Diện tích và dân số
- Diện tích
- 53,51 km²
- Hạng 53/166 về diện tích
- Dân số
- 84.342 người
- Hạng 78/168 về dân số
- Mật độ
- 1.576 người/km²
- Hạng 111/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,58%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Tân An Hội bằng 0,73 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Tân An Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,5 triệu/m²
- Phạm Thị Mịnh
- Trung vị
- 8,8 triệu/m²
- Hạng 113/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 15,7 triệu/m²
- Nguyễn Văn Ni
Giá cao nhất gấp 6,3 lần giá thấp nhất trong xã Tân An Hội; 0/110 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Giao | 15,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tiệp | 15,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Triệu | 15,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Ni | 15,7 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Hoài | 14,9 triệu/m² |
Tính trên 110 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Củ Chi | Nhập trọn | Xã Tân An Hội |
| Xã Phước Hiệp | Nhập trọn | Xã Tân An Hội |
| Xã Tân An Hội | Nhập trọn | Xã Tân An Hội |
Theo khoản 124 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bàu Tre | Trọn Đường | 7,3 triệu/m² |
| Bùi Thị He | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Can Trường | Trọn Đường | 11,7 triệu/m² |
| Cây TRÔM- Mỹ Khánh | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh 17 | 7,2 triệu/m² |
| Đào Văn Thử | Trọn Đường | 10,4 triệu/m² |
| Đinh Chương Dương | Trọn Đường | 11,7 triệu/m² |
| Đình Kiếp | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Đỗ Đình Nhân | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Đỗ Ngọc Du | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Đỗ Cơ Quang | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tiệp | Trọn Đường | 15,7 triệu/m² |
| Đường 35, 40 | Trọn Đường | 11,9 triệu/m² |
| Đường 41 | Trọn Đường | 9,2 triệu/m² |
| Đường 42 (thị Chi) Trấn Củ | Trọn Đường | 9,2 triệu/m² |
| Giáp Hải | Trọn Đường | 14,1 triệu/m² |
| Hà Văn Lao | Trọn Đường | 10,4 triệu/m² |
| Hoàngbá Huân | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Cọ | Trọn Đường | 9,7 triệu/m² |
| Lê Minh Nhựt | Trọn Đường | 9,5 triệu/m² |
| Lê Thọ Xuân | Trọn Đường | 11 triệu/m² |
| Lê Vĩnh Huy | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Liêu Bình Hương | Tỉnh Lộ 8 – Ngô Tri Hóa | 14,6 triệu/m² |
| Lưu Khai Hồng | Trọn Đường | 12,3 triệu/m² |
| Ngô Tri Hóa | Trọn Đường | 10,2 triệu/m² |
| Nguyễn Đại Năng | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Huân | Trọn Đường | 12,3 triệu/m² |
| Nguyễn Giao | Trọn Đường | 15,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Rành | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 623 | 12,7 triệu/m² |
| Nguyễn Phongsắc | Trọn Đường | 11 triệu/m² |
| Nguyễn Phúc Trú | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Lắm | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Rư | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Triệu | Trọn Đường | 15,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Khạ | Bưu Điện Củ Chi – Tỉnh Lộ 2 | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Khạ (nối Dai) | Tỉnh Lộ 2 – Cầu Bến Mương | 9,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Ni | Trọn Đường | 15,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Nì | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn On | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Tỷ | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Xơ | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Viết Xuân | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Nhữ Tiến Hiền | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Ninh Tốn | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Ông Ích Đường | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Phạm Hữu Tâm | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Phạm Phú Tiết | Trọn Đường | 12,3 triệu/m² |
| Phạm Văn Chèo | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Phạm Thị Hối | Trọn Đường | 14,6 triệu/m² |
| Tam Tân | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Trần Thị Ngần | Trọn Đường | 11,9 triệu/m² |
| Vũ Duy Chí | Trọn Đường | 11 triệu/m² |
| Vũ Tụ | Trọn Đường | 12,3 triệu/m² |
| Đườngba Sa | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Cầu Quyết Thắng | 5,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nị | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh Chính Đông | 4,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nhia | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Ba Sa | 4,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tiếp | Đường Trung Viết – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Thạo | Đườngba Sa – Kênh Quyết Thắng | 4,9 triệu/m² |
| Đường Số 613 | Cao Thị Bèo – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,9 triệu/m² |
| Đường Số 615 | Đường Số 617 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,9 triệu/m² |
| Phạm Thị Mịnh | Đường Số 614 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,9 triệu/m² |
| Đường Số 618 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 628 | 4,9 triệu/m² |
| Đường Số 619 | Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,9 triệu/m² |
| Phan Thị Dư | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Cây Trôm Mỹ Khánh | 5,4 triệu/m² |
| Trịnh Thị Chắc | Cây Trôm - Mỹ Khánh – Đường 619 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Số 623 | Nguyễn Thị Rành – Đường Số 624 | 4,9 triệu/m² |
| Đường Số 625 | Cao Thị Bèo – Ranh Xã Tân An Hội | 4,9 triệu/m² |
| Đường 626, 627 | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Lê Thị Chừng, Đường 628 | Trọn Đường | 4,3 triệu/m² |
| Đường Trung Viết | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Nguyễn Thị Rành | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Văn Hoài | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Ranh Khu Công Nghiệp Tây Bắc | 14,9 triệu/m² |
| Đường Số 355 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Kênh N46 | 6,7 triệu/m² |
| Trần Thị Bàu | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Lê Minh Nhựt | 6,7 triệu/m² |
| Đường Số 364 | Tỉnh Lộ 8 – Đường Lê Minh Nhựt | 5,9 triệu/m² |
| Đường Số 365 | Tỉnh Lộ 8 – Đường Số 363 | 6,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Rõ | Tỉnh Lộ 8 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 6,7 triệu/m² |
| Đường Số 369 | Kênh N46 – Ranh Xã Phước Hiệp | 6,7 triệu/m² |
| Lê Thị Dệt | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 377 | 10,2 triệu/m² |
| Đường Số 374 | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đường Số 377 | 10,2 triệu/m² |
| Đặng Chiêm | Nguyễn Văn Khạ – Giáp Hải | 11 triệu/m² |
| Đường 12B | Đỗ Đình Nhân – Đường Số 12A | 7,3 triệu/m² |
| Đường Khu Phố 4 | Vũ Duy Chí – Nguyễn Văn Ni | 7,3 triệu/m² |
| Đường Số 8A | Nguyễn Thị Triệu – Đường Nhựa Khu Phố 2 | 7,3 triệu/m² |
| Lê Cẩn | Nguyễn Thị Triệu – Đường Nhựa Khu Phố 2 | 9,7 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Sẳng | Trọn Đường | 13,1 triệu/m² |
| Trần Thị Hải | Đường Lê Minh Nhựt – Đường Lê Minh Nhựt | 5,1 triệu/m² |
| Cao Thị Bèo | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Phạm Thị Thàng | 5 triệu/m² |
| Phạm Thị Thàng | Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh – Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh | 5 triệu/m² |
| Phạm Thị Thung | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Đườngcây Trôm - Mỹ Khánh | 5,4 triệu/m² |
| Ngô Thị Phiện (đường 625 Nối Dài) | Đương 369 – Đường 625 | 4,9 triệu/m² |
| Trần Thị Dư (đường 363 Củ) | Lê Minh Nhựt – Lê Minh Nhựt | 4,8 triệu/m² |
| Trình Thị Gât (đường 366) | Tỉnh Lộ 8 Kênh N13 – Kênh N13 Nguyễn Thị Rõ | 8,3 triệu/m² |
| Bùi Thị Bùng (đường 368 ) | Bàu Tre – Nguyễn Thị Rõ | 3,7 triệu/m² |
| Lê Thị Xấu (đường 357) | Đường 358 – Đường Trần Thị Bàu | 3,4 triệu/m² |
| Mai Thị Nhu (đường 360) | Đường 361 – Đào Văn Thử | 5,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Quởn | Đường Nguyễn Thị Rõ – Trình Thị Gât | 3,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Thở | Đường Mai Thị Chửng – Đường 369 | 3,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Dừng | Đường Lê Minh Nhựt – Đường 358 | 4,8 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Van | Tỉnh Lộ 8 – Đường Lê Minh Nhựt | 4,8 triệu/m² |
| Phan Thị Dư | Ql 22 (nay Là Đườngphan Văn Khải) – Cây Trôm Mỹ Khánh | 8,2 triệu/m² |
| Trịnh Thị Chac | Cay Trôm - Mỹ Khánh – Đường Số 618 | 3,6 triệu/m² |
| Đỗ Thị Tốc | Câytrôm - Mỹ Khánh – Đường Phạm Thị Thung | 3,6 triệu/m² |
| Phạm Thị Mịnh | Cao Thị Bèo – Cuối Tuyến | 2,5 triệu/m² |
| Phạm Thị Chanh | Đườngba Sa – Đường Nguyễn Thị Thạo | 2,7 triệu/m² |
| Lê Thị Long | Đườngba Sa – Kênh N41A | 2,7 triệu/m² |
| Mừng Tô Thị | Đường Ba Sa – Đường Nguyễn Thị Nị | 2,7 triệu/m² |
| Phạm Thị Giác | Đường Ba Sa – Kênh N46 | 2,7 triệu/m² |
| Phạm Thị Nghĩ | Đường Số 626 – Đườngcao Thị Bèo | 2,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Đeo | Đườngcao Thị Bèo – Đườngcao Thị Bèo | 2,5 triệu/m² |
| Đỗ Thị Sao | Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh – Đường Lê Thị Chừng | 3,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Rọc | Đường Số 627 – Cuối Tuyến | 2,7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.