Bảng giá đất phường Phước Long, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phước Bình, Phường Phước Long A, Phường Phước Long B (khoản 77 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
9,23 km²
Hạng 107/166 về diện tích
Dân số
137.331 người
Hạng 28/168 về dân số
Mật độ
14.879 người/km²
Hạng 58/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,94%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phước Long gấp 6,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
36,5 triệu/m²
Đường 109, Phường Phước Long B
Trung vị
50,2 triệu/m²
Hạng 62/168 trong TP.HCM
Cao nhất
66,2 triệu/m²
Đỗ Xuân Hợp

Giá cao nhất gấp 1,8 lần giá thấp nhất trong phường Phước Long; 33/33 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phước Long
Đỗ Xuân Hợp66,2 triệu/m²
Song Hành Xa Lộ Hà Nội64,8 triệu/m²
Tây Hoà63,2 triệu/m²
Đường 185, Phường Phước Long B60,8 triệu/m²
Dương Đình Hội56,7 triệu/m²

Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phước BìnhNhập trọnPhường Phước Long
Phường Phước Long ANhập trọnPhường Phước Long
Phường Phước Long BNhập trọnPhường Phước Long

Theo khoản 77 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phước Long
Dương Đình HộiĐỗ Xuân Hợp – Ngã 3 Bưng Ông Thoàn56,7 triệu/m²
Đại Lộ 2, Phường Phước BìnhTrọn Đường56,7 triệu/m²
Đại Lộ 3, Phường Phước BìnhTrọn Đường56,7 triệu/m²
Đỗ Xuân HợpNgã 4 Bình Thái Cầu Năm Lý – Cầu Năm Lý Nguyễn Duy Trinh66,2 triệu/m²
Đường 109, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường 1-20, Phường Phước BìnhTrọn Đường50,1 triệu/m²
Đường 147, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường 185, Phường Phước Long BTrọn Đường60,8 triệu/m²
Đường 18A, Phường Phước BìnhĐường Sô 6A – Đường Sô 950,2 triệu/m²
Đường 18B, Phường Phước BìnhĐại Lộ 2 – Đường Sô 6D50,2 triệu/m²
Đường 21, Phường Phước BìnhTrọn Đường50,2 triệu/m²
Đường 22, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường 22-25, Phường Phước BìnhTrọn Đường50,2 triệu/m²
Đường 297, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường 339, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường 359, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường 475, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường Trần Thị Điệu, Phường Phước Long BTăng Nhơn Phú – Ngã 4 Đường 7955,9 triệu/m²
Đường 61Ngã 4 Đường 79 – Đỗ Xuân Hợp55,9 triệu/m²
Đường 6A, Phường Phước BìnhĐường Sô 18 – Đường 18B50,2 triệu/m²
Đường 6B, Phường Phước BìnhĐường 18A – Đường 18B50,2 triệu/m²
Đường 6C, Phường Phước BìnhĐường 18A – Đường 18B50,2 triệu/m²
Đường 6D, Phường Phước BìnhĐường 18A – Đường Số 2150,2 triệu/m²
Đường 79, Phường Phước Long BTrọn Đường36,5 triệu/m²
Đường Liên Phườngphú HữuTrọn Đường56,7 triệu/m²
Hồ Bá PhấnTrọn Đường55,9 triệu/m²
Nam HòaTrọn Đường55,9 triệu/m²
Tăng Nhơn PhúTrọn Đường55,1 triệu/m²
Tây HoàTrọn Đường63,2 triệu/m²
Song Hành Xa Lộ Hà NộiCầu Rạch Chiếc NGÃ4THỦ Đức – NGÃ4 Thủ Đức Nghĩa Trang Liệt Sĩ64,8 triệu/m²
Võ Chí CôngCầu Bà Cua – Cầu Phú Hữu56,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ 12M Dự Án Khu Nhà Ở Khang Điền, Phường Phước Long BTrọn Đường56 triệu/m²
Đường Nội Bộ Dự Án Khu Nhà Ở Kiến Á, Phường Phước Long BTrọn Đường56 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi