Diện tích và dân số
- Diện tích
- 9,23 km²
- Hạng 107/166 về diện tích
- Dân số
- 137.331 người
- Hạng 28/168 về dân số
- Mật độ
- 14.879 người/km²
- Hạng 58/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,94%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phước Long gấp 6,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 36,5 triệu/m²
- Đường 109, Phường Phước Long B
- Trung vị
- 50,2 triệu/m²
- Hạng 62/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 66,2 triệu/m²
- Đỗ Xuân Hợp
Giá cao nhất gấp 1,8 lần giá thấp nhất trong phường Phước Long; 33/33 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đỗ Xuân Hợp | 66,2 triệu/m² |
| Song Hành Xa Lộ Hà Nội | 64,8 triệu/m² |
| Tây Hoà | 63,2 triệu/m² |
| Đường 185, Phường Phước Long B | 60,8 triệu/m² |
| Dương Đình Hội | 56,7 triệu/m² |
Tính trên 33 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Phước Bình | Nhập trọn | Phường Phước Long |
| Phường Phước Long A | Nhập trọn | Phường Phước Long |
| Phường Phước Long B | Nhập trọn | Phường Phước Long |
Theo khoản 77 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Dương Đình Hội | Đỗ Xuân Hợp – Ngã 3 Bưng Ông Thoàn | 56,7 triệu/m² |
| Đại Lộ 2, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đại Lộ 3, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đỗ Xuân Hợp | Ngã 4 Bình Thái Cầu Năm Lý – Cầu Năm Lý Nguyễn Duy Trinh | 66,2 triệu/m² |
| Đường 109, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 1-20, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 50,1 triệu/m² |
| Đường 147, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 185, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường 18A, Phường Phước Bình | Đường Sô 6A – Đường Sô 9 | 50,2 triệu/m² |
| Đường 18B, Phường Phước Bình | Đại Lộ 2 – Đường Sô 6D | 50,2 triệu/m² |
| Đường 21, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường 22, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 22-25, Phường Phước Bình | Trọn Đường | 50,2 triệu/m² |
| Đường 297, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 339, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 359, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường 475, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Trần Thị Điệu, Phường Phước Long B | Tăng Nhơn Phú – Ngã 4 Đường 79 | 55,9 triệu/m² |
| Đường 61 | Ngã 4 Đường 79 – Đỗ Xuân Hợp | 55,9 triệu/m² |
| Đường 6A, Phường Phước Bình | Đường Sô 18 – Đường 18B | 50,2 triệu/m² |
| Đường 6B, Phường Phước Bình | Đường 18A – Đường 18B | 50,2 triệu/m² |
| Đường 6C, Phường Phước Bình | Đường 18A – Đường 18B | 50,2 triệu/m² |
| Đường 6D, Phường Phước Bình | Đường 18A – Đường Số 21 | 50,2 triệu/m² |
| Đường 79, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Liên Phườngphú Hữu | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Hồ Bá Phấn | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Nam Hòa | Trọn Đường | 55,9 triệu/m² |
| Tăng Nhơn Phú | Trọn Đường | 55,1 triệu/m² |
| Tây Hoà | Trọn Đường | 63,2 triệu/m² |
| Song Hành Xa Lộ Hà Nội | Cầu Rạch Chiếc NGÃ4THỦ Đức – NGÃ4 Thủ Đức Nghĩa Trang Liệt Sĩ | 64,8 triệu/m² |
| Võ Chí Công | Cầu Bà Cua – Cầu Phú Hữu | 56,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ 12M Dự Án Khu Nhà Ở Khang Điền, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 56 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Dự Án Khu Nhà Ở Kiến Á, Phường Phước Long B | Trọn Đường | 56 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.