Diện tích và dân số
- Diện tích
- 11,76 km²
- Hạng 100/166 về diện tích
- Dân số
- 86.420 người
- Hạng 75/168 về dân số
- Mật độ
- 7.349 người/km²
- Hạng 78/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,59%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tam Thắng gấp 3,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 20 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 11 điểm
- Công viên
- 9 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tam Thắng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 26 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH- 03/C
- Trung vị
- 32,3 triệu/m²
- Hạng 78/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 149,5 triệu/m²
- Thùy Vân
Giá cao nhất gấp 5,7 lần giá thấp nhất trong phường Tam Thắng; 175/175 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Thùy Vân | 149,5 triệu/m² |
| Đường 3/2 | 65,7 triệu/m² |
| Lêhồngphong | 65,4 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | 65,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học (P.7) | 65,4 triệu/m² |
Tính trên 175 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 7 | Nhập trọn | Thành phố Vũng Tàu | Phường Tam Thắng |
| Phường 8 | Nhập trọn | Thành phố Vũng Tàu | Phường Tam Thắng |
| Phường 9 | Nhập trọn | Thành phố Vũng Tàu | Phường Tam Thắng |
| Phường Nguyễn An Ninh | Nhập trọn | — | Phường Tam Thắng |
Theo khoản 103 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bình Giã | Lêhồng Phong – Đường 2/9 | 46,9 triệu/m² |
| Cao Thắng | Trọn Đường | 46,9 triệu/m² |
| Chu Mạnh Trinh | Trọn Đường | 44,4 triệu/m² |
| Đường 2 Tháng 9 (tên Cũ: Đoạn Cuối Quốc Lộ 51B) | Nguyễn An Ninh – Bùi Thiện Ngộ | 44,4 triệu/m² |
| Đội Cấn (P.8) | Trọn Đường | 46,9 triệu/m² |
| Đường 3/2 | Vòng Xoay Đài Liệt Sỹ – Nguyễn An Ninh | 65,4 triệu/m² |
| Đường 3/2 | Nguyễn An Ninh – Vòng Xoay Đường 3/2 Và Trục Đường 51B | 65,7 triệu/m² |
| Đường 30/4 | Nguyễn An Ninh – Lê Quang Định | 46,9 triệu/m² |
| Hàn Măc Tử (P.7) | Trọn Đường | 45,1 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ (P.7) | Trọn Đường | 56,5 triệu/m² |
| Huyền Trân Công Chúa | Trọn Đường | 56,5 triệu/m² |
| Kha Vạng Cân (P.7) | Trọn Đường | 45,1 triệu/m² |
| Lêhồngphong | Lê Lợi – Thuỳ Vân | 65,4 triệu/m² |
| Lê Phụng Hiểu | Trọn Đường | 44,4 triệu/m² |
| Lê Quang Định | Đường 30/4 – Đường 2/9 | 33 triệu/m² |
| Lê Thị Riêng | Trọn Đường | 27,2 triệu/m² |
| Lê Văn Lộc | Đường 30/4 – Lê Thị Riêng | 36,3 triệu/m² |
| Lê Văn Lộc | Lê Thị Riêng – Bờ Kè Rạch Bến Đình | 28,4 triệu/m² |
| Lê Lợi | Lêhồng Phong – Nguyễn An Ninh | 59 triệu/m² |
| Lươngthế Vinh | Trương Công Định – Đường 30/4 | 46,9 triệu/m² |
| Hẻm 30 Lương Thế Vinh (P9) | 45,1 triệu/m² | |
| Ngô Đức Kế | Nguyễn An Ninh – Cao Thắng | 57,9 triệu/m² |
| Ngô Đức Kế | Cao Thắng – Pasteur | 44,4 triệu/m² |
| Ngô Đức Kế | Đoạn Còn Lại | 28,4 triệu/m² |
| Nguyễn An Ninh | Trọn Đường | 65,4 triệu/m² |
| Hẻm Số 1 Nguyễn An Ninh | Trọn Đường | 32,1 triệu/m² |
| Nguyễn Hới (P.8) | Trọn Đường | 46,6 triệu/m² |
| Nguyễn Lương Bằng | Nguyễn An Ninh – Lương Thế Vinh | 46,6 triệu/m² |
| Nguyễn Lương Bằng | Lươngthế Vinh – Lý Thái Tông | 44,2 triệu/m² |
| Hẻm 02, 04, 36, 50 Nguyễn Lương Băng (P9) | 44,2 triệu/m² | |
| Nguyễn Thái Bình | Trọn Đường | 44,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học (P.7) | Trọn Đường | 65,4 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | Ngô Đức Kế – Trương Công Định | 65,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trung Trực | Trọn Đường | 44,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn An Ninh – Lươngthế Vinh | 46,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cừ | Lương Thế Vinh – Lý Thái Tông | 36 triệu/m² |
| Ông Ích Khiêm | Lê Văn Lộc – Hồ Biểu Chánh | 36 triệu/m² |
| Pasteur | Trọn Đường | 46,6 triệu/m² |
| Phạm Hồng Thái | Trọn Đường | 46,6 triệu/m² |
| Hẻm Số 110 Phạm Hồng Thái | Phạm Hồng Thai – Ngô Đức Kế | 46,6 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thạch | Trọn Đường | 46,6 triệu/m² |
| Hẻm 04, 36, 50, 43, 61 Đường Phạm Ngọc Thạch (P9) | 36 triệu/m² | |
| Phan Kế Bính | Trọn Đường | 44,2 triệu/m² |
| Sương Nguyệt Ánh | Trọn Đường | 36 triệu/m² |
| Tăng Bạt Hổ | Trọn Đường | 27,2 triệu/m² |
| Thùy Vân | Nguyễn An Ninh – Thi Sách | 149,5 triệu/m² |
| Thi Sách | Trọn Đường | 65,4 triệu/m² |
| Tôn Thất Thuyết (nối Dài) | Lê Văn Lộc – Lương Văn Nho | 27,2 triệu/m² |
| Tônthất Tùng | Trọn Đường | 46,6 triệu/m² |
| Tống Duy Tân (P.9) | Lương Thế Vinh – Nguyễn Trung Trực | 27,2 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | Trọn Đường | 36 triệu/m² |
| Trần Cao Vân | Lê Văn Lộc – Võ Trường Toản | 36 triệu/m² |
| Trần Cao Vân | Võ Trường Toản – Nguyễn Đức Cảnh | 27,2 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức (P.7) | Trọn Đường | 47,4 triệu/m² |
| Trương Công Định | Ngã 5 – Nguyễn An Ninh | 62,6 triệu/m² |
| Trương Công Định | Đoạn Còn Lại | 47,4 triệu/m² |
| Trương Văn Bang (P.7) | Trọn Đường | 65,4 triệu/m² |
| Yersin | Trọn Đường | 46,6 triệu/m² |
| Hẻm 05 Lê Hồng Phong Nối Dài (thuộc Đường Bộ Giữa Nội Khu Biệt Thự Kim Minh Va Khu Biệt Thự Kim Ngân) | 46,3 triệu/m² | |
| Nguyễn Tuân | 42,1 triệu/m² | |
| Nguyễn Viết Xuân | 283 Bình Giã – Nguyễn Trọng Quản | 27,3 triệu/m² |
| Thạch Lam | 42,1 triệu/m² | |
| Tào Mạt | 42,1 triệu/m² | |
| Lý Thái Tông | Trương Công Định – Lươngthế Vinh | 36 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | Lươngthế Vinh – Lý Thái Tông | 36 triệu/m² |
| Nguyễn Khang | Lươngthế Vinh – Lý Thái Tông | 36 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Đường 30/4 – Trần Cao Vân | 46,6 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Trần Cao Vân – Tôn Đức Thắng | 36 triệu/m² |
| Bế Văn Đàn | Nguyễn Thái Học – Ngô Đức Kế | 46,6 triệu/m² |
| Nguyễn Kiệm | Trương Văn Bang – Ngô Đức Kế | 46,6 triệu/m² |
| Nguyễn Oanh | Phùng Chí Kiên – Nguyễn Kiệm | 46,6 triệu/m² |
| Phùng Chí Kiên | Nguyễn Thái Học – Nguyễn Hồng Thái | 46,6 triệu/m² |
| Xuân Diệu | Nguyễn Thái Học – Ngô Đức Kế | 46,6 triệu/m² |
| Xuân Thủy | Cao Thắng – Pasteur | 46,6 triệu/m² |
| Dương Minh Châu | Kdc Binh Đoàn 15 – Huỳnh Tịnh Của | 27,2 triệu/m² |
| Hoàng Trung Thông | Mạc Thanh Đạm – Huỳnh Tịnh Của | 27,2 triệu/m² |
| Tô Ngọc Vân | Hoàng Lê Kha – Hoàng Trung Thông | 27,2 triệu/m² |
| Hoàng Lê Kha | Bùi Công Minh – Hoàng Trung Thông | 27,2 triệu/m² |
| Mạc Thanh Đạm (P.8) | Thuỳ Vân – Dương Minh Châu | 47,4 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Tiến (P.8) | Nguyễn An Ninh – Đường Nội Bộ Khu Biệt Thự Phương Nam | 34,3 triệu/m² |
| Đường Số 10 (P.8) | Đường Mạc Thanh Đạm Nối Dài – Đoạn Đã Hoàn Thiện Cơ Sở Hạ Tầng | 27,2 triệu/m² |
| Mạc Cửu (P.8 Cũ) | 27,2 triệu/m² | |
| Trần Thượng Xuyên (P.8 Cũ) | 27,2 triệu/m² | |
| Ngô Nhân Tịnh | 27,2 triệu/m² | |
| Đoạn Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình | Đoạn Đã Trải Nhựa Rộng 7 M Nằm Trong Dự Án Nhà Ở Của Cong Ty Tecapro | 32,3 triệu/m² |
| Đoạn Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình | Đoạn Trải Nhựa Nối Từ Đường 30/4 Đến Đường Trần Cao Vấn (phía Trước Ubnd Phường 9) | 32,3 triệu/m² |
| Đường Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình (đi Qua Phần Đất Của Dự Án Nhà Ở Đại An) | 32,3 triệu/m² | |
| Đường Nối Từ Đường 30/4 Đến Hết Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình (bên Ty Cạnh Cong Xấy Dựng Và Phát Triển Đo Thị Tỉnh) | 32,3 triệu/m² | |
| Trần Huy Liệu | Trọn Đường | 32,3 triệu/m² |
| Trần Khánh Dư | Trọn Đường | 32,3 triệu/m² |
| Trần Khắc Chung | Trọn Đường | 32,3 triệu/m² |
| Hẻm Số 01, 04 Trần Khắc Chung | 28,4 triệu/m² | |
| Hẻm Số 03, 05 Trần Khắc Chung | 28,4 triệu/m² | |
| Con Đường Hình Chữ U (phần Kéo Dài Của Đường Trần Khánh Dư Có 2 Nhánh Nối Vuông Góc Với Đường Trần Huy Liệu) | 32,3 triệu/m² | |
| Lê Trọng Tấn | Trần Bình Trọng – Mai Xuân Thưởng | 27,2 triệu/m² |
| Mai Xuân Thưởng | Nguyễn An Ninh – Trần Bình Trọng | 27,2 triệu/m² |
| Nguyễnthị Minh Khai | Trọn Đường | 45,1 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thái (P.NAN) | Lê Trọng Tấn – Mai Xuân Thưởng | 27,2 triệu/m² |
| Đường Bờ Kè Rạch Bến Đình | Dự Ấn Nhà Ở Đại An – Hết Phần Đất Giao Công Ty Phất Triển Nhà | 34,3 triệu/m² |
| Đường Bến Đình 1, 2, 4, 6, 8 Theo Quy Hoạch (bổ Sung) | Trọn Đường (đường Rải Nhưa Có Lòngđường Và Vỉa Hè Rộng 10M) | 34,3 triệu/m² |
| Đườngbến Đình 3 Và Đườngbến Đình 7 | Trọn Đường (đường Rải Nhưa Có Lòngđường Và Vỉa Hè Rộng 10M) | 27,2 triệu/m² |
| Lương Văn Nho | Đường 30/4 – Tôn Đức Thắng | 34,3 triệu/m² |
| Nguyễnthị Định | Đường 30/4 – Tôn Đức Thắng | 34,3 triệu/m² |
| Tố Hữu | Đường 30/4 – Ông Ích Khiêm | 34,3 triệu/m² |
| Ngô Tất Tố | Võ Trường Toản – Lương Văn Nho | 27,2 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | Ngô Tất Tố – Ông Ích Khiêm | 27,2 triệu/m² |
| Nguyễn Bình | Nguyễn Trung Trực – Ngô Gia Tự | 27,2 triệu/m² |
| Nguyễnthị Thập | Lương Văn Nho – Hẻm Giữa 2 Đườngông Ích Khiêm Và Trần Quang Diệu | 27,2 triệu/m² |
| Trần Quang Diệu (P.9, Nhì) P.THẮNG | Lê Văn Lộc – Bến Đình 2 | 34,3 triệu/m² |
| Tôn Đức Thắng | Lê Văn Lộc – Đường Qh 100M Vào Cảng Sao Mai Bến Đình | 34,3 triệu/m² |
| Hồ Biểu Chánh | Đường 30/4 – Trần Cao Vân | 34,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thông | Tố Hữu – Đường Qh 100M Vào Cảng Sao Mai Bến Đình | 27,2 triệu/m² |
| Hàm Nghi | Tố Hữu – Nguyễn Đức Cảnh | 27,2 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Cảnh | Trọn Đường | 27,2 triệu/m² |
| Nguyễnphi Khanh | Đường 30/4 – Nguyễn Thông | 34,3 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Lân | Lê Văn Lộc – Lương Văn Nho | 27,2 triệu/m² |
| Hoàng Minh Giám | Lê Văn Lộc – Lương Văn Nho | 27,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH-03/C | Những Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Rộng 10,5M | 33 triệu/m² |
| Cù Chính Lan | Đường 3/2 – Đường 2/9 | 33 triệu/m² |
| Nguyễn Phúc Tần | Chí Linh – Mẫu Sơn | 33 triệu/m² |
| Thanh Tịnh | Nguyễn Công Hoan – Mẫu Sơn | 33 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa | Nguyễn Hữu Cảnh – Mẫu Sơn | 33 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Khu E2, E4 Trung Tâm Chí Linh Theo Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Phân Lô Số CHL/QH- 03/C | Những Tuyến Đường Có Lòngđường Trải Nhựa Rộng 5-7M | 26 triệu/m² |
| -CÙ Chính Lan | Đường 3/2 – Đường 2/9 | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Phúc Tần | Chí Linh – Mẫu Sơn | 26 triệu/m² |
| -THANH Tịnh | Nguyễn Công Hoan – Mẫu Sơn | 26 triệu/m² |
| -TRẦN Đại Nghĩa | Nguyễn Hữu Cảnh – Mẫu Sơn | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Hữu Cảnh | Đường 3/2 – Hết Phần Đường Thi Công Hoàn Chỉnh (khu A8) | 42,3 triệu/m² |
| Nguyễn Viết Xuân | Lê Phụng Hiểu – Nguyễn Trọng Quản | 26 triệu/m² |
| -ĐOẠN Tù Giữa Khu A4 Đến Hết Rang Đất Dự Án Về Hướng 30/4 | Trọn Đường | 26 triệu/m² |
| -CHÍ Linh | Đoàntrần Nghiệp – Bình Giã | 26 triệu/m² |
| -PHẠM Văn Bạch | Tô Vĩnh Diện – Nơ Trang Long | 26 triệu/m² |
| -HỒ Dzếnh | Đoàntrần Nghiệp – Đường 2/9 | 26 triệu/m² |
| -BÙI Huy Đáp | Bùi Bằng Đoàn – Quang Dũng | 26 triệu/m² |
| -CAO Xuân Huy | Đoàntrần Nghiệp – Đường 2/9 | 26 triệu/m² |
| -NAM Du | Nguyễn Hữu Cảnh – Lưu Chí Hiếu | 26 triệu/m² |
| -VÕ Duy Ninh | Nguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu | 26 triệu/m² |
| -HÀ Thị Cầu | Cù Chính Lan – Đường 2/9 | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Công Hoan | Cù Chính Lan – Đoàn Trần Nghiệp | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Đình Thi | Đường 3/2 – Đoàn Trần Nghiệp | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Quyền | Đoàntrần Nghiệp – Nguyễn Công Hoan | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Thị Nghĩa | Hồ Dzếnh – Cù Chính Lan | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Xiển | Hồ Dzếnh – Cù Chính Lan | 26 triệu/m² |
| -PHÙNG Há | Nguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu | 26 triệu/m² |
| -AN Hải | Nguyễn Công Phương – Lưu Chí Hiếu | 26 triệu/m² |
| -AN Trạch | Nguyễn Sáng – Lưu Chí Hiếu | 26 triệu/m² |
| -TRẦN Mai Ninh | Nguyễn Công Phương – Quang Dũng | 26 triệu/m² |
| -TÔN Quang Phiệt | Nguyễn Công Phương – Hẻm Nối Bình Quý Và Trần Mai Ninh | 26 triệu/m² |
| -BÌNH Quý | Nguyễn Công Phương – Quang Dũng | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Đôn Tiết | Nguyễn Công Phương – Quang Dũng | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Công Phương | Đường 3/2 – Hẻm Nối (nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Duy Hiệu) | 26 triệu/m² |
| -NGUYỄN Sáng | Đường 3/2 – Đường 2/9 | 26 triệu/m² |
| -QUANG Dũng | Đường 3/2 – Đường 2/9 | 26 triệu/m² |
| -SÔNG Hương | Huỳnh Văn Hớn – Trần Xuân Soạn | 26 triệu/m² |
| -ĐOÀN Kết | Phạm Văn Trang – Bến Chương Dương | 26 triệu/m² |
| -BẾN Hải | Huỳnh Văn Hớn – Trần Xuân Soạn | 26 triệu/m² |
| -BẾN Chương Dương | Mẫu Sơn – Trần Xuân Soạn | 26 triệu/m² |
| -THẠC Hãn | Võ Chí Công – Phạm Tu | 26 triệu/m² |
| -VÀM Cỏ | Mẫu Sơn – Cửu Long | 26 triệu/m² |
| -HUỲNH Văn Hớn | Trọn Đường | 26 triệu/m² |
| -NHƯ Nguyệt | Mẫu Sơn – Huỳnh Văn Hớn | 26 triệu/m² |
| -ĐOÀN Kết | Trọn Đường | 26 triệu/m² |
| -SÔNG Gianh | Mẫu Sơn – Trần Xuân Soạn | 26 triệu/m² |
| -CỬU Long | Phạm Văn Trang – Bến Chương Dương | 26 triệu/m² |
| -NGỌC Linh | Nguyễn Hữu Cảnh – Nguyễn Đình Tứ | 26 triệu/m² |
| -THẤT Sơn | Trọn Đường | 26 triệu/m² |
| -BA Vì | Mẫu Sơn – Tam Đảo | 26 triệu/m² |
| -HOÀNH Sơn | Tam Đảo – Ngự Bình | 26 triệu/m² |
| -TẢN Viên | Tam Đảo – Ngự Bình | 26 triệu/m² |
| -TAM Đảo | Tản Viên – Ngọc Linh | 26 triệu/m² |
| -BẠCH Mã | Tản Viên – Ba Vì | 26 triệu/m² |
| -NGỰ Bình | Tản Viên – Hẻm Nối Mẫu Sơn | 26 triệu/m² |
| Bùi Công Minh | Thi Sách – Đường 3/2 | 34,3 triệu/m² |
| Trần Văn Thời (giáp Trường Thpt Vũng Tàu) | 34,3 triệu/m² | |
| Đặng Trần Đức (giáp Sở Tài Nguyên Và Môi Trường Cũ) | (xem tiêp | 34,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.