Bảng giá đất phường Tam Thắng, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 7, Phường 8, Phường 9, Phường Nguyễn An Ninh (khoản 103 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
11,76 km²
Hạng 100/166 về diện tích
Dân số
86.420 người
Hạng 75/168 về dân số
Mật độ
7.349 người/km²
Hạng 78/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,59%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tam Thắng gấp 3,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
20 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
11 điểm
Công viên
9 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tam Thắng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
26 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH- 03/C
Trung vị
32,3 triệu/m²
Hạng 78/168 trong TP.HCM
Cao nhất
149,5 triệu/m²
Thùy Vân

Giá cao nhất gấp 5,7 lần giá thấp nhất trong phường Tam Thắng; 175/175 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tam Thắng
Thùy Vân149,5 triệu/m²
Đường 3/265,7 triệu/m²
Lêhồngphong65,4 triệu/m²
Nguyễn An Ninh65,4 triệu/m²
Nguyễn Thái Học (P.7)65,4 triệu/m²

Tính trên 175 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 7Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Tam Thắng
Phường 8Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Tam Thắng
Phường 9Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Tam Thắng
Phường Nguyễn An NinhNhập trọn—Phường Tam Thắng

Theo khoản 103 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tam Thắng
Bình GiãLêhồng Phong – Đường 2/946,9 triệu/m²
Cao ThắngTrọn Đường46,9 triệu/m²
Chu Mạnh TrinhTrọn Đường44,4 triệu/m²
Đường 2 Tháng 9 (tên Cũ: Đoạn Cuối Quốc Lộ 51B)Nguyễn An Ninh – Bùi Thiện Ngộ44,4 triệu/m²
Đội Cấn (P.8)Trọn Đường46,9 triệu/m²
Đường 3/2Vòng Xoay Đài Liệt Sỹ – Nguyễn An Ninh65,4 triệu/m²
Đường 3/2Nguyễn An Ninh – Vòng Xoay Đường 3/2 Và Trục Đường 51B65,7 triệu/m²
Đường 30/4Nguyễn An Ninh – Lê Quang Định46,9 triệu/m²
Hàn Măc Tử (P.7)Trọn Đường45,1 triệu/m²
Hoàng Văn Thụ (P.7)Trọn Đường56,5 triệu/m²
Huyền Trân Công ChúaTrọn Đường56,5 triệu/m²
Kha Vạng Cân (P.7)Trọn Đường45,1 triệu/m²
LêhồngphongLê Lợi – Thuỳ Vân65,4 triệu/m²
Lê Phụng HiểuTrọn Đường44,4 triệu/m²
Lê Quang ĐịnhĐường 30/4 – Đường 2/933 triệu/m²
Lê Thị RiêngTrọn Đường27,2 triệu/m²
Lê Văn LộcĐường 30/4 – Lê Thị Riêng36,3 triệu/m²
Lê Văn LộcLê Thị Riêng – Bờ Kè Rạch Bến Đình28,4 triệu/m²
Lê LợiLêhồng Phong – Nguyễn An Ninh59 triệu/m²
Lươngthế VinhTrương Công Định – Đường 30/446,9 triệu/m²
Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9)45,1 triệu/m²
Ngô Đức KếNguyễn An Ninh – Cao Thắng57,9 triệu/m²
Ngô Đức KếCao Thắng – Pasteur44,4 triệu/m²
Ngô Đức KếĐoạn Còn Lại28,4 triệu/m²
Nguyễn An NinhTrọn Đường65,4 triệu/m²
Hẻm Số 1 Nguyễn An NinhTrọn Đường32,1 triệu/m²
Nguyễn Hới (P.8)Trọn Đường46,6 triệu/m²
Nguyễn Lương BằngNguyễn An Ninh – Lương Thế Vinh46,6 triệu/m²
Nguyễn Lương BằngLươngthế Vinh – Lý Thái Tông44,2 triệu/m²
Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Băng (P9)44,2 triệu/m²
Nguyễn Thái BìnhTrọn Đường44,2 triệu/m²
Nguyễn Thái Học (P.7)Trọn Đường65,4 triệu/m²
Nguyễn Tri PhươngNgô Đức Kế – Trương Công Định65,4 triệu/m²
Nguyễn Trung TrựcTrọn Đường44,2 triệu/m²
Nguyễn Văn CừNguyễn An Ninh – Lươngthế Vinh46,6 triệu/m²
Nguyễn Văn CừLương Thế Vinh – Lý Thái Tông36 triệu/m²
Ông Ích KhiêmLê Văn Lộc – Hồ Biểu Chánh36 triệu/m²
PasteurTrọn Đường46,6 triệu/m²
Phạm Hồng TháiTrọn Đường46,6 triệu/m²
Hẻm Số 110 Phạm Hồng TháiPhạm Hồng Thai – Ngô Đức Kế46,6 triệu/m²
Phạm Ngọc ThạchTrọn Đường46,6 triệu/m²
Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 Đường Phạm Ngọc Thạch (P9)36 triệu/m²
Phan Kế BínhTrọn Đường44,2 triệu/m²
Sương Nguyệt ÁnhTrọn Đường36 triệu/m²
Tăng Bạt HổTrọn Đường27,2 triệu/m²
Thùy VânNguyễn An Ninh – Thi Sách149,5 triệu/m²
Thi SáchTrọn Đường65,4 triệu/m²
Tôn Thất Thuyết (nối Dài)Lê Văn Lộc – Lương Văn Nho27,2 triệu/m²
Tônthất TùngTrọn Đường46,6 triệu/m²
Tống Duy Tân (P.9)Lương Thế Vinh – Nguyễn Trung Trực27,2 triệu/m²
Trần Bình TrọngTrọn Đường36 triệu/m²
Trần Cao VânLê Văn Lộc – Võ Trường Toản36 triệu/m²
Trần Cao VânVõ Trường Toản – Nguyễn Đức Cảnh27,2 triệu/m²
Trịnh Hoài Đức (P.7)Trọn Đường47,4 triệu/m²
Trương Công ĐịnhNgã 5 – Nguyễn An Ninh62,6 triệu/m²
Trương Công ĐịnhĐoạn Còn Lại47,4 triệu/m²
Trương Văn Bang (P.7)Trọn Đường65,4 triệu/m²
YersinTrọn Đường46,6 triệu/m²
Hẻm 05 Lê Hồng Phong Nối Dài (thuộc Đường Bộ Giữa Nội Khu Biệt Thự Kim Minh Va Khu Biệt Thự Kim Ngân)46,3 triệu/m²
Nguyễn Tuân42,1 triệu/m²
Nguyễn Viết Xuân283 Bình Giã – Nguyễn Trọng Quản27,3 triệu/m²
Thạch Lam42,1 triệu/m²
Tào Mạt42,1 triệu/m²
Lý Thái TôngTrương Công Định – Lươngthế Vinh36 triệu/m²
Nguyễn Đức ThuậnLươngthế Vinh – Lý Thái Tông36 triệu/m²
Nguyễn KhangLươngthế Vinh – Lý Thái Tông36 triệu/m²
Võ Trường ToảnĐường 30/4 – Trần Cao Vân46,6 triệu/m²
Võ Trường ToảnTrần Cao Vân – Tôn Đức Thắng36 triệu/m²
Bế Văn ĐànNguyễn Thái Học – Ngô Đức Kế46,6 triệu/m²
Nguyễn KiệmTrương Văn Bang – Ngô Đức Kế46,6 triệu/m²
Nguyễn OanhPhùng Chí Kiên – Nguyễn Kiệm46,6 triệu/m²
Phùng Chí KiênNguyễn Thái Học – Nguyễn Hồng Thái46,6 triệu/m²
Xuân DiệuNguyễn Thái Học – Ngô Đức Kế46,6 triệu/m²
Xuân ThủyCao Thắng – Pasteur46,6 triệu/m²
Dương Minh ChâuKdc Binh Đoàn 15 – Huỳnh Tịnh Của27,2 triệu/m²
Hoàng Trung ThôngMạc Thanh Đạm – Huỳnh Tịnh Của27,2 triệu/m²
Tô Ngọc VânHoàng Lê Kha – Hoàng Trung Thông27,2 triệu/m²
Hoàng Lê KhaBùi Công Minh – Hoàng Trung Thông27,2 triệu/m²
Mạc Thanh Đạm (P.8)Thuỳ Vân – Dương Minh Châu47,4 triệu/m²
Nguyễn Hữu Tiến (P.8)Nguyễn An Ninh – Đường Nội Bộ Khu Biệt Thự Phương Nam34,3 triệu/m²
Đường Số 10 (P.8)Đường Mạc Thanh Đạm Nối Dài – Đoạn Đã Hoàn Thiện Cơ Sở Hạ Tầng27,2 triệu/m²
Mạc Cửu (P.8 Cũ)27,2 triệu/m²
Trần Thượng Xuyên (P.8 Cũ)27,2 triệu/m²
Ngô Nhân Tịnh27,2 triệu/m²
Đoạn Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến ĐìnhĐoạn Đã Trải Nhựa Rộng 7 M Nằm Trong Dự Án Nhà Ở Của Cong Ty Tecapro32,3 triệu/m²
Đoạn Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến ĐìnhĐoạn Trải Nhựa Nối Từ Đường 30/4 Đến Đường Trần Cao Vấn (phía Trước Ubnd Phường 9)32,3 triệu/m²
Đường Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình (đi Qua Phần Đất Của Dự Án Nhà Ở Đại An)32,3 triệu/m²
Đường Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình (bên Ty Cạnh Cong Xấy Dựng Và Phát Triển Đo Thị Tỉnh)32,3 triệu/m²
Trần Huy LiệuTrọn Đường32,3 triệu/m²
Trần Khánh DưTrọn Đường32,3 triệu/m²
Trần Khắc ChungTrọn Đường32,3 triệu/m²
Hẻm Số 01, 04 Trần Khắc Chung28,4 triệu/m²
Hẻm Số 03, 05 Trần Khắc Chung28,4 triệu/m²
Con Đường Hình Chữ U (phần Kéo Dài Của Đường Trần Khánh Dư Có 2 Nhánh Nối Vuông Góc Với Đường Trần Huy Liệu)32,3 triệu/m²
Lê Trọng TấnTrần Bình Trọng – Mai Xuân Thưởng27,2 triệu/m²
Mai Xuân ThưởngNguyễn An Ninh – Trần Bình Trọng27,2 triệu/m²
Nguyễnthị Minh KhaiTrọn Đường45,1 triệu/m²
Hoàng Văn Thái (P.NAN)Lê Trọng Tấn – Mai Xuân Thưởng27,2 triệu/m²
Đường Bờ Kè Rạch Bến ĐìnhDự Ấn Nhà Ở Đại An – Hết Phần Đất Giao Công Ty Phất Triển Nhà34,3 triệu/m²
Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 Theo Quy Hoạch (bổ Sung)Trọn Đường (đường Rải Nhưa Có Lòngđường Và Vỉa Hè Rộng 10M)34,3 triệu/m²
Đườngbến Đình 3 Và Đườngbến Đình 7Trọn Đường (đường Rải Nhưa Có Lòngđường Và Vỉa Hè Rộng 10M)27,2 triệu/m²
Lương Văn NhoĐường 30/4 – Tôn Đức Thắng34,3 triệu/m²
Nguyễnthị ĐịnhĐường 30/4 – Tôn Đức Thắng34,3 triệu/m²
Tố HữuĐường 30/4 – Ông Ích Khiêm34,3 triệu/m²
Ngô Tất TốVõ Trường Toản – Lương Văn Nho27,2 triệu/m²
Ngô Gia TựNgô Tất Tố – Ông Ích Khiêm27,2 triệu/m²
Nguyễn BìnhNguyễn Trung Trực – Ngô Gia Tự27,2 triệu/m²
Nguyễnthị ThậpLương Văn Nho – Hẻm Giữa 2 Đườngông Ích Khiêm Và Trần Quang Diệu27,2 triệu/m²
Trần Quang Diệu (P.9, Nhì) P.THẮNGLê Văn Lộc – Bến Đình 234,3 triệu/m²
Tôn Đức ThắngLê Văn Lộc – Đường Qh 100M Vào Cảng Sao Mai Bến Đình34,3 triệu/m²
Hồ Biểu ChánhĐường 30/4 – Trần Cao Vân34,3 triệu/m²
Nguyễn ThôngTố Hữu – Đường Qh 100M Vào Cảng Sao Mai Bến Đình27,2 triệu/m²
Hàm NghiTố Hữu – Nguyễn Đức Cảnh27,2 triệu/m²
Nguyễn Đức CảnhTrọn Đường27,2 triệu/m²
Nguyễnphi KhanhĐường 30/4 – Nguyễn Thông34,3 triệu/m²
Nguyễn Bá LânLê Văn Lộc – Lương Văn Nho27,2 triệu/m²
Hoàng Minh GiámLê Văn Lộc – Lương Văn Nho27,2 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH-03/CNhững Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Rộng 10,5M33 triệu/m²
Cù Chính LanĐường 3/2 – Đường 2/933 triệu/m²
Nguyễn Phúc TầnChí Linh – Mẫu Sơn33 triệu/m²
Thanh TịnhNguyễn Công Hoan – Mẫu Sơn33 triệu/m²
Trần Đại NghĩaNguyễn Hữu Cảnh – Mẫu Sơn33 triệu/m²
Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH- 03/CNhững Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Rộng 5-7M26 triệu/m²
-CÙ Chính LanĐường 3/2 – Đường 2/926 triệu/m²
-NGUYỄN Phúc TầnChí Linh – Mẫu Sơn26 triệu/m²
-THANH TịnhNguyễn Công Hoan – Mẫu Sơn26 triệu/m²
-TRẦN Đại NghĩaNguyễn Hữu Cảnh – Mẫu Sơn26 triệu/m²
-NGUYỄN Hữu CảnhĐường 3/2 – Hết Phần Đường Thi Công Hoàn Chỉnh (khu A8)42,3 triệu/m²
Nguyễn Viết XuânLê Phụng Hiểu – Nguyễn Trọng Quản26 triệu/m²
-ĐOẠN Tù Giữa Khu A4 Đến Hết Rang Đất Dự Án Về Hướng 30/4Trọn Đường26 triệu/m²
-CHÍ LinhĐoàntrần Nghiệp – Bình Giã26 triệu/m²
-PHẠM Văn BạchTô Vĩnh Diện – Nơ Trang Long26 triệu/m²
-HỒ DzếnhĐoàntrần Nghiệp – Đường 2/926 triệu/m²
-BÙI Huy ĐápBùi Bằng Đoàn – Quang Dũng26 triệu/m²
-CAO Xuân HuyĐoàntrần Nghiệp – Đường 2/926 triệu/m²
-NAM DuNguyễn Hữu Cảnh – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-VÕ Duy NinhNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-HÀ Thị CầuCù Chính Lan – Đường 2/926 triệu/m²
-NGUYỄN Công HoanCù Chính Lan – Đoàn Trần Nghiệp26 triệu/m²
-NGUYỄN Đình ThiĐường 3/2 – Đoàn Trần Nghiệp26 triệu/m²
-NGUYỄN QuyềnĐoàntrần Nghiệp – Nguyễn Công Hoan26 triệu/m²
-NGUYỄN Thị NghĩaHồ Dzếnh – Cù Chính Lan26 triệu/m²
-NGUYỄN XiểnHồ Dzếnh – Cù Chính Lan26 triệu/m²
-PHÙNG HáNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-AN HảiNguyễn Công Phương – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-AN TrạchNguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu26 triệu/m²
-TRẦN Mai NinhNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-TÔN Quang PhiệtNguyễn Công Phương – Hẻm Nối Bình Quý Và Trần Mai Ninh26 triệu/m²
-BÌNH QuýNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-NGUYỄN Đôn TiếtNguyễn Công Phương – Quang Dũng26 triệu/m²
-NGUYỄN Công PhươngĐường 3/2 – Hẻm Nối (nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu)26 triệu/m²
-NGUYỄN SángĐường 3/2 – Đường 2/926 triệu/m²
-QUANG DũngĐường 3/2 – Đường 2/926 triệu/m²
-SÔNG HươngHuỳnh Văn Hớn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-ĐOÀN KếtPhạm Văn Trang – Bến Chương Dương26 triệu/m²
-BẾN HảiHuỳnh Văn Hớn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-BẾN Chương DươngMẫu Sơn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-THẠC HãnVõ Chí Công – Phạm Tu26 triệu/m²
-VÀM CỏMẫu Sơn – Cửu Long26 triệu/m²
-HUỲNH Văn HớnTrọn Đường26 triệu/m²
-NHƯ NguyệtMẫu Sơn – Huỳnh Văn Hớn26 triệu/m²
-ĐOÀN KếtTrọn Đường26 triệu/m²
-SÔNG GianhMẫu Sơn – Trần Xuân Soạn26 triệu/m²
-CỬU LongPhạm Văn Trang – Bến Chương Dương26 triệu/m²
-NGỌC LinhNguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Tứ26 triệu/m²
-THẤT SơnTrọn Đường26 triệu/m²
-BA VìMẫu Sơn – Tam Đảo26 triệu/m²
-HOÀNH SơnTam Đảo – Ngự Bình26 triệu/m²
-TẢN ViênTam Đảo – Ngự Bình26 triệu/m²
-TAM ĐảoTản Viên – Ngọc Linh26 triệu/m²
-BẠCH MãTản Viên – Ba Vì26 triệu/m²
-NGỰ BìnhTản Viên – Hẻm Nối Mẫu Sơn26 triệu/m²
Bùi Công MinhThi Sách – Đường 3/234,3 triệu/m²
Trần Văn Thời (giáp Trường Thpt Vũng Tàu)34,3 triệu/m²
Đặng Trần Đức (giáp Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Cũ)(xem tiêp34,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi