Diện tích và dân số
- Diện tích
- 47,35 km²
- Hạng 56/166 về diện tích
- Dân số
- 52.589 người
- Hạng 119/168 về dân số
- Mật độ
- 1.111 người/km²
- Hạng 115/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,36%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Phước Thắng bằng 0,52 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phước Thắng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 19,6 triệu/m²
- Quy Hoạch A3
- Trung vị
- 29,6 triệu/m²
- Hạng 81/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 38,6 triệu/m²
- Đường 30/4
Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Phước Thắng; 123/123 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 30/4 | 38,6 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P12 | 32,3 triệu/m² |
| Đường 3/2 | 32,3 triệu/m² |
| Đường A | 32,3 triệu/m² |
| Đường C | 32,3 triệu/m² |
Tính trên 123 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 11 | Nhập trọn | Thành phố Vũng Tàu | Phường Phước Thắng |
| Phường 12 | Nhập trọn | Thành phố Vũng Tàu | Phường Phước Thắng |
Theo khoản 105 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bắc Sơn (P.11 Cũ) | Trọn Đường | 24,9 triệu/m² |
| Cầu Cháy | Đường 30/4 – Đường 3/2 | 24,9 triệu/m² |
| Chi Lăng (P.12 Cũ) | Trọn Đường | 23,2 triệu/m² |
| Đô Lương (P.11, P.12 Cũ) | Trọn Đường | 24,9 triệu/m² |
| Đường 2 Tháng 9 (tên Cũ: Các Tuyến Đường 51B Thuộc Địa Bàn Các P.10, P.11, P.12) | Vòng Xoay Đường 3/2 Thuộc P12 | 29,1 triệu/m² |
| Đường 3/2 | Gần Toyota Vũng Tàu, Cách Đường D7 135 M Về Hướng Vũng Tàu (x= 431649.5804; Y 1148215.6807); | 32,3 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Hẻm 704 Đường 30/4 (câu Rạch Bà) | 38,6 triệu/m² |
| Đường D10 (P.11 Cũ) | Đường 3/2 | 25,1 triệu/m² |
| Đườngven Biển Hải Đăng | Đường 3/2 | 32,3 triệu/m² |
| Hàng Điều | Đường 30/4 – Đường 3/2 | 32,3 triệu/m² |
| Hàng Điều 4 | Đường 30/4 – Đường 2/9 | 32,3 triệu/m² |
| Hoa Lư (P.12 Cũ) | Trọn Đường | 23,2 triệu/m² |
| Nguyễn Gia Thiều (P.12 Cũ) | Trọn Đường | 21,8 triệu/m² |
| Hẻm 58 Nguyễn Gia Thiều | Trọn Đường | 24 triệu/m² |
| Phước Thắng | Trọn Đường | 26,9 triệu/m² |
| Trường Sa (P.12 Cũ) | Võ Nguyên Giáp | 26,9 triệu/m² |
| Rạch Bà 1 | Đường 30/4 – Đường 2/9 | 26,9 triệu/m² |
| Quy Hoạch A3 | Đường 30/4 – Đường Đô Lương | 19,6 triệu/m² |
| Quy Hoạch A4 | Rạch Bà 1 – Hàng Điều | 19,6 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | Vòng Xoay Đường 3/2 Và Trục Đường 51B | 32,3 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | Ẹo Ông Từ | 32,3 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | Cs Trung Tín (câu Cây Khế Cũ) | 26,2 triệu/m² |
| Võ Nguyên Giáp | Hoa Lư | 32,3 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P12 | 21 Lô Đất Có Diện Tích 2.600M 2 | 32,3 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P12 | 23 Lô Đất Có Diện Tích 2.762,5M2 | 26,2 triệu/m² |
| Đường D7 (P.11 Cũ) | Đường 3/2 – Giáp Ranh Phường Rạch Dừa Mới | 19,6 triệu/m² |
| Đường Vào Cơ Sở Doanh Trại Chi Đội Kiem Ngư Số 2 | Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn Từ Ẹo Ông Từ Đến Cơ Sở Trung Tín Cầu Cây Khế) – Cơ Sở Doanh Trại Chi Đội Ngư Kiem Số 2 | 19,6 triệu/m² |
| Đường Vào Trường Thcs Nguyễn Gia Thiều (P.12) (đoạn Trải Nhựa Từ Đường 2/9 Đến Trường Thpt Liên Phường 11, 12 Và Đoạn Trải Nhựa Từ Trương Thpt Liên Phương 11, 12 Đến Hết Mặt Tiền Trương Thcs Nguyễn Gia Thiều) | 19,6 triệu/m² | |
| Đương Qh Khu Nhà Ở Phước Sơn | Trọn Đương | 26,2 triệu/m² |
| Đương A1 (đương Đã Rải Nhựa, Có Lòng Đương Rộng 10,5M) | Trọn Đương | 29,6 triệu/m² |
| Đương B1, B2, B3, B4, C1, C2 (đương Đã Rải Nhựa, Có Lòng Đương - Rộng 7,0M 7,5M) | Trọn Đương | 23,2 triệu/m² |
| Đương D1, D2 (đương Đã Rải Nhựa, Có Lòng Đường Rộng 5,0M) | Trọn Đường | 23,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 7M | 23,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 5M | 23,2 triệu/m² | |
| Đườngcầu Cháy 3 | 23,2 triệu/m² | |
| Đườngcầu Cháy 5 | 23,2 triệu/m² | |
| Đường Av | 23,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 5,5M | 23,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 7M | 23,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 11,25M | 29,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 7M | 23,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 10M | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D1 | 32,3 triệu/m² | |
| Đường D2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D3 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D4 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D5 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N1 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N3A | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N4 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N5 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N7 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N8 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N9 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N10 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N11 | 23,2 triệu/m² | |
| Đường N3B | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6 | 32,3 triệu/m² | |
| Đường N2D1 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2C1 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D6A | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6H | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6A1 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7C | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2D2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7C | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2C2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7C | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7E | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2A | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7H | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6A2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2B | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2E | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2C3 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2F | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7L | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7K | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7F | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7B | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6G | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6F | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6D | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6B | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7G | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7I | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6I | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6K | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6L | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6M | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D7A | 32,3 triệu/m² | |
| Đường N6E | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N6C | 32,3 triệu/m² | |
| Đường D6 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường D12 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường N2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường A | 32,3 triệu/m² | |
| Đường B | 29,6 triệu/m² | |
| Đường C | 32,3 triệu/m² | |
| Đường D | 29,6 triệu/m² | |
| Đường G | 29,6 triệu/m² | |
| Đường G1 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường H | 29,6 triệu/m² | |
| Đường K | 29,6 triệu/m² | |
| Đường F | 29,6 triệu/m² | |
| Đường F1 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 1 | 32,3 triệu/m² | |
| Đường Số 2 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 3 | 32,3 triệu/m² | |
| Đường Số 4 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 5 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 6 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 7 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 8 | 32,3 triệu/m² | |
| Đường Số 9 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 10 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 11 | 29,6 triệu/m² | |
| Đường Số 12 | 32,3 triệu/m² | |
| Đường Quy Hoạch (đoạn Đi Qua Trường Tiểu Học Phước An) | Đường Quy Hoạch A4 – Đường Quy Hoạch A3 | 24,9 triệu/m² |
| Đường Hàng Điều 2 (đoạn Qua Trường Thcs Phường 11 Cũ) | Đường Quy Hoạch A4 – Đường Quy Hoạch A3 | 21,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.