Diện tích và dân số
- Diện tích
- 10,71 km²
- Hạng 102/166 về diện tích
- Dân số
- 153.414 người
- Hạng 21/168 về dân số
- Mật độ
- 14.324 người/km²
- Hạng 61/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,05%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tam Bình gấp 6,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 5 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 4 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tam Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 26 triệu/m²
- Đường Số 5 (phường Tam Phú Cũ)
- Trung vị
- 40,5 triệu/m²
- Hạng 71/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 60,8 triệu/m²
- Phú Châu
Giá cao nhất gấp 2,3 lần giá thấp nhất trong phường Tam Bình; 59/59 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phú Châu | 60,8 triệu/m² |
| Quốc Lộ 1 | 60,4 triệu/m² |
| Tam Hà | 55,9 triệu/m² |
| Tô Ngọc Vân | 55,9 triệu/m² |
| Đường Gò Dưa | 51 triệu/m² |
Tính trên 59 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Chiểu | Nhập trọn | Phường Tam Bình |
| Phường Tam Phú | Nhập trọn | Phường Tam Bình |
| Phường Tam Bình | Nhập trọn | Phường Tam Bình |
Theo khoản 69 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Chiểu | Tỉnh Lộ 43 – Ranh Quân Đoàn 4 | 48,6 triệu/m² |
| Cây Keo | Tô Ngọc Vân – Cuối Đường | 48,6 triệu/m² |
| Đường 24, Phường Linh Đông (phường Tam Phú Cũ) | Linh Đông – Cuối Đường | 38 triệu/m² |
| Đường Số 4 (phường Tam Phú Cũ) | Tô Ngọc Vân – Ranh Tỉnh Bình Dương | 39,3 triệu/m² |
| Đường Số 6 (phường Tam Phú Cũ) | Tô Ngọc Vân – Cuối Đường | 39,3 triệu/m² |
| Đường Bình Phú (phường Tam Phú Cũ) | Trọn Đường | 39,3 triệu/m² |
| Lê Thị Hoa | Tỉnh Lộ 43 – Quốc Lộ 1 | 42,9 triệu/m² |
| Ngô Chí Quốc | Tỉnh Lộ 43 – Cuối Đường | 42,9 triệu/m² |
| Phú Châu | Quốc Lộ 1 – Tô Ngọc Vân | 60,8 triệu/m² |
| Quốc Lộ 1 | Cầu Bình Phước – Ngã Tư Linh Xuân | 60,4 triệu/m² |
| Tam Bình | Tô Ngọc Vân – Hiệp Bình | 48,6 triệu/m² |
| Tam Hà | Tô Ngọc Vân – Phú Châu | 55,9 triệu/m² |
| Tam Châu | Phú Châu – Cuối Đường | 48,6 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 43 | Ngã 4 Gò Dưa – Ranh Tỉnh Bình Dương | 48,6 triệu/m² |
| Tô Ngọc Vân | Phạm Văn Đồng Cầu Rắng 2 – Cầu Rắng 2 Quốc Lộ 1 | 55,9 triệu/m² |
| Các Đường Nhánh Lên Cầu Vượt Gò Dưa, Phường Tam Bình | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
| Ụ Ghe | Bình Phú – Vành Đai 2 | 26,7 triệu/m² |
| Đường Số 2 (phường Tam Phú Cũ) | Tô Ngọc Vân – Cuối Đường | 30,3 triệu/m² |
| Đường Số 3 (phường Tam Phú Cũ) | Tam Hà – Hẻm 80 Đường 4 | 38 triệu/m² |
| Đường Số 5 (phường Tam Phú Cũ) | Tô Ngọc Vân – Cuối Đường | 26 triệu/m² |
| Đường Số 7 (phường Tam Phú Cũ) | Tô Ngọc Vân – Nhà Số 34 Đường 7 | 26 triệu/m² |
| Đường Số 8 (phường Tam Phú Cũ) | Tô Ngọc Vân – Nhà Số 34 Đường 8 | 26 triệu/m² |
| Đường Số 9 (phường Tam Phú Cũ) | Trọn Đường | 38 triệu/m² |
| Lý Tế Xuyên (nối Dài) | Cây Keo – Tam Bình | 43,3 triệu/m² |
| Nguyễnthị Diệp | Tỉnh Lộ 43 – Ngô Chí Quốc | 43,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Thích | Tỉnh Lộ 43 – Ngô Chí Quốc | 43,7 triệu/m² |
| Đường Số 6- Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ) | Cầu Bình Đức – Đến Đường Số 1 | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 11 Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ) | - Đường Số 2 – Cuối Đường | 42,9 triệu/m² |
| Đường Số 15 (phường Bình Chiểu Cũ) | Đường Số 4 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 9 (phường Bình Chiểu Cũ) | Quốc Lộ 1 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 2- Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ) | Đường Số 23 – Cuối Đường | 42,9 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (phường Bình Chiểu Cũ) | Giáp Ranh Tỉnh Bình Dương – Đường Số 3 | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 13 (phường Bình Chiểu Cũ) | Quốc Lộ 1 – Lê Thị Hoa | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 19 | Đường Số 4 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 4- Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ) | Đường Số 15 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 1 (phường Tam Bình Cũ) | Quốc Lộ 1 – Phú Châu | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 2 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 3 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 4 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 7 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 9 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 36,8 triệu/m² |
| Đường Số 10 (phường Tam Bình Cũ) | Đường Số 11 – Chùa Quan Thánh Đế Quân | 36,5 triệu/m² |
| Đường Số 12 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 36,8 triệu/m² |
| Đường Số 11- Tb | Đường Số 10 – Nhà Số 128 | 41,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Khu Chợ Tam Bình | Trọn Đường | 50,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Savico Phườngtam Bình | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Tam Bình | Trọn Đường | 41,1 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Khu Chợ Dân Cư Đầu Mối Nông Sản Thực Phẩm Thủ Đức | Trọn Đường | 36,5 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Tổ 2, Hểm Số 10, Đường 7, Khu Phố 51 (phường Tam Bình Cũ) | Trọn Đường | 33,8 triệu/m² |
| Đường Gò Dưa | Quôc Lộ 1 Chân Cầu Vượt Gò Dưa – Chân Cầu Vượt Gò Dưa Quốc Lộ 1 (chân Cầu Vượt Bình Phước) | 51 triệu/m² |
| Đường Số 22 | Tỉnh Lộ 43 – Bình Chiểu | 43,7 triệu/m² |
| Đường Số 23 Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ) | - Đường Số 2 – Đường Số 21 | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 5 - Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ) | Đường Số 2 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 21 Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ) | - Đường Số 2 – Đường Số 23 | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 17 (P. Bình Chiểu Cũ) | Đường Số 4 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ2 (phường Bình Chiểu Cũ) | Giáp Ranh Phường Dĩ An – Lê Thị Hoa | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 6 (phường Bình Chiểu Cũ) | Giáp Ranh Phường Dĩ An – Lê Thị Hoa | 40,5 triệu/m² |
| Đường Số 15 Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ) | - Đường Số 2 – Cuối Đường | 40,5 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Trong Khu Dân Cư Hưng Phú (P. Tam Phu Cũ) | Trọn Đường | 48,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.