Bảng giá đất phường Tân Bình, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 13, Phường 14, Phường 15 (khoản 60 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
2,12 km²
Hạng 143/166 về diện tích
Dân số
89.373 người
Hạng 71/168 về dân số
Mật độ
42.157 người/km²
Hạng 23/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,61%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Bình gấp 19,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
7 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Bình, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
60,8 triệu/m²
Bàu Cát 4
Trung vị
101,3 triệu/m²
Hạng 31/168 trong TP.HCM
Cao nhất
168 triệu/m²
Bàu Cát

Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Tân Bình; 43/43 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Bình
Bàu Cát168 triệu/m²
Trường Chinh163,6 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám151,7 triệu/m²
Cộng Hoà146,6 triệu/m²
Đường Nối Đườngtrân Quốc Hoàn - Đườngcộng Hòa137,1 triệu/m²

Tính trên 43 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 13Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Bình
Phường 14Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Bình
Phường 15Nhập một phầnQuận Tân BìnhPhường Tân Bình và Phường Tân Sơn

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 60 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Bình
Ấp BắcTrường Chinh – Cộng Hòa101,3 triệu/m²
Âu CơMũi Tàu Đường Trường Chinh - Âu Cơ – Hồng Lạc123,9 triệu/m²
Ba VânNguyễn Hồng Đào – Âu Cơ90,9 triệu/m²
Bàu BàngNúi Thành – Bình Giã101,3 triệu/m²
Bàu CátTrương Công Định – Đồng Đen168 triệu/m²
Bàu Cát 1Trương Công Định – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bàu Cát 2Trương Công Định – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bàu Cát 3Trương Công Định – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bàu Cát 4Trương Công Định – Đồng Đen60,8 triệu/m²
Bàu Cát 5Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bàu Cát 6Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bàu Cát 7Nguyễn Hồng Đào – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bàu Cát 8Âu Cơ – Đồng Đen96,4 triệu/m²
Bế Văn ĐànNguyễn Hồng Đào – Đồng Đen103,3 triệu/m²
Bình GiãTrường Chinh – Cộng Hoà117,9 triệu/m²
Cộng HoàTrường Chinh – Cầu Vượt Cộng Hoa146,6 triệu/m²
Cù Chính LanNguyễn Quang Bích – Nguyễn Hiến Lê89,6 triệu/m²
Đồng ĐenTrường Chinh – Hồng Lạc121,1 triệu/m²
Đồng XoàiBình Giã – Hoàng Hoa Thám110,2 triệu/m²
Nguyễn Đức ThuậnThânnhân Trung ề – Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa84,4 triệu/m²
Đường C1H Cộng " Hoà K % ' Q ' Q – Nguyễn Quang Bích84,4 triệu/m²
Trần Văn DanhS ầ H O A – Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa84,4 triệu/m²
Đường C3Nguyễn Quang Bích – Nguyễn Hiến Lê84,4 triệu/m²
Hoàng Hoa ThámTrường Chinh Cộng Hoà – Cộng Hoà Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa151,7 triệu/m²
Lê Tấn QuốcCộng Hoà – Nhất Chi Mai88,1 triệu/m²
Lê Văn HuânCộng Hoà – Nguyễn Đức Thuận98,2 triệu/m²
Mai Lão BạngThânnhân Trung – Trần Văn Dư95,1 triệu/m²
Ngô BệCộng Hoà – Nguyễn Đức Thuận79 triệu/m²
Nguyễn Chánh SắtTrần Văn Dư – Trần Văn Danh86 triệu/m²
Nguyễn Hiến LêTrần Văn Dư – Hoàng Hoa Thám89,7 triệu/m²
Nguyễn Hồng ĐàoTrường Chinh – Âu Cơ110,2 triệu/m²
Nguyễn Quang Bích (B4)Trần Văn Dư – Hoàng Hoa Thám95,1 triệu/m²
Nhất Chi MaiCộng Hoà – Đường Nối Trần Quốc HOÀN- Cộng Hoa98,2 triệu/m²
Núi ThànhẤp Bắc – Cộng Hoà101,3 triệu/m²
Phan Văn SửuCộng Hoà – Nhất Chi Mai98,2 triệu/m²
Tân Kỳ Tân QuýCộng Hoà – Trường Chinh82,9 triệu/m²
Tân HảiTrường Chinh – Cộng Hoà78,5 triệu/m²
Thân Nhân TrungCộng Hoà – Mai Lão Bạng103,7 triệu/m²
Trân Văn DưCộng Hòa – Đường Nối Trân Quốc HOÀN- Cộng Hòa100,5 triệu/m²
Trương Công ĐịnhTrường Chinh – Âu Cơ121,1 triệu/m²
Trường ChinhNgã 3 Hoàng Hoa Thám - Trường Chinh – Mũi Tàu Đường Trường CHINH- Cộng Hòa163,6 triệu/m²
Văn ChungTrân Văn Dư – Trân Văn Danh100,5 triệu/m²
Đường Nối Đườngtrân Quốc Hoàn - Đườngcộng HòaTrân Quốc Hoàn – Cộng Hòa137,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Bình.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi