Bảng giá đất xã Phước Thành, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Tân Hiệp, Xã An Thái, Xã Phước Sang (khoản 140 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
123,49 km²
Hạng 14/166 về diện tích
Dân số
15.803 người
Hạng 166/168 về dân số
Mật độ
128 người/km²
Hạng 163/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,11%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Phước Thành bằng 0,06 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,2 triệu/m²
ĐH.519
Trung vị
4,2 triệu/m²
Hạng 153/168 trong TP.HCM
Cao nhất
5,6 triệu/m²
ĐH.506

Giá cao nhất gấp 2,5 lần giá thấp nhất trong xã Phước Thành; 0/14 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Phước Thành
ĐH.5065,6 triệu/m²
ĐH.5075,5 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng5,5 triệu/m²
ĐH.5084,3 triệu/m²
ĐH.5043,8 triệu/m²

Tính trên 14 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Tân HiệpNhập trọnHuyện Phú GiáoXã Phước Thành
Xã An TháiNhập trọn—Xã Phước Thành
Xã Phước SangNhập trọn—Xã Phước Thành

Theo khoản 140 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Phước Thành
ĐH.504Giáp Ranh Xã Phú Giáo – ĐH.5073,8 triệu/m²
ĐH.506Giáp Ranh Xã Phú Giáo – ĐH.5085,6 triệu/m²
ĐH.507Đườngcống Triết (giáp Ranh Xã Phước Hòa) – Cây Xăng Hiệp Phú5 triệu/m²
ĐH.507Cây Xăng Hiệp Phú – Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508)5,5 triệu/m²
ĐH.507Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) – Đến Cầu Đôi (giáp Ranh Xã An Long)4,7 triệu/m²
ĐH.507Đh 504 (giáp Ranh Xã An Long) – Ngã 3 Vào Đập Phước Ổ Hòa h I4,7 triệu/m²
ĐH.507Ngã 3 Vào Đập Phước Hòa – O Đ I R I4,1 triệu/m²
ĐH.508Ngã 3 Phước Sang (đh 507) – Ranh Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai4,3 triệu/m²
ĐH.509Đh 507 – Giáp Ranh Xã An Long3,4 triệu/m²
ĐH.511ĐH.507 – Giáp Ranh Xã Phước Hòa3,2 triệu/m²
ĐH.512Giáp Ranh Xã Phước Hòa (đường Điện 500KV) – ĐH.5093,2 triệu/m²
ĐH.512ĐH.509 – Giáp Ranh Xã An Long2,9 triệu/m²
ĐH.519Đh 508 – Ranh Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai2,2 triệu/m²
Tạo Lực Bắc Tấn Uyên - Phú Giáo - Bàu BàngSuối Nước Trong (giáp Xã Phước Hòa) – Cầu Sông Bé (giáp Xã An Long)5,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi