị Sáu – NGÃ3 Chùa Hòn Một | 10,2 triệu/m² |
| Đường Qh A5 (mặt Cắt 28M) | Đường Nguyễn Văn Linh – Khu Xử Lý Nước Thải | 10,2 triệu/m² |
| Đường Qh N7A (mặt Cắt 8M ) | Đường Trường Sa – Đường Hoàng Sa | 10,2 triệu/m² |
| Đường Qh 06-08 (mặt Cắt 14M) | Đường Đinh Bộ Lĩnh – Đường Nguyễn Văn Trỗi | 10,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đườngláng Nhựa Khu Dân Cư 8,02HA (lộc AN-PHƯỚC An) | 10,2 triệu/m² | |
| Nguyễn Bá Ngọc | Đườngngô Quyền – Đường Nguyễn An Ninh | 10,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Kim Liên (mặt Cắt: 15M) | 7,7 triệu/m² | |
| Đường Bưu Điện -LÊ Thu (mặt Cắt: 20M) | Bưu Điện – Lê Thu | 10,2 triệu/m² |
| Nguyễn Vãn Trỗi | Đường Nguyễn Văn Linh – Đường Huỳnh Tấn Phát | 10,2 triệu/m² |
| Bùi Công Minh (đoạn Giao TL994 Miễu Bà Thiên Hậu Đến Cầu Bà Mía) | Nút Giao Ngã Ba TL994 Miễu Bà Thiên Hậu – Cầu Bà Mía | 5,3 triệu/m² |
| Bùi Công Minh (đoạn Từ Ngã Ba Long Phù Đến Hương Lúa) | Ngã Ba Long Phù (nhà Ông Hoàng) – Điểm Du Lịch Hương Lúa | 5,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.