Bảng giá đất phường Rạch Dừa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 10, Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa (khoản 104 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
19,70 km²
Hạng 81/166 về diện tích
Dân số
76.281 người
Hạng 88/168 về dân số
Mật độ
3.872 người/km²
Hạng 94/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,52%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Rạch Dừa gấp 1,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
13 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
8 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Rạch Dừa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
24,2 triệu/m²
Lưu Chí Hiếu
Trung vị
26 triệu/m²
Hạng 85/168 trong TP.HCM
Cao nhất
65,7 triệu/m²
Đường 30/4

Giá cao nhất gấp 2,7 lần giá thấp nhất trong phường Rạch Dừa; 138/138 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Rạch Dừa
Đường 30/465,7 triệu/m²
Đường 2/9 (P.10 Cũ)47 triệu/m²
Đường 3/2 (P.10 Cũ)47 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh45,1 triệu/m²
Nguyễn Thiện Thuật45,1 triệu/m²

Tính trên 138 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 10Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Rạch Dừa
Phường Thắng NhấtNhập trọn—Phường Rạch Dừa
Phường Rạch DừaNhập trọn—Phường Rạch Dừa

Theo khoản 104 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Rạch Dừa
Bùi Thiện NgộĐường 2/9 – Đường 30/434,2 triệu/m²
Bến Nôm (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26,5 triệu/m²
Cao Bá Quát (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26,5 triệu/m²
Đường D4 (nguyễn Đình Tứ)Đường N1 – Hết Đường Nhựa33 triệu/m²
Đường D5 (hà Huy Tập)Đường 3/2 – Hết Đường Nhựa33 triệu/m²
Dương Vân Nga (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26 triệu/m²
Đống Đa (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26,5 triệu/m²
Đường 30/4Số Nhà 47B Đường 30/4 – Câu Rạch Bà65,7 triệu/m²
Các Tuyến Hẻm 61 Đường 30/4 (khu Nhà Ở Chính Sách)26,5 triệu/m²
Hải Thượng Lãn OngTrọn Đường26,8 triệu/m²
Phạm Hữu LầuBình Giã – Khu Chợ Rạch Dừa34,2 triệu/m²
Phan Xích LongBình Giã – Khu Chợ Rạch Dừa34,2 triệu/m²
Hàn Thuyên (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26 triệu/m²
Hẻm 825 Và 875 Bình Giã (P10 Cũ)Đường Vào Khu Tái Định Cư 4,1 Ha26,5 triệu/m²
Hồ Thị Kỷ (P.RẠCH Dừa)Nối Từ Đường 30/4 – Khu Chợ Rạch Dừa34,2 triệu/m²
Hồ Tri Tân (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26,8 triệu/m²
Kim Đồng (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26,8 triệu/m²
Lê Hoàn (P.RẠCH Dừa)Trọn Đường26,8 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhĐường 30/4 – Bình Giã33 triệu/m²
Hẻm 135 Lê Quang ĐịnhGồm Các Đoạn Đường Nội Bộ Khu Đất Ptsc Của Cong Ty Dịch Vụ Dầu Khí26,8 triệu/m²
Các Tuyến Hẻm 135 Lê Quang Định (b, C, D, E, F, J Khu Nha Ở Ptsc)26,8 triệu/m²
Lê Thánh TôngTrọn Đường26,8 triệu/m²
Lưu Chí HiếuTrọn Đường24,2 triệu/m²
Lưu Hữu PhướcTrọn Đường24,2 triệu/m²
Lý Thái TổTrọn Đường24,2 triệu/m²
Mai Thúc LoanTrọn Đường26,8 triệu/m²
Ngô QuyềnNguyễn Hữu Cảnh – Nơ Trang Long36,1 triệu/m²
Nguyễn Hữu CảnhĐường 30/4 – Trường Tiểu Học Chí Linh45,1 triệu/m²
Nguyễn Hữu CảnhĐoạn Còn Lại29,8 triệu/m²
Các Tuyến Hẻm 183 Nguyễn Hữu Cảnh (a, B, C, D, Khu Nhà E, F, G Ở C2 Chí Linh)26,8 triệu/m²
Các Tuyến Hẻm 212 Nguyễn Hữu Cảnh (b, C, D, E, F, J, K H Khu Nhà Ở C1 Chí Linh)26,8 triệu/m²
Các Tuyến Hẻm 217 Nguyễn Hữu Cành (b, C, D Ở Chí Khu Nhà A Linh)26,8 triệu/m²
Nguyễn Thiện ThuậtLê Quang Định – Nguyễn Hữu Cảnh45,1 triệu/m²
Nguyễn Thiện ThuậtĐoạn Còn Lại26,8 triệu/m²
Nơ Trang LongTrọn Đường36,1 triệu/m²
Phạm Cự LạngTrọn Đường26,8 triệu/m²
Phạm Văn DinhTrọn Đường26,8 triệu/m²
Phạm Văn NghịĐoạn Vuông Góc Với Đường Lê Quang Định – Nguyễn Thiện Thuật36,1 triệu/m²
Tản ĐàTrọn Đường26,8 triệu/m²
Tiền CảngTrọn Đường26,8 triệu/m²
Tôn ĐảnTrọn Đường26,8 triệu/m²
Trần Anh TôngTrọn Đường26,8 triệu/m²
Trần Đình XuNối Từ Đường 30/4 – Khu Chợ Rạch Dừa36,1 triệu/m²
Trần Nguyên ĐánTrọn Đường26,8 triệu/m²
Trương Hán SiêuTrọn Đường26,8 triệu/m²
Tuệ TĩnhTrọn Đường26,8 triệu/m²
Tuyến Đường Nối Vuông Góc Từ Đường 30/4, Có Cùng Độ Rộng Với Hẻm 524 (nằm Giữa Hẻm 524 Và Đường Bình Giã Đến Khu Chợ ) H Ừ Ạ i r Q36,1 triệu/m²
Tuyến Đường Từ Số Nhà 04 Võ Văn Tần Đến Số Nhà 05 Trần Nguyên Đán26,8 triệu/m²
Tuyến HẻmTừ Số Nhà 217 Nguyễn Hữu Cảnh – Số Nhà 140 Lưu Chí Hiếu26,8 triệu/m²
Tuyến Đường Nằm Song Song Với Tuyến Đường Bùi Kỷ Và Hoàng Ngọc Phách (khu Đồi 2).Tống Phước Hòa – Hoàng Xuân Hãn26 triệu/m²
Tuyến Đường Nằm Song Song Với Tuyến Đường Tống Duy Tân Và Bùi Kỷ (khu Đồi 2)Công Viên Cây Xanh – Hoàng Xuân Hãn26 triệu/m²
Tuyến Đường Song Song Với Đường Tống Duy Tân Khu Nhà Tạm Cư (khu Đồi 2).Hà Huy Giáp – Mương Thoát Nước26 triệu/m²
Tuyến Đường Nằm Song Song Với Đường Hà Huy Giáp Thuộc Khu Nhà Ở Tạm Cư Phường 10 (khu Đồi 2)Đường 20 – Mương Thoát Nước26 triệu/m²
Tuyến Đường Nằm Song Song Với Tuyến Đường Thạch Hãn Và Đường Cửu Long (khu Nhà Ở Phường 10, Khang Linh)Võ Chí Công – Phan Thanh Giản26 triệu/m²
Tuyến Đường Nằm Song Song Với Tuyến Đường Huỳnh Văn Hớn Và Đường Mẫu Sơn (khu Nhà Ở Phường 10, Khang Linh)Võ Chí Công – Phan Thanh Giản26 triệu/m²
Tuyến Đường Nằm Song Song Với Tuyến Đường Nguyễn Hữu Cảnh Và Nguyễn Công PHƯƠNG.Thanh Tịnh – Phùng Há26 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Đồi 2 Ctcp Phát Triển Nhà P 10Đường Số 6,10, 11 Theo Quy Hoạch33 triệu/m²
-TỐNG Duy TânĐống Đa – Hà Huy Giáp26 triệu/m²
-DƯƠNG Tử GiangBùi Thiện Ngộ – (đến Hết Đường Quy Hoạch)26 triệu/m²
-HÀ Huy GiápBùi Thiện Ngộ – Dương Tử Giang26 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu Nhà Ở Đồi 2 Ctcp Phát Triển Nhà P 10Đường Số 3,4,5 Theo Quy Hoạch26 triệu/m²
-BÍCH KhêĐường 2/9 – Hà Huy Giáp26 triệu/m²
-DIỆP Minh ChâuBích Khê – Bùi Kỳ26 triệu/m²
-HOÀNG Ngọc PháchTrọn Đường26 triệu/m²
-HOÀNG Xuân HãnBích Khê – Trần Hữu Tước26 triệu/m²
-BÙI KỷĐường 2/9 – Hà Huy Giáp26 triệu/m²
-TỐNG Phước HiệpBích Khê – Hà Huy Giáp26 triệu/m²
-TỐNG Phước HòaHoàng Xuân Hãn – Bùi Kỷ26 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH-03/CNhững Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Rộng 10,5M33 triệu/m²
-CÙ Chính LanĐường 3/2 – Đường 2/933 triệu/m²
-NGUYỄN Phúc TầnChí Linh – Mẫu Sơn33 triệu/m²
-THANH TịnhNguyễn Công Hoan – Mẫu Sơn33 triệu/m²
-TRẦN Đại NghĩaNguyễn Hữu Cảnh – Mẫu Sơn33 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH-03/CNhững Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Rộng 5-7M26 triệu/m²
Các Tuyến Đường A3, A4, C4, C5, H1 Khu Trung Tâm Đô Thị Chí Linh26 triệu/m²
-NGUYỄN Hữu CảnhĐường 3/2 – Hết Phần Đường Thi Công Hoàn Chỉnh (khu A8)42,3 triệu/m²
-ĐOẠN Từ Giữa Khu A4 Đến Hết Ranh Đất Dự Án Về Hướng Đường 30/4Trọn Đường26 triệu/m²
-NAM DuNguyễn Hữu Cảnh – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-PHẠM Văn BạchTô Vĩnh Diện – Nơ Trang Long26 triệu/m²
-PHÙNG HáNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-AN HảiNguyễn Công Phương – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-AN TrạchNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-TRẦN Mai NinhNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-TÔN Quang PhiệtNguyễn Công Phương – Hẻm Nối Bình Quý Và Trần Mai Ninh26 triệu/m²
-ĐOẠN Từ Giữa Khu A4 Đến Hết Ranh Đất Dự Án Về Hướng Đường 30/4Trọn Đường26 triệu/m²
-NAM DuNguyễn Hữu Cảnh – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-PHẠM Văn BạchTô Vĩnh Diện – Nơ Trang Long26 triệu/m²
-PHÙNG HáNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-AN HảiNguyễn Công Phương – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-AN TrạchNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-TRẦN Mai NinhNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-BÌNH QuýNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-NGUYỄN Đôn TiếtNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-NGUYỄN Công PhươngĐường 3/2 – Hẻm Nối (nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu)26 triệu/m²
-NGUYỄN SángĐường 3/2 – Đường 2/926 triệu/m²
-QUANG DũngĐường 3/2 – Đường 2/926 triệu/m²
-SÔNG HươngHuỳnh Văn Hớn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-ĐOÀN KếtPhạm Văn Tráng – Bến Chương Dương26 triệu/m²
-BẾN HảiHuỳnh Văn Hớn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-BẾN Chương DươngMẫu Sơn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-THẠC HãnVõ Chí Công – Phạm Tu26 triệu/m²
-VÀM CỏMẫu Sơn – Cửu Long26 triệu/m²
-HUỲNH Văn HớnTrọn Đường26 triệu/m²
-NHƯ NguyệtMẫu Sơn – Huỳnh Văn Hớn26 triệu/m²
-ĐOÀN KếtTrọn Đường26 triệu/m²
-SÔNG GianhMẫu Sơn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-CỬU LongPhạm Văn Tráng – Bến Chương Dương26 triệu/m²
-NGỌC LinhNguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Tứ26 triệu/m²
-THẤT SơnTrọn Đường26 triệu/m²
-BA VìMẫu Sơn – Tam Đảo26 triệu/m²
-HOÀNH SơnTam Đảo – Ngự Bình26 triệu/m²
-TẢN ViênTam Đảo – Ngự Bình26 triệu/m²
-TAM ĐảoTản Viên – Ngọc Linh26 triệu/m²
-BẠCH MãTản Viên – Ba Vì26 triệu/m²
-NGỰ BìnhTản Viên – Hẻm Nối Mẫu Sơn26 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu Tái Định Cư 4,1 HaCác Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Lớn Hơn 7M26 triệu/m²
-TRẦN Văn ƠnTrọn Đường26 triệu/m²
-TRẦN Hữu DựcTrọn Đường26 triệu/m²
Các Tuyến Đường Có Lòng Đường Trải Nhựa Rộng 5 M Trở Lên Thuộc Đinh' Cư Khu Tái 199 Lô26,8 triệu/m²
Những Tuyến Đường Thuộc Htkt Khu Tái Định Cư 1,65HAĐường Số 129,8 triệu/m²
Những Tuyến Đường Thuộc Htkt Khu Tái Định Cư 1,65HAĐường Số 2, 5, 629,8 triệu/m²
Biệt ChínhTrọn Đường33 triệu/m²
Công Chánh, Đường N2Trọn Đường33 triệu/m²
Đường N1, D1, D2Trọn Đường26 triệu/m²
Tuyến Đường Giáp Ranh Khu Tái Định Cư 10HA Trong Khu 58HAĐường Công Chánh (những Tuyến Đường Thuộc Khu Tái Định Cư 10HA Trong 58HA, Phường 10) – Đường Quang (trước Dũng Đây Là Đường Chí Linh 21)34,2 triệu/m²
Đường N1, N2Trọn Đường26 triệu/m²
Đường N1 (phạm Văn Bạch)Trọn Đường33 triệu/m²
Đường D1, D2, D3, D4N3 – N126 triệu/m²
Đường D5N2 – N126 triệu/m²
Biệt ChínhTrọn Đường33 triệu/m²
Biệt Chính 2Ngô Quyền – Cống Hộp33 triệu/m²
Võ Văn TầnNguyễn Thiện Thuật – 101 Võ Văn Tần36,1 triệu/m²
Võ Văn TầnĐoạn Còn Lại26,8 triệu/m²
Đường 2/9 (P.10 Cũ)Vòng Xoay Nguyễn Hữu Cảnh – Khu Nhà Ở Khang Linh47 triệu/m²
Đường 3/2 (P.10 Cũ)Cổnglàng Khu Du Lịch Chí Linh – D747 triệu/m²
Nguyễn Đức Thụy26 triệu/m²
Hẻm 22 Hồ Thị KỷHồ Thị Kỷ – Trần Đình Xu26 triệu/m²
Hẻm 40 Hồ Thị KỷHồ Thị Kỷ – Trần Đình Xu26 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi