Bảng giá đất xã Tân An Hội, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội (khoản 124 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
53,51 km²
Hạng 53/166 về diện tích
Dân số
84.342 người
Hạng 78/168 về dân số
Mật độ
1.576 người/km²
Hạng 111/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,58%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Tân An Hội bằng 0,73 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
7 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Tân An Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,5 triệu/m²
Phạm Thị Mịnh
Trung vị
8,8 triệu/m²
Hạng 113/168 trong TP.HCM
Cao nhất
15,7 triệu/m²
Nguyễn Văn Ni

Giá cao nhất gấp 6,3 lần giá thấp nhất trong xã Tân An Hội; 0/110 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Tân An Hội
Nguyễn Giao15,7 triệu/m²
Nguyễn Thị Tiệp15,7 triệu/m²
Nguyễn Thị Triệu15,7 triệu/m²
Nguyễn Văn Ni15,7 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Hoài14,9 triệu/m²

Tính trên 110 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Thị trấn Củ ChiNhập trọnXã Tân An Hội
Xã Phước HiệpNhập trọnXã Tân An Hội
Xã Tân An HộiNhập trọnXã Tân An Hội

Theo khoản 124 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Tân An Hội
Bàu TreTrọn Đường7,3 triệu/m²
Bùi Thị HeTrọn Đường14,6 triệu/m²
Can TrườngTrọn Đường11,7 triệu/m²
Cây TRÔM- Mỹ KhánhPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh 177,2 triệu/m²
Đào Văn ThửTrọn Đường10,4 triệu/m²
Đinh Chương DươngTrọn Đường11,7 triệu/m²
Đình KiếpTrọn Đường14,6 triệu/m²
Đỗ Đình NhânTrọn Đường14,6 triệu/m²
Đỗ Ngọc DuTrọn Đường14,6 triệu/m²
Đỗ Cơ QuangTrọn Đường14,6 triệu/m²
Nguyễn Thị TiệpTrọn Đường15,7 triệu/m²
Đường 35, 40Trọn Đường11,9 triệu/m²
Đường 41Trọn Đường9,2 triệu/m²
Đường 42 (thị Chi) Trấn CủTrọn Đường9,2 triệu/m²
Giáp HảiTrọn Đường14,1 triệu/m²
Hà Văn LaoTrọn Đường10,4 triệu/m²
Hoàngbá HuânTrọn Đường14,6 triệu/m²
Huỳnh Văn CọTrọn Đường9,7 triệu/m²
Lê Minh NhựtTrọn Đường9,5 triệu/m²
Lê Thọ XuânTrọn Đường11 triệu/m²
Lê Vĩnh HuyTrọn Đường14,6 triệu/m²
Liêu Bình HươngTỉnh Lộ 8 – Ngô Tri Hóa14,6 triệu/m²
Lưu Khai HồngTrọn Đường12,3 triệu/m²
Ngô Tri HóaTrọn Đường10,2 triệu/m²
Nguyễn Đại NăngTrọn Đường13,1 triệu/m²
Nguyễn Đình HuânTrọn Đường12,3 triệu/m²
Nguyễn GiaoTrọn Đường15,7 triệu/m²
Nguyễn Thị RànhPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 62312,7 triệu/m²
Nguyễn PhongsắcTrọn Đường11 triệu/m²
Nguyễn Phúc TrúTrọn Đường13,1 triệu/m²
Nguyễn Thị LắmTrọn Đường14,6 triệu/m²
Nguyễn Thị RưTrọn Đường13,1 triệu/m²
Nguyễn Thị TriệuTrọn Đường15,7 triệu/m²
Nguyễn Văn KhạBưu Điện Củ Chi – Tỉnh Lộ 214,6 triệu/m²
Nguyễn Văn Khạ (nối Dai)Tỉnh Lộ 2 – Cầu Bến Mương9,2 triệu/m²
Nguyễn Văn NiTrọn Đường15,7 triệu/m²
Nguyễn Văn NìTrọn Đường14,6 triệu/m²
Nguyễn Văn OnTrọn Đường14,6 triệu/m²
Nguyễn Văn TỷTrọn Đường14,6 triệu/m²
Nguyễn Văn XơTrọn Đường13,1 triệu/m²
Nguyễn Viết XuânTrọn Đường13,1 triệu/m²
Nhữ Tiến HiềnTrọn Đường13,1 triệu/m²
Ninh TốnTrọn Đường14,6 triệu/m²
Ông Ích ĐườngTrọn Đường13,1 triệu/m²
Phạm Hữu TâmTrọn Đường14,6 triệu/m²
Phạm Phú TiếtTrọn Đường12,3 triệu/m²
Phạm Văn ChèoTrọn Đường13,1 triệu/m²
Phạm Thị HốiTrọn Đường14,6 triệu/m²
Tam TânTrọn Đường5,4 triệu/m²
Trần Thị NgầnTrọn Đường11,9 triệu/m²
Vũ Duy ChíTrọn Đường11 triệu/m²
Vũ TụTrọn Đường12,3 triệu/m²
Đườngba SaPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Cầu Quyết Thắng5,4 triệu/m²
Nguyễn Thị NịPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh Chính Đông4,9 triệu/m²
Nguyễn Thị NhiaPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Ba Sa4,9 triệu/m²
Nguyễn Thị TiếpĐường Trung Viết – Cuối Đường (hết Tuyến)4,9 triệu/m²
Nguyễn Thị ThạoĐườngba Sa – Kênh Quyết Thắng4,9 triệu/m²
Đường Số 613Cao Thị Bèo – Cuối Đường (hết Tuyến)4,9 triệu/m²
Đường Số 615Đường Số 617 – Cuối Đường (hết Tuyến)4,9 triệu/m²
Phạm Thị MịnhĐường Số 614 – Cuối Đường (hết Tuyến)4,9 triệu/m²
Đường Số 618Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 6284,9 triệu/m²
Đường Số 619Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh – Cuối Đường (hết Tuyến)4,9 triệu/m²
Phan Thị DưPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Cây Trôm Mỹ Khánh5,4 triệu/m²
Trịnh Thị ChắcCây Trôm - Mỹ Khánh – Đường 6195,4 triệu/m²
Đường Số 623Nguyễn Thị Rành – Đường Số 6244,9 triệu/m²
Đường Số 625Cao Thị Bèo – Ranh Xã Tân An Hội4,9 triệu/m²
Đường 626, 627Trọn Đường5,4 triệu/m²
Lê Thị Chừng, Đường 628Trọn Đường4,3 triệu/m²
Đường Trung ViếtPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Nguyễn Thị Rành4,3 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn HoàiPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Ranh Khu Công Nghiệp Tây Bắc14,9 triệu/m²
Đường Số 355Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N466,7 triệu/m²
Trần Thị BàuPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Minh Nhựt6,7 triệu/m²
Đường Số 364Tỉnh Lộ 8 – Đường Lê Minh Nhựt5,9 triệu/m²
Đường Số 365Tỉnh Lộ 8 – Đường Số 3636,7 triệu/m²
Nguyễn Thị RõTỉnh Lộ 8 – Cuối Đường (hết Tuyến)6,7 triệu/m²
Đường Số 369Kênh N46 – Ranh Xã Phước Hiệp6,7 triệu/m²
Lê Thị DệtPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 37710,2 triệu/m²
Đường Số 374Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 37710,2 triệu/m²
Đặng ChiêmNguyễn Văn Khạ – Giáp Hải11 triệu/m²
Đường 12BĐỗ Đình Nhân – Đường Số 12A7,3 triệu/m²
Đường Khu Phố 4Vũ Duy Chí – Nguyễn Văn Ni7,3 triệu/m²
Đường Số 8ANguyễn Thị Triệu – Đường Nhựa Khu Phố 27,3 triệu/m²
Lê CẩnNguyễn Thị Triệu – Đường Nhựa Khu Phố 29,7 triệu/m²
Nguyễn Thị SẳngTrọn Đường13,1 triệu/m²
Trần Thị HảiĐường Lê Minh Nhựt – Đường Lê Minh Nhựt5,1 triệu/m²
Cao Thị BèoPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Phạm Thị Thàng5 triệu/m²
Phạm Thị ThàngĐườngcây Trôm - Mỹ Khánh – Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh5 triệu/m²
Phạm Thị ThungPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh5,4 triệu/m²
Ngô Thị Phiện (đường 625 Nối Dài)Đương 369 – Đường 6254,9 triệu/m²
Trần Thị Dư (đường 363 Củ)Lê Minh Nhựt – Lê Minh Nhựt4,8 triệu/m²
Trình Thị Gât (đường 366)Tỉnh Lộ 8 Kênh N13 – Kênh N13 Nguyễn Thị Rõ8,3 triệu/m²
Bùi Thị Bùng (đường 368 )Bàu Tre – Nguyễn Thị Rõ3,7 triệu/m²
Lê Thị Xấu (đường 357)Đường 358 – Đường Trần Thị Bàu3,4 triệu/m²
Mai Thị Nhu (đường 360)Đường 361 – Đào Văn Thử5,2 triệu/m²
Nguyễn Thị QuởnĐường Nguyễn Thị Rõ – Trình Thị Gât3,4 triệu/m²
Nguyễn Thị ThởĐường Mai Thị Chửng – Đường 3693,4 triệu/m²
Nguyễn Thị DừngĐường Lê Minh Nhựt – Đường 3584,8 triệu/m²
Huỳnh Thị VanTỉnh Lộ 8 – Đường Lê Minh Nhựt4,8 triệu/m²
Phan Thị DưQl 22 (nay Là Đườngphan Văn Khải) – Cây Trôm Mỹ Khánh8,2 triệu/m²
Trịnh Thị ChacCay Trôm - Mỹ Khánh – Đường Số 6183,6 triệu/m²
Đỗ Thị TốcCâytrôm - Mỹ Khánh – Đường Phạm Thị Thung3,6 triệu/m²
Phạm Thị MịnhCao Thị Bèo – Cuối Tuyến2,5 triệu/m²
Phạm Thị ChanhĐườngba Sa – Đường Nguyễn Thị Thạo2,7 triệu/m²
Lê Thị LongĐườngba Sa – Kênh N41A2,7 triệu/m²
Mừng Tô ThịĐường Ba Sa – Đường Nguyễn Thị Nị2,7 triệu/m²
Phạm Thị GiácĐường Ba Sa – Kênh N462,7 triệu/m²
Phạm Thị NghĩĐường Số 626 – Đườngcao Thị Bèo2,5 triệu/m²
Nguyễn Thị ĐeoĐườngcao Thị Bèo – Đườngcao Thị Bèo2,5 triệu/m²
Đỗ Thị SaoĐường Cây Trôm - Mỹ Khánh – Đường Lê Thị Chừng3,6 triệu/m²
Nguyễn Thị RọcĐường Số 627 – Cuối Tuyến2,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi