Diện tích và dân số
- Diện tích
- 34,70 km²
- Hạng 66/166 về diện tích
- Dân số
- 41.130 người
- Hạng 136/168 về dân số
- Mật độ
- 1.185 người/km²
- Hạng 114/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,28%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tam Long bằng 0,55 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 9 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tam Long, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,8 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Đã Được Trải Nhưa, Bêtông Xi Măng Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 6M
- Trung vị
- 8,4 triệu/m²
- Hạng 115/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 27,5 triệu/m²
- Võ Văn Kiệt
Giá cao nhất gấp 7,3 lần giá thấp nhất trong phường Tam Long; 4/129 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Võ Văn Kiệt | 27,5 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | 16,2 triệu/m² |
| Hùng Vương | 15 triệu/m² |
| Hùng Vương (xã Hòa Long Cũ) | 12,4 triệu/m² |
| Nguyễn Lân | 12 triệu/m² |
Tính trên 129 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Long Tâm | Nhập trọn | Phường Tam Long |
| Xã Hòa Long | Nhập trọn | Phường Tam Long |
| Xã Long Phước | Nhập trọn | Phường Tam Long |
Theo khoản 108 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường 11B (xã Hòa Long Cũ) | Võ Văn Kiệt – Đoạn Có Vỉa Hè | 6,6 triệu/m² |
| Đường 40 | Đoạn Không Có Vỉa Hè – Tỉnh Lộ 52 | 5,5 triệu/m² |
| Đường 23 | Quốc Lộ 56 – Giáp Ranh Khu Dân Cư Lan Anh | 4,7 triệu/m² |
| Đường 69 (sau Lưng Chợ Hòa Long) | Hươnglộ 2 – Đường Số 40 | 7,7 triệu/m² |
| Đường Số 28 (đường Vào Khu Ttcn Hòa Long) | Quốc Lộ 56 – Hết Đoạn Có Vỉa Hè | 5 triệu/m² |
| Đường Số 66 (đường Phía Tây Trường Mn Long Phước, Xã Long Phước Cũ) | Tỉnh Lộ 52 – Đường Số 9 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 82 (đường Vào Trường Mầm Non Long Xuyen, Xa Hòa Long Cũ) | Hươnglộ 2 – Hết Đoạn Có Vỉa He | 5,4 triệu/m² |
| Đườngbên Hôngtrung Tâm Huấn Luyện Chó Đua | Võ Thị Sáu – Hết Nhựa | 7,4 triệu/m² |
| Đường Vào Trụ Sở Khu Phố 3 | Nguyễn Minh Khanh – Đường Bên Hôngtrung Tâm Huấn Luyện Chó Đua | 7,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 3 | Km 0 – Đến Km 226,69 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 3 | Từ Km 226,69 – Đường Quy Hoạch Số 5 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 5 | Đường Quy Hoạch Số 3 – Đường Quy Hoạch Số 12 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 7 | Đường Phía Tây Trường Mầm Non Long Phước – Đường Số 110 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 12 | Đường Quy Hoạch Số 5 – Đường HƯƠNGLỘ3 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 32 | Đường Tỉnh Lộ 52 – Đường HƯƠNGLỘ3 | 5,4 triệu/m² |
| Đườngbên Hông Địa Đạo | Đường Tỉnh Lộ 52 – Đường Số 105 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Hương Lộ 3 Nối Dài | Đường HƯƠNGLỘ3 – Đường Số 9 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 5 Nối Dai | Đường Quy Hoạch Số 5 – Đường Số 90 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 73 | Đường Số 10 – Đường Quy Hoạch Số 4 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Quy Hoạch Số 69 | Đường Tỉnh Lộ 52 – Đường Số 10 | 5,4 triệu/m² |
| Đường D5 Nối Dài | Đường HƯỜNGLỘ3 – Đường Số 74 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Vào Chùa Kiên Linh | 5,4 triệu/m² | |
| Đường Số 9 | Ngã 4 Phước Hữu – HƯƠNGLỘ3 Nối Dài | 5,6 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Hùng Vương – Trần Phú | 12 triệu/m² |
| Hùng Vương | Phạm Ngọc Thạch – Mô Xoài | 15 triệu/m² |
| Hùng Vương (xã Hòa Long Cũ) | Mô Xoài – NGÃ4HÒA Long | 12,4 triệu/m² |
| Hươnglộ 2 | Ngã 5 Long Điền – Tiếp Giáp Đường Số 22 | 7,8 triệu/m² |
| Hươnglộ 2 | Đường 22 – Hết Đoạn Không Có Vỉa Hè | 6,6 triệu/m² |
| Hươnglộ 3 | Đoạn Có Vỉa Hè | 7,8 triệu/m² |
| Hươnglộ 8 | Tỉnh Lộ 52 – Đường Số 1 | 6,6 triệu/m² |
| Hươnglộ 8 | Đường Số 1 – Ngã 5 Long Điền | 5 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Võ Văn Kiệt – Trần Phú | 10,5 triệu/m² |
| Lương Thế Vinh | 10,5 triệu/m² | |
| Mô Xoài (xã Hòa Long Cũ Đườngbên Hông Tỉnh Đội) | - Hùng Vương – Ranh Xã Hòa Long Cũ, Phường Phước Hưng Cũ | 9,3 triệu/m² |
| Nguyễn Lân | Đường Hùng Vương – Đườngtrần Phu | 12 triệu/m² |
| Nguyễn Minh Khanh | Võ Thị Sáu – Hết Đường Nhựa | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Khoa Đăng | Nguyễn Văn Hưởng – Nguyễn Phúc Chu | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Hưởng | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Lân | 12 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56 | Ngã 4 Hòa Long – Đường Số 3 | 7,8 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56 | Đường Số 3 – Đường Số 13 | 6,6 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56 | Đường Số 13 – Giáp Châu Đức | 4,9 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 52 | Ngã 4 Hòa Long – Đường Số 45 | 7,8 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 52 | Đường Số 45 – Ranh Xã Hòa Long, Long Phước Cũ | 6,6 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 52 | Ranh Xã Hòa Long, Long Phước – Đường Vào Địa Đạo Long Phước | 7,8 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 52 | Đường Vào Địa Đạo Long Phước – Hết Địa Phận Xã Long Phước Cũ | 5,4 triệu/m² |
| Tran Phu | Ngã 4 Hòa Long – Hết Địa Phận Xã Hòalong Cũ | 7,8 triệu/m² |
| Trần Phú | Võ Thị Sáu – Hết Địa Phận Phường Long Tâm Cũ | 10,5 triệu/m² |
| Tuyến Tránh Quốc Lộ 56 | Quốc Lộ 56 – Giáp Ranh Phường Long Hương | 7,8 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Hùng Vương – Trần Hưng Đạo | 16,2 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Trần Hưng Đạo – Nguyễn Văn Cừ | 16,2 triệu/m² |
| Võ Thị Sáu | Nguyễn Văn Cừ – Ngã 5 Long Điền | 16,2 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | Ranh Phường Long Tâm Cũ, Xã Hòa Long Cũ – Hươnglộ 2 | 15,8 triệu/m² |
| Võ Văn Kiệt | Võ Thị Sáu – Ranh Phường Long Tâm Cũ, Xã Hòa Long Cũ | 27,5 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Còn Lại Trong Dự Án Khu Hưng Việt Có Mặt Cắt (4-7-4) (P. Long Tâm Cũ) | 10,5 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông (đường Đất) Co Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên | 4,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Đã Được Trải Nhưa, Bêtông Xi Măng Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 6M | 3,8 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Đã Được Trải Nhưa, Bêtông Xi Măng Có Chiều Rộng Từ 6M Trở Lên | 4,7 triệu/m² | |
| Cao Triều Phát | 10,5 triệu/m² | |
| Chu Văn An | Lê Hữu Trác – Hùng Vương | 10,5 triệu/m² |
| Phan Bá Vành (tên Cũ: Đường GD1) | Khu Tái Đinh Cư Gò Cát 6 – Trọn Đường (trải Nhưa) | 10,5 triệu/m² |
| Phan Kế Toại (tên Cũ: Đường GD2) | Khu Tái Đinh Cư Gò Cát 6 – Trọn Đường (trải Nhưa) | 10,5 triệu/m² |
| Đông Hồ (tên Cũ: Đường GD3) | Khu Tái Đinh Cư Gò Cát 6 – Trọn Đường (trải Nhựa) | 10,5 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp | 10,5 triệu/m² | |
| Hàn Mặc Tử (lê Văn Lương) | Nguyễn Văn Hưởng – Phan Bội Châu | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Cao | Nguyễn Phúc Chu – Nguyễn Văn Hưởng | 10,5 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Nguyễn Văn Hưởng – Lê Hữu Trác | 10,5 triệu/m² |
| Kỳ Đồng | Thích Thiện Chiếu – Cao Triều Phát | 10,5 triệu/m² |
| Lê Chân (GN3) | Nguyễn Văn Nguyễn – Võ Văn Kiệt | 10,5 triệu/m² |
| Lê Hữu Trác (đã Điều Chỉnh Thông Tuyến Gồm Đường Hồ Đắc Di (cũ), Đường Hoài Thanh (cũ) | Lê Chân – Chu Văn An | 10,5 triệu/m² |
| Lê Long Vân | 10,5 triệu/m² | |
| Lê Văn Hưu | 10,5 triệu/m² | |
| Lưu Hữu Phước | Nguyễn Phúc Chu – Lê Hữu Trác | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Huỳnh Đức | Thích Thiện Chiếu – Hoàng Hoa Thám | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Phúc Chu – Lê Hữu Trác | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Tiến | 10,5 triệu/m² | |
| Nguyễn Phúc Chu | Võ Thị Sáu – Hoàng Hoa Thám | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Phúc Chu | Nguyễn Hữu Huân – Chu Văn An | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Quản | Hoàng Hoa Thám – Chu Văn An | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Nguyễn | 10,5 triệu/m² | |
| Phan Anh | Nguyễn Văn Hưởng – Võ Văn Kiệt | 10,5 triệu/m² |
| Phan Bội Châu | 10,5 triệu/m² | |
| Thích Thiện Chiếu | Nguyễn Phúc Chu – Nguyễn Văn Nguyễn | 10,5 triệu/m² |
| Thích Thiện Chiếu | Nguyễn Hữu Tiến – Lê Hữu Trác (hồ Đắc Di Cũ) | 10,5 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức | Nguyễn Văn Hưởng – Nguyễn Trọng Quân | 10,5 triệu/m² |
| Đặng Thái Thân | Nguyễn Thái Học – Kha Vạn Cân | 8,4 triệu/m² |
| Hồ Thành Biên (ông Ích Khiêm) | Hoàng Hoa Thám – Nguyễn Lân | 8,4 triệu/m² |
| Huỳnh Mẫn Đạt | Trần Phú – Lý Chí Tháng | 8,4 triệu/m² |
| Lê Anh Xuân (nguyễn Trung Trực) | Xuân Diệu – Nguyễn Lân | 8,4 triệu/m² |
| Lý Chí Thắng (phạm Phú Thứ) | Hoàng Hoa Thám – Phùng Hưng | 8,4 triệu/m² |
| Mai Hắc Đế | Võ Văn Kiệt – Thiếu Sơn | 8,4 triệu/m² |
| Nam Cao | Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Mẫn Đạt | 8,4 triệu/m² |
| Nguyễn Biểu | Hoàng Hoa Thám – Kha Vạn Cân | 8,4 triệu/m² |
| Nguyễn Chích | Hoàng Hoa Thám – Nguyễn Trực | 8,4 triệu/m² |
| Nguyễn Hiền | Trần Phú – Nam Cao | 8,4 triệu/m² |
| Nguyễn Quyền | Nguyễn Thái Học – Đặng Thái Thân | 8,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Hoàng Hoa Thám – Nguyễn Lân | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Trực | Xuân Diệu – Kha Vạn Cân | 8,4 triệu/m² |
| Nguyễn Xí | Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Mẫn Đạt | 8,4 triệu/m² |
| Nhất Chi Mai | Hồ Thành Biên – Trần Phú | 8,4 triệu/m² |
| Phùng Hưng | Nguyễn Thái Học – Đặng Thái Thân | 8,4 triệu/m² |
| Thiếu Sơn | Xuân Diệu – Kha Vạn Cân | 8,4 triệu/m² |
| Xuân Diệu (lý Nam Đế) | Võ Văn Kiệt – Lý Chính Thắng | 10,5 triệu/m² |
| Hồ Tùng Mậu | Trọn Đường | 10,5 triệu/m² |
| Hoàng Xuân Nhị (hoàng Xuân Nghị) | Trọn Đường | 10,5 triệu/m² |
| N4 | Hươnglộ 2 – Trần Phú | 7,7 triệu/m² |
| D5 | N1 – N6 | 6,6 triệu/m² |
| D1 | N1 – N6 | 5,4 triệu/m² |
| D2 | N1 – N6 | 5,4 triệu/m² |
| D3 | N1 – N6 | 5,4 triệu/m² |
| D6 | N2 – N6 | 5,4 triệu/m² |
| D7 | D8 – N6 | 5,4 triệu/m² |
| D8 | N1 – D7 | 5,4 triệu/m² |
| N1 | D1 – D8 | 5,4 triệu/m² |
| N2 | D2 – D8 | 5,4 triệu/m² |
| N3 | D1 – D7 | 5,4 triệu/m² |
| N3A | D3 – D6 | 5,4 triệu/m² |
| N5 | D2 – D6 | 5,4 triệu/m² |
| N6 | D1 – D7 | 5,4 triệu/m² |
| Lê Long Vân | Trần Phú – Nguyễn Thái Học | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Minh Khanh | Hoàng Hoa Thám – Lê Long Vân | 10,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Hoàng Hoa Thám – Lê Long Vân | 9,8 triệu/m² |
| Bùi Dương Lịch | Hoàng Hoa Thám – Đặng Xuân Bảo | 9,5 triệu/m² |
| Đặngphúc Thông | Lê Long Vân – Nguyễn Bá Phát | 9,5 triệu/m² |
| Hà Văn Lao | Lê Long Vân – Nguyễn Bá Phát | 9,5 triệu/m² |
| Lương Hữu Khánh | Hoàng Hoa Thám – Huỳnh Bá Chánh | 9,5 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Phát | Lương Hữu Khánh – Bùi Dương Lịch | 9,5 triệu/m² |
| Đặng Xuân Bảo | Nguyễn Thái Học – Đặngphúc Thông | 9,5 triệu/m² |
| Huỳnh Bá Chánh | Trần Phú – Hà Văn Lao | 9,5 triệu/m² |
| Đường D1 | Hoàng Hoa Thám – Kha Vạn Cân | 10,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.