Bảng giá đất phường Phước Thắng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 11, Phường 12 (khoản 105 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
47,35 km²
Hạng 56/166 về diện tích
Dân số
52.589 người
Hạng 119/168 về dân số
Mật độ
1.111 người/km²
Hạng 115/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,36%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phước Thắng bằng 0,52 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phước Thắng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
19,6 triệu/m²
Quy Hoạch A3
Trung vị
29,6 triệu/m²
Hạng 81/168 trong TP.HCM
Cao nhất
38,6 triệu/m²
Đường 30/4

Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Phước Thắng; 123/123 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phước Thắng
Đường 30/438,6 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P1232,3 triệu/m²
Đường 3/232,3 triệu/m²
Đường A32,3 triệu/m²
Đường C32,3 triệu/m²

Tính trên 123 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 11Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Phước Thắng
Phường 12Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Phước Thắng

Theo khoản 105 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phước Thắng
Bắc Sơn (P.11 Cũ)Trọn Đường24,9 triệu/m²
Cầu CháyĐường 30/4 – Đường 3/224,9 triệu/m²
Chi Lăng (P.12 Cũ)Trọn Đường23,2 triệu/m²
Đô Lương (P.11, P.12 Cũ)Trọn Đường24,9 triệu/m²
Đường 2 Tháng 9 (tên Cũ: Các Tuyến Đường 51B Thuộc Địa Bàn Các P.10, P.11, P.12)Vòng Xoay Đường 3/2 Thuộc P1229,1 triệu/m²
Đường 3/2Gần Toyota Vũng Tàu, Cách Đường D7 135 M Về Hướng Vũng Tàu (x= 431649.5804; Y 1148215.6807);32,3 triệu/m²
Đường 30/4Hẻm 704 Đường 30/4 (câu Rạch Bà)38,6 triệu/m²
Đường D10 (P.11 Cũ)Đường 3/225,1 triệu/m²
Đườngven Biển Hải ĐăngĐường 3/232,3 triệu/m²
Hàng ĐiềuĐường 30/4 – Đường 3/232,3 triệu/m²
Hàng Điều 4Đường 30/4 – Đường 2/932,3 triệu/m²
Hoa Lư (P.12 Cũ)Trọn Đường23,2 triệu/m²
Nguyễn Gia Thiều (P.12 Cũ)Trọn Đường21,8 triệu/m²
Hẻm 58 Nguyễn Gia ThiềuTrọn Đường24 triệu/m²
Phước ThắngTrọn Đường26,9 triệu/m²
Trường Sa (P.12 Cũ)Võ Nguyên Giáp26,9 triệu/m²
Rạch Bà 1Đường 30/4 – Đường 2/926,9 triệu/m²
Quy Hoạch A3Đường 30/4 – Đường Đô Lương19,6 triệu/m²
Quy Hoạch A4Rạch Bà 1 – Hàng Điều19,6 triệu/m²
Võ Nguyên GiápVòng Xoay Đường 3/2 Và Trục Đường 51B32,3 triệu/m²
Võ Nguyên GiápẸo Ông Từ32,3 triệu/m²
Võ Nguyên GiápCs Trung Tín (câu Cây Khế Cũ)26,2 triệu/m²
Võ Nguyên GiápHoa Lư32,3 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P1221 Lô Đất Có Diện Tích 2.600M 232,3 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Phước Cơ P1223 Lô Đất Có Diện Tích 2.762,5M226,2 triệu/m²
Đường D7 (P.11 Cũ)Đường 3/2 – Giáp Ranh Phường Rạch Dừa Mới19,6 triệu/m²
Đường Vào Cơ Sở Doanh Trại Chi Đội Kiem Ngư Số 2Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn Từ Ẹo Ông Từ Đến Cơ Sở Trung Tín Cầu Cây Khế) – Cơ Sở Doanh Trại Chi Đội Ngư Kiem Số 219,6 triệu/m²
Đường Vào Trường Thcs Nguyễn Gia Thiều (P.12) (đoạn Trải Nhựa Từ Đường 2/9 Đến Trường Thpt Liên Phường 11, 12 Và Đoạn Trải Nhựa Từ Trương Thpt Liên Phương 11, 12 Đến Hết Mặt Tiền Trương Thcs Nguyễn Gia Thiều)19,6 triệu/m²
Đương Qh Khu Nhà Ở Phước SơnTrọn Đương26,2 triệu/m²
Đương A1 (đương Đã Rải Nhựa, Có Lòng Đương Rộng 10,5M)Trọn Đương29,6 triệu/m²
Đương B1, B2, B3, B4, C1, C2 (đương Đã Rải Nhựa, Có Lòng Đương - Rộng 7,0M 7,5M)Trọn Đương23,2 triệu/m²
Đương D1, D2 (đương Đã Rải Nhựa, Có Lòng Đường Rộng 5,0M)Trọn Đường23,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 7M23,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 5M23,2 triệu/m²
Đườngcầu Cháy 323,2 triệu/m²
Đườngcầu Cháy 523,2 triệu/m²
Đường Av23,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 5,5M23,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 7M23,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 11,25M29,6 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 7M23,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Nội Bộ Thuộc Dự Án Khu Nhà Ở Thấp Tầng Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 10M29,6 triệu/m²
Đường D132,3 triệu/m²
Đường D229,6 triệu/m²
Đường D329,6 triệu/m²
Đường D429,6 triệu/m²
Đường D529,6 triệu/m²
Đường N129,6 triệu/m²
Đường N229,6 triệu/m²
Đường N3A29,6 triệu/m²
Đường N429,6 triệu/m²
Đường N529,6 triệu/m²
Đường N629,6 triệu/m²
Đường N729,6 triệu/m²
Đường N829,6 triệu/m²
Đường N929,6 triệu/m²
Đường N1029,6 triệu/m²
Đường N1123,2 triệu/m²
Đường N3B29,6 triệu/m²
Đường N632,3 triệu/m²
Đường N2D129,6 triệu/m²
Đường N2C129,6 triệu/m²
Đường D6A29,6 triệu/m²
Đường N6H29,6 triệu/m²
Đường N6A129,6 triệu/m²
Đường D7C29,6 triệu/m²
Đường N2D229,6 triệu/m²
Đường D7C29,6 triệu/m²
Đường N2C229,6 triệu/m²
Đường D7C29,6 triệu/m²
Đường D7E29,6 triệu/m²
Đường N2A29,6 triệu/m²
Đường D7H29,6 triệu/m²
Đường N6A229,6 triệu/m²
Đường N2B29,6 triệu/m²
Đường N2E29,6 triệu/m²
Đường N2C329,6 triệu/m²
Đường N2F29,6 triệu/m²
Đường D7L29,6 triệu/m²
Đường D7K29,6 triệu/m²
Đường D7F29,6 triệu/m²
Đường D7B29,6 triệu/m²
Đường N6G29,6 triệu/m²
Đường N6F29,6 triệu/m²
Đường N6D29,6 triệu/m²
Đường N6B29,6 triệu/m²
Đường D7G29,6 triệu/m²
Đường D7I29,6 triệu/m²
Đường N6I29,6 triệu/m²
Đường N6K29,6 triệu/m²
Đường N6L29,6 triệu/m²
Đường N6M29,6 triệu/m²
Đường D729,6 triệu/m²
Đường D7A32,3 triệu/m²
Đường N6E29,6 triệu/m²
Đường N6C32,3 triệu/m²
Đường D629,6 triệu/m²
Đường D1229,6 triệu/m²
Đường N229,6 triệu/m²
Đường A32,3 triệu/m²
Đường B29,6 triệu/m²
Đường C32,3 triệu/m²
Đường D29,6 triệu/m²
Đường G29,6 triệu/m²
Đường G129,6 triệu/m²
Đường H29,6 triệu/m²
Đường K29,6 triệu/m²
Đường F29,6 triệu/m²
Đường F129,6 triệu/m²
Đường Số 132,3 triệu/m²
Đường Số 229,6 triệu/m²
Đường Số 332,3 triệu/m²
Đường Số 429,6 triệu/m²
Đường Số 529,6 triệu/m²
Đường Số 629,6 triệu/m²
Đường Số 729,6 triệu/m²
Đường Số 832,3 triệu/m²
Đường Số 929,6 triệu/m²
Đường Số 1029,6 triệu/m²
Đường Số 1129,6 triệu/m²
Đường Số 1232,3 triệu/m²
Đường Quy Hoạch (đoạn Đi Qua Trường Tiểu Học Phước An)Đường Quy Hoạch A4 – Đường Quy Hoạch A324,9 triệu/m²
Đường Hàng Điều 2 (đoạn Qua Trường Thcs Phường 11 Cũ)Đường Quy Hoạch A4 – Đường Quy Hoạch A321,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi