Diện tích và dân số
- Diện tích
- 51,86 km²
- Hạng 54/166 về diện tích
- Dân số
- 30.297 người
- Hạng 146/168 về dân số
- Mật độ
- 584 người/km²
- Hạng 130/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,21%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Hải bằng 0,27 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 6 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Hải, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,6 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Đinh Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M
- Trung vị
- 5,8 triệu/m²
- Hạng 132/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 13,3 triệu/m²
- Đường Quốc Lộ 51
Giá cao nhất gấp 5,2 lần giá thấp nhất trong phường Tân Hải; 0/12 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Quốc Lộ 51 | 13,3 triệu/m² |
| Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha | 10,2 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56 - Tuyến Tránh Thành Phố Bà Rịa Cũ | 10,2 triệu/m² |
| Đườnglángcát Long Sơn (hoàng Sa) | 9,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Chợ Trên Địa Bàn Phường Tân Hải | 8,2 triệu/m² |
Tính trên 12 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Hòa | Nhập trọn | Phường Tân Hải |
| Phường Tân Hải | Nhập trọn | Phường Tân Hải |
Theo khoản 109 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Các Chợ Trên Địa Bàn Phường Tân Hải | 8,2 triệu/m² | |
| Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha | Quốc Lộ 51 – Km 3 | 10,2 triệu/m² |
| Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha | Km Số 3 – Ranh Giới Xã Châu Pha Cũ | 7,1 triệu/m² |
| Đườnglángcát Long Sơn (hoàng Sa) | - Quốc Lộ 51 – Giáp Ranh Xãlong Sơn | 9,5 triệu/m² |
| Đường Quốc Lộ 51 | Ranh Giới Phường Tân Phước – Ranh Giới Phường Long Hương | 13,3 triệu/m² |
| Quốc Lộ 56 - Tuyến Tránh Thành Phố Bà Rịa Cũ | Quốc Lộ 51 – Ranh Giới Phường Long Hương | 10,2 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Đinh Ở Các Vị Trí, Khu Vực Trên Đã Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông ' Có Chiều Rộng Từ 3M Đến Dưới 4 M | 3,8 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Định Ở Trên, Đường Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông ' Có Chiều Rộng Từ 4M Trở Lên ' | 4,5 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, Có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M | 3,2 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, Có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 Có Chiều Rộng Từ 8M Trở Lên | 3,8 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Đinh Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 4M Đến Dưới 8M | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, Có Chiều Rộng Từ 8M Trở Lên | 3,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.