Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,12 km²
- Hạng 143/166 về diện tích
- Dân số
- 89.373 người
- Hạng 71/168 về dân số
- Mật độ
- 42.157 người/km²
- Hạng 23/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,61%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Bình gấp 19,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 60,8 triệu/m²
- Bàu Cát 4
- Trung vị
- 101,3 triệu/m²
- Hạng 31/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 168 triệu/m²
- Bàu Cát
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Tân Bình; 43/43 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Bàu Cát | 168 triệu/m² |
| Trường Chinh | 163,6 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | 151,7 triệu/m² |
| Cộng Hoà | 146,6 triệu/m² |
| Đường Nối Đườngtrân Quốc Hoàn - Đườngcộng Hòa | 137,1 triệu/m² |
Tính trên 43 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Bình |
| Phường 14 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Bình |
| Phường 15 | Nhập một phần | Quận Tân Bình | Phường Tân Bình và Phường Tân Sơn |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 60 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Ấp Bắc | Trường Chinh – Cộng Hòa | 101,3 triệu/m² |
| Âu Cơ | Mũi Tàu Đường Trường Chinh - Âu Cơ – Hồng Lạc | 123,9 triệu/m² |
| Ba Vân | Nguyễn Hồng Đào – Âu Cơ | 90,9 triệu/m² |
| Bàu Bàng | Núi Thành – Bình Giã | 101,3 triệu/m² |
| Bàu Cát | Trương Công Định – Đồng Đen | 168 triệu/m² |
| Bàu Cát 1 | Trương Công Định – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 2 | Trương Công Định – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 3 | Trương Công Định – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 4 | Trương Công Định – Đồng Đen | 60,8 triệu/m² |
| Bàu Cát 5 | Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 6 | Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 7 | Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bàu Cát 8 | Âu Cơ – Đồng Đen | 96,4 triệu/m² |
| Bế Văn Đàn | Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen | 103,3 triệu/m² |
| Bình Giã | Trường Chinh – Cộng Hoà | 117,9 triệu/m² |
| Cộng Hoà | Trường Chinh – Cầu Vượt Cộng Hoa | 146,6 triệu/m² |
| Cù Chính Lan | Nguyễn Quang Bích – Nguyễn Hiến Lê | 89,6 triệu/m² |
| Đồng Đen | Trường Chinh – Hồng Lạc | 121,1 triệu/m² |
| Đồng Xoài | Bình Giã – Hoàng Hoa Thám | 110,2 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Thuận | Thânnhân Trung ề – Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa | 84,4 triệu/m² |
| Đường C1 | H Cộng " Hoà K % ' Q ' Q – Nguyễn Quang Bích | 84,4 triệu/m² |
| Trần Văn Danh | S ầ H O A – Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa | 84,4 triệu/m² |
| Đường C3 | Nguyễn Quang Bích – Nguyễn Hiến Lê | 84,4 triệu/m² |
| Hoàng Hoa Thám | Trường Chinh Cộng Hoà – Cộng Hoà Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa | 151,7 triệu/m² |
| Lê Tấn Quốc | Cộng Hoà – Nhất Chi Mai | 88,1 triệu/m² |
| Lê Văn Huân | Cộng Hoà – Nguyễn Đức Thuận | 98,2 triệu/m² |
| Mai Lão Bạng | Thânnhân Trung – Trần Văn Dư | 95,1 triệu/m² |
| Ngô Bệ | Cộng Hoà – Nguyễn Đức Thuận | 79 triệu/m² |
| Nguyễn Chánh Sắt | Trần Văn Dư – Trần Văn Danh | 86 triệu/m² |
| Nguyễn Hiến Lê | Trần Văn Dư – Hoàng Hoa Thám | 89,7 triệu/m² |
| Nguyễn Hồng Đào | Trường Chinh – Âu Cơ | 110,2 triệu/m² |
| Nguyễn Quang Bích (B4) | Trần Văn Dư – Hoàng Hoa Thám | 95,1 triệu/m² |
| Nhất Chi Mai | Cộng Hoà – Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa | 98,2 triệu/m² |
| Núi Thành | Ấp Bắc – Cộng Hoà | 101,3 triệu/m² |
| Phan Văn Sửu | Cộng Hoà – Nhất Chi Mai | 98,2 triệu/m² |
| Tân Kỳ Tân Quý | Cộng Hoà – Trường Chinh | 82,9 triệu/m² |
| Tân Hải | Trường Chinh – Cộng Hoà | 78,5 triệu/m² |
| Thân Nhân Trung | Cộng Hoà – Mai Lão Bạng | 103,7 triệu/m² |
| Trân Văn Dư | Cộng Hòa – Đường Nối Trân Quốc HOÀN- Cộng Hòa | 100,5 triệu/m² |
| Trương Công Định | Trường Chinh – Âu Cơ | 121,1 triệu/m² |
| Trường Chinh | Ngã 3 Hoàng Hoa Thám - Trường Chinh – Mũi Tàu Đường Trường CHINH- Cộng Hòa | 163,6 triệu/m² |
| Văn Chung | Trân Văn Dư – Trân Văn Danh | 100,5 triệu/m² |
| Đường Nối Đườngtrân Quốc Hoàn - Đườngcộng Hòa | Trân Quốc Hoàn – Cộng Hòa | 137,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Bình.