Bảng giá đất phường Tam Bình, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình (khoản 69 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
10,71 km²
Hạng 102/166 về diện tích
Dân số
153.414 người
Hạng 21/168 về dân số
Mật độ
14.324 người/km²
Hạng 61/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,05%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tam Bình gấp 6,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
5 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
4 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tam Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
26 triệu/m²
Đường Số 5 (phường Tam Phú Cũ)
Trung vị
40,5 triệu/m²
Hạng 71/168 trong TP.HCM
Cao nhất
60,8 triệu/m²
Phú Châu

Giá cao nhất gấp 2,3 lần giá thấp nhất trong phường Tam Bình; 59/59 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tam Bình
Phú Châu60,8 triệu/m²
Quốc Lộ 160,4 triệu/m²
Tam Hà55,9 triệu/m²
Tô Ngọc Vân55,9 triệu/m²
Đường Gò Dưa51 triệu/m²

Tính trên 59 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình ChiểuNhập trọnPhường Tam Bình
Phường Tam PhúNhập trọnPhường Tam Bình
Phường Tam BìnhNhập trọnPhường Tam Bình

Theo khoản 69 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tam Bình
Bình ChiểuTỉnh Lộ 43 – Ranh Quân Đoàn 448,6 triệu/m²
Cây KeoTô Ngọc Vân – Cuối Đường48,6 triệu/m²
Đường 24, Phường Linh Đông (phường Tam Phú Cũ)Linh Đông – Cuối Đường38 triệu/m²
Đường Số 4 (phường Tam Phú Cũ)Tô Ngọc Vân – Ranh Tỉnh Bình Dương39,3 triệu/m²
Đường Số 6 (phường Tam Phú Cũ)Tô Ngọc Vân – Cuối Đường39,3 triệu/m²
Đường Bình Phú (phường Tam Phú Cũ)Trọn Đường39,3 triệu/m²
Lê Thị HoaTỉnh Lộ 43 – Quốc Lộ 142,9 triệu/m²
Ngô Chí QuốcTỉnh Lộ 43 – Cuối Đường42,9 triệu/m²
Phú ChâuQuốc Lộ 1 – Tô Ngọc Vân60,8 triệu/m²
Quốc Lộ 1Cầu Bình Phước – Ngã Tư Linh Xuân60,4 triệu/m²
Tam BìnhTô Ngọc Vân – Hiệp Bình48,6 triệu/m²
Tam HàTô Ngọc Vân – Phú Châu55,9 triệu/m²
Tam ChâuPhú Châu – Cuối Đường48,6 triệu/m²
Tỉnh Lộ 43Ngã 4 Gò Dưa – Ranh Tỉnh Bình Dương48,6 triệu/m²
Tô Ngọc VânPhạm Văn Đồng Cầu Rắng 2 – Cầu Rắng 2 Quốc Lộ 155,9 triệu/m²
Các Đường Nhánh Lên Cầu Vượt Gò Dưa, Phường Tam BìnhTrọn Đường48,6 triệu/m²
Ụ GheBình Phú – Vành Đai 226,7 triệu/m²
Đường Số 2 (phường Tam Phú Cũ)Tô Ngọc Vân – Cuối Đường30,3 triệu/m²
Đường Số 3 (phường Tam Phú Cũ)Tam Hà – Hẻm 80 Đường 438 triệu/m²
Đường Số 5 (phường Tam Phú Cũ)Tô Ngọc Vân – Cuối Đường26 triệu/m²
Đường Số 7 (phường Tam Phú Cũ)Tô Ngọc Vân – Nhà Số 34 Đường 726 triệu/m²
Đường Số 8 (phường Tam Phú Cũ)Tô Ngọc Vân – Nhà Số 34 Đường 826 triệu/m²
Đường Số 9 (phường Tam Phú Cũ)Trọn Đường38 triệu/m²
Lý Tế Xuyên (nối Dài)Cây Keo – Tam Bình43,3 triệu/m²
Nguyễnthị DiệpTỉnh Lộ 43 – Ngô Chí Quốc43,7 triệu/m²
Nguyễn Thị ThíchTỉnh Lộ 43 – Ngô Chí Quốc43,7 triệu/m²
Đường Số 6- Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ)Cầu Bình Đức – Đến Đường Số 142,9 triệu/m²
Đường Số 11 Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ)- Đường Số 2 – Cuối Đường42,9 triệu/m²
Đường Số 15 (phường Bình Chiểu Cũ)Đường Số 4 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
Đường Số 9 (phường Bình Chiểu Cũ)Quốc Lộ 1 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
Đường Số 2- Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ)Đường Số 23 – Cuối Đường42,9 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4 (phường Bình Chiểu Cũ)Giáp Ranh Tỉnh Bình Dương – Đường Số 340,5 triệu/m²
Đường Số 13 (phường Bình Chiểu Cũ)Quốc Lộ 1 – Lê Thị Hoa40,5 triệu/m²
Đường Số 19Đường Số 4 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
Đường Số 4- Khu Dân Cư Bình Đức (phường Bình Chiểu Cũ)Đường Số 15 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
Đường Số 1 (phường Tam Bình Cũ)Quốc Lộ 1 – Phú Châu38,9 triệu/m²
Đường Số 2 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường38,9 triệu/m²
Đường Số 3 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường38,9 triệu/m²
Đường Số 4 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường38,9 triệu/m²
Đường Số 7 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường36,5 triệu/m²
Đường Số 9 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường36,8 triệu/m²
Đường Số 10 (phường Tam Bình Cũ)Đường Số 11 – Chùa Quan Thánh Đế Quân36,5 triệu/m²
Đường Số 12 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường36,8 triệu/m²
Đường Số 11- TbĐường Số 10 – Nhà Số 12841,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Khu Chợ Tam BìnhTrọn Đường50,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Savico Phườngtam BìnhTrọn Đường36,5 triệu/m²
Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Tam BìnhTrọn Đường41,1 triệu/m²
Các Tuyến Đường Khu Chợ Dân Cư Đầu Mối Nông Sản Thực Phẩm Thủ ĐứcTrọn Đường36,5 triệu/m²
Các Tuyến Đường Khu Dân Cư Tổ 2, Hểm Số 10, Đường 7, Khu Phố 51 (phường Tam Bình Cũ)Trọn Đường33,8 triệu/m²
Đường Gò DưaQuôc Lộ 1 Chân Cầu Vượt Gò Dưa – Chân Cầu Vượt Gò Dưa Quốc Lộ 1 (chân Cầu Vượt Bình Phước)51 triệu/m²
Đường Số 22Tỉnh Lộ 43 – Bình Chiểu43,7 triệu/m²
Đường Số 23 Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ)- Đường Số 2 – Đường Số 2140,5 triệu/m²
Đường Số 5 - Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ)Đường Số 2 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
Đường Số 21 Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ)- Đường Số 2 – Đường Số 2340,5 triệu/m²
Đường Số 17 (P. Bình Chiểu Cũ)Đường Số 4 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ2 (phường Bình Chiểu Cũ)Giáp Ranh Phường Dĩ An – Lê Thị Hoa40,5 triệu/m²
Đường Số 6 (phường Bình Chiểu Cũ)Giáp Ranh Phường Dĩ An – Lê Thị Hoa40,5 triệu/m²
Đường Số 15 Khu Dân Cư Bình Đức (P. Bình Chiểu Cũ)- Đường Số 2 – Cuối Đường40,5 triệu/m²
Các Tuyến Đường Trong Khu Dân Cư Hưng Phú (P. Tam Phu Cũ)Trọn Đường48,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi