Diện tích và dân số
- Diện tích
- 47,06 km²
- Hạng 57/166 về diện tích
- Dân số
- 142.494 người
- Hạng 26/168 về dân số
- Mật độ
- 3.028 người/km²
- Hạng 100/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,97%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Hiệp gấp 1,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Hiệp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Khánh Bình 03
- Trung vị
- 7,1 triệu/m²
- Hạng 120/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 14,6 triệu/m²
- ĐT.747B
Giá cao nhất gấp 14600,0 lần giá thấp nhất trong phường Tân Hiệp; 0/146 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐT.747B | 14,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cũ) | 14 triệu/m² |
| ĐT.746 | 13,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2B) | 13,7 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức (ĐH.418) | 13,1 triệu/m² |
Tính trên 146 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Khánh Bình | Nhập trọn | Phường Tân Hiệp |
| Phường Tân Hiệp | Nhập trọn | Phường Tân Hiệp |
Theo khoản 100 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐT.746 | Ranh Tân KHÁNH-TÂN Hiệp – Ranh Tân Hiệp - Tân Uyên | 13,7 triệu/m² |
| ĐT.747A | Ranh Tân KHÁNH-TÂN Hiệp – Ranh Tân Hiệp - Tân Uyên | 10,9 triệu/m² |
| ĐT.747B | Ranh Tân KHÁNH-TÂN Hiệp – Ranh Tân Hiệp - Bình Cơ | 14,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh (tạo Lực 2B) | Ranh Bình Dương - Tân Hiêp – ĐT.746 | 13,7 triệu/m² |
| Lê Quang Định (ĐH.406) | ĐT.747B (cầu Khánh Vân) – ĐT.746 | 13 triệu/m² |
| Trịnh Hoài Đức (ĐH.418) | Cây Số 18 (giáp ĐT.747A) – ĐT.746 (ngã Nhà Thờ Bến Sắn) | 13,1 triệu/m² |
| Đào Duy Anh (khánh Bình 09) | ĐT.747B – Nguyễn Văn Hỗn | 9,5 triệu/m² |
| ĐH.423 (mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyên) | Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã Tư Bà Tri) – Ranh Tân Hiệp - Bình Cơ | 7,3 triệu/m² |
| Kỳ Đồng (tân Hiệp 49) | ĐT.746 – Tân Hiệp 50, Tân Hiệp 51 | 7,8 triệu/m² |
| Khánh Bình 06 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 429, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 750, Tờ Bản Đồ 39 | 8,2 triệu/m² |
| Khánh Bình 11 | Khánh Bình 06 (thửa Đất Số 200, Tờ Bản Đồ 45) – Ỗ > O 0 > O " " Y .< N H 0 '< ( . • Ả - 0 S , O 5 s 5 | 8,2 triệu/m² |
| Khánh Bình 13 | ĐT.746 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 27) – Tân Hiệp 06 (thửa Đất Số 210, Tờ Bản Đồ 22) | 8,2 triệu/m² |
| Khánh Bình 14 | ĐT.746 (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 31) – Tân Hiệp 06 (thửa Đất Số 577, Tờ Bản Đồ 21, Phườngtân Hiệp) | 8,2 triệu/m² |
| Lê Thị Trung (khánh Bình 26) | ĐT.746 (chợ Quang" Vinh 1) – Trịnh Hoài Đức | 10,7 triệu/m² |
| Nam Cao (tân Hiệp 07) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 17) – Tân Hiệp 17 (thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 16) | 8 triệu/m² |
| Nguyễn Bính (tân Hiệp 44) | ĐT.746 – Tân Hiệp 48 | 7,3 triệu/m² |
| Nguyễn Khuyên (ĐH.423) | ĐT.746 (ngã 4 Nhà Thờ Bên Sắn) – Vĩnh Lợi (ĐH.409, Ngã Tư Bà Tri) | 7,1 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương (ĐH.407) | ĐT.746 (ngã 3 Tân Long - Phườngtân Hiệp) – Ranh Phú CHÁNH-TÂN Hiệp | 8,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Hỗn (khánh Bình 05) | Lê Quang Định – Trịnh Hoài Đức (ranh Trại Phong Bến Sắn) | 11 triệu/m² |
| Tân Hiệp 03 | Tô Hoài (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 18) – ĐT.747B (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 19) | 7 triệu/m² |
| Tân Hiệp 04 | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 262, Tờ Bản Đồ 18) – Nguyễn Khuyến (ĐH.423, Thửa Đất Số 1128, Bản Đồ 20) | 7 triệu/m² |
| Tân Hiệp 05 | Tân Hiệp 04 (thửa Đất Số 1367, Tờ Bản Đồ 17) – Đường D3 Kcn Nam Tân Uyên (thửa Đất Số 1321, Bản Đồ 18) | 7 triệu/m² |
| Tân Hiệp 06 | Tân Hiệp 04 (thửa Đất Số 590, Tờ Bản Đồ 22) – Thửa Đất Số 557, Tờ Bản Đồ 21 | 7 triệu/m² |
| Tân Hiệp 17 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 223, Tờ Bản Đồ 16) – Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 582, Tờ Bản Đồ 20) | 7,7 triệu/m² |
| Tân Hiệp 32 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 691, Tờ Bản Đồ 37) – Đường Số 85 Khu Liên Hợp Dịch Vụ - Đô Thị Bình Dương (thửa Đất Số 206 Và 209, Tờ Bản Đồ 37) | 7 triệu/m² |
| Tô Hoài (tân Hiệp 01) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 291, Tờ Bản Đồ 18) – Thửa Đất Số 995 Và 628, Tờ Bản Đồ 13 | 9,7 triệu/m² |
| Tô Hoài (tân Hiệp 01) | Thửa Đất Số 995 Và 628, Tờ Bản Đồ 13 – Giáp Đường Nội Bộ Cụm Nghiệp Công Thành Phố Đẹp (công Ty Kolon) | 8,8 triệu/m² |
| Vĩnh Lợi (ĐH.409) | ĐT.747B (khánh Bình) – (ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân | 9,2 triệu/m² |
| Xuân Diệu (tân Hiệp 20) | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 1655, Tờ Bản Đồ 20) – Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 834, Tờ Bản Đồ 37) | 6,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Ban Phường Còn Lại | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 11 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Còn Lại | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 10,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường (cũ) Còn Lại | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường (cũ) Còn Lại | 6,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Cụm Công Nghiệp Thành Phố Đẹp | 6,1 triệu/m² | |
| Khánh Bình 01 | ĐT.747B (thửa Đất Số 826, Tờ Bản Đồ 48) – Lê Quang Định (thửa Đất Số 954, Tờ Bản Đồ 49) | 8 triệu/m² |
| Khánh Bình 02 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1609, Tờ Bản Đồ 44) – Khánh Bình (thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 45) | 0 triệu/m² |
| Khánh Bình 03 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 558, Tờ Bản Đồ 45) – Khánh Bình (thửa Đất Số 844, Tờ Bản Đồ 49) | 0 triệu/m² |
| Khánh Bình 04 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 847, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất Số 383 Và 581, Tờ Bản Đồ 49 | 6,7 triệu/m² |
| Khánh Bình 07 | ĐT.747B (thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 48) – Suối Cái (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 48) | 8 triệu/m² |
| Khánh Bình 08 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1121, Tờ Bản Đồ 44) – Khánh Bình (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 48) | 0 triệu/m² |
| Khánh Bình 10 | ĐT.747B (thửa Đất Số 1979, Tờ Bản Đồ 44) – Thửa Đất Số 560, Tờ Bản Đồ 44 | 6,7 triệu/m² |
| Khánh Bình 11 | ĐT.747B (thửa Đất Số 443, Tờ Bản Đồ 44) – 0 0 > " N 0 H s ỏ '< • " 0 , 5 4 4 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 11 | Khánh Bình 06 (thửa Đất Số 831, Tờ Bản Đồ 45) – Khánh Bình (thửa Đất Số 651, Tờ Bản Đồ 45) | 0,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 12 | ĐT.747B (thửa Đất Số 434, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 393, Tờ Bản Đồ 38 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 15 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 457, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 906, Tờ Bản Đồ 31 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 16 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 1051, Tờ Bản Đồ 31) – Khánh Bình (thửa Đất Số 458, Tờ Bản Đồ 31) | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 17 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 672, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 466, Tờ Bản Đồ 31 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 18 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 1210, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 514, Tờ Bản Đồ 31 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 19 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 509, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 31 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 20 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 882, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 609, Tờ Bản Đồ 31 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 23 | Khánh Bình 24 (thửa Đất Số 876 Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 37' | 6,7 triệu/m² |
| Khánh Bình 24 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 740, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 939, Tờ Bản Đồ 37 | 8,5 triệu/m² |
| Khánh Bình 25 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 389, Tờ Bản Đồ 32) – Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 1165, Tờ Bản Đồ 31) | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 27 | ĐT.747B (thửa Đất Số 854, Tờ Ban Đo 33) – Lê Thị Trung (thửa Đất Số 848, Tờ Bản Đồ 33) | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 28 | ĐT.747B (thửa Đất Số 423, Tờ Ban Đo 33) – Thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 33 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 29 | ĐT.746 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 33 | 7,6 triệu/m² |
| Khánh Bình 30 | ĐT.746 (thửa Đất Số 295, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1010, Tờ Bản Đồ 29 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 31 | ĐT.746 (thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 30 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 32 | ĐT.746 (thửa Đất Số 165, Tờ Bản Đồ 30) – Khánh Bình (thửa Đất Số 9, Tờ Bản Đồ 30) | 0 triệu/m² |
| Khánh Bình 33 | Uyên Hưng 63 (thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 29) – Uyên Hưng (thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 30) | 0,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 34 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 868, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 180, Tờ Bản Đồ 29 Và Thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 34 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 36 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 249, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 34 | 6,7 triệu/m² |
| Khánh Bình 37 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 356, Tờ Bản Đồ 34 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 38 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 496, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 437, 491 Và 1133 Tờ Bản Đồ 34 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 39 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 1095, Tờ Bản Đồ Số 34) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 40 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 40 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 1248, Tờ Bản Đồ 40 – Thửa Đất Số 1027, Tờ Bản Đồ 34 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 41 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 737, Tờ Bản Đồ 40 – Thửa Đất Số 1258 Và 158, Tờ Bản Đồ 40 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 42 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 40 – Thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 40 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 45 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 1010, Tờ Bản Đồ 40) – Khánh Bình (thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 30) | 0 triệu/m² |
| Khánh Bình 46 | ĐT.747A (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 36) – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 35 Và Khánh Bình 44 (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 30) | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 47 | ĐT.747A (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 36) – Thửa Đất Số 380, Tờ Bản Đồ 36 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 49 | ĐT.747A (thửa Đất Số 859, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 47 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 50 | ĐT.747A (thửa Đất Số 308, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất Số 836, Tờ Bản Đồ 41 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 51 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 457, Tờ Bản Đồ Số 41) – Thửa Đất Số 622, Tờ Bản Đồ 41 | 7,6 triệu/m² |
| Khánh Bình 52 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 1131, Tờ Bản Đồ 47) – Khánh Bình (thửa Đất Số 364, Tờ Bản Đồ 41) | 0,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 53 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 47) – ĐT.747A (thửa Đất Số 446, Tờ Bản Đồ 41) | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 55 | ĐT.747A (thửa Đất Số 484, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 466 Và 519, Tờ Bản Đồ 47 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 56 | ĐT.747A (thửa Đất Số 615, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 631, Tờ Bản Đồ 47 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 57 | ĐT.747A (thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 50) – Thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ 51 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 58 | ĐT.747A (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 50) – Thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 50 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 59 | ĐT.747A (thửa Đất Số 774, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 604, Tờ Bản Đồ 47 | 7,6 triệu/m² |
| Khánh Bình 60 (thạnh Phước 10) | ĐT.747A (thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 50) – Thửa Đất Số 898, Tờ Bản Đồ 47 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 61 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 603, Tờ Bản Đồ 40) – Thửa Đất Số 1446, Tờ Bản Đồ 46 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 62 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 154, Tờ Bản Đồ 47) – Khánh Bình (thửa Đất Số 769, Tờ Bản Đồ 47) | 0,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 63 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 2, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 1305, Tờ Bản Đồ 47 | 7,6 triệu/m² |
| Khánh Bình 64 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 564, Tờ Bản Đồ 40) – Khánh Bình (thửa Đất Số 1436, Tờ Bản Đồ 46) | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 65 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 722, Tờ Bản Đồ 40) – Thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ 40 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 66 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 914, Tờ Bản Đồ 40) – Khánh Bình (thửa Đất Số 653, Tờ Bản Đồ 40) | 0,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 67 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 1582, Tờ Bản Đồ 39) – Thửa Đất Số 636, Tờ Bản Đồ 39 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 68 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 834, Tờ Bản Đồ 39) – Thửa Đất Số 788, Tờ Bản Đồ 33 | 8,5 triệu/m² |
| Khánh Bình 69 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 700, Tờ Bản Đồ 39) – Thửa Đất Số 292, Tờ Bản Đồ 39 | 8 triệu/m² |
| Khánh Bình 70 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 571, Tờ Bản Đồ 40) – Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 587, Tờ Bản Đồ 39) | 7,6 triệu/m² |
| Khánh Bình 71 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 945, Tờ Bản Đồ Số 46) – Thửa Đất Số 961, Tờ Bản Đồ 46 | 7,6 triệu/m² |
| Khánh Bình 72 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 1653, Tờ Bản Đồ 45) – Khánh Bình (thửa Đất Số 646, Tờ Bản Đồ 45) | 0,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 73 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 39 | 8 triệu/m² |
| Khánh Bình 74 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 416, Tờ Bản Đồ 45 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 75 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 373, Tờ Bản Đồ 45) – Thửa Đất Số 419 Và 769, Tờ Bản Đồ 45 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 76 | ĐT.747B (thửa Đất Số 492, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất Số 560, Tờ Bản Đồ 38 | 7,1 triệu/m² |
| Khánh Bình 77 | ĐT.747A (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 47 | 6,7 triệu/m² |
| Khánh Bình 78 | ĐT.747B (thửa Đất Số 812, Tờ Bản Đồ 48) – Khánh Bình (thửa Đất Số 265, Tờ Bản Đồ 48) | 0 triệu/m² |
| Khánh Bình 79 | Lê Quang Định (thửa Đất Số 296, Tờ Bản Đồ 49) – Lê Quang Định (thửa Đất Số 837, Tờ Bản Đồ 49) | 8 triệu/m² |
| Khánh Bình 80 | Trịnh Hoài Đức (thửa Đất Số 604, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 1126, Tờ Bản Đồ 31 | 7,1 triệu/m² |
| Tân Hiệp 02 | Tô Hoài (thửa Đất Số 631, Tờ Bản Đồ 13) – ĐT.747B (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 14) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 08 | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 76, Tờ Bản Đồ 17) – ĐH.423 (mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến, Thửa Đất Số 32, Tờ Bản Đồ 4) | 6,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 09 | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 282, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 16 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 10 | ĐH.423 (mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến, Thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 252, Tờ Bản Đồ 5 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 11 | Tân Hiệp 10 (thửa Đất Số 811, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ | 5 triệu/m² |
| Tân Hiệp 12 | Tân Hiệp 10 (thửa Đất Số 79, Tờ Bản Đồ 3) – Tân Hiệp 11 (thửa Đất Số 475, Tờ Bản Đồ 3) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 13 | Tân Hiệp 10 (thửa Đất Số 2109, Tờ Bản Đồ 3) – Thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 6 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 14 | ĐH.423 (mở Rộng Tuyến Đường Nguyễn Khuyến, Thửa Đất Số 443, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 304, Tờ Bản Đồ 6 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 15 | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 257, Tờ Bản Đồ 11) – Tân Hiệp 14 (thửa Đất Số 860, Tờ Bản Đồ 5) | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 16 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 11) – Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 428, Tờ Bản Đồ 10) | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 18 | Tân Hiệp 17 (thửa Đất Số 1612, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 20' | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 19 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 1188, Tờ Bản Đồ 20) – Tân Hiệp 18 (thửa Đất Số 1462, Tờ Bản Đồ 20) | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 21 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 618, Tờ Bản Đồ 15) – Thửa Đất Số 415, Tờ Bản Đồ 15 | 5 triệu/m² |
| Tan Hiệp 22 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 999, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 1614, Tờ Bản Đồ 20 | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 23 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 1029, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 1692, Tờ Bản Đồ 20 | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 24 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 20 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 25 | Nguyễn Khuyến (thửa Đất Số 176, Tờ Bản Đồ 28) – Khánh Bình (thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 28) | 0 triệu/m² |
| Tân Hiệp 26 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 1743, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 29' | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 27 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 1559, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ 30 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 28 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 608, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 29' | 5 triệu/m² |
| Tân Hiệp 29 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 523, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 1084, Tờ Bản Đồ 30 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 30 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 632, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 628 Và 1260, Tờ Bản Đồ 37 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 31 | Tân Hiệp 30 (thửa Đất Số 516, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 1023, Tờ Bản Đồ 30 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 33 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 157, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 24 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 34 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 1159, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 379 Và 1164, Tờ Bản Đồ 24 | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 35 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 576, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 572, Tờ Bản Đồ 24 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 36 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 249, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất Số 241, Tờ Bản Đồ 37 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 37 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 796, Tờ Bản Đồ 24) – Thửa Đất Số 622, Tờ Bản Đồ 24 | 5 triệu/m² |
| Tân Hiệp 38 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 374, Tờ Bản Đồ 37) – Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một (thửa Đất Số 365, Tờ Bản Đồ 37) | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 39 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 646, Tờ Bản Đồ 26) – Ranh Thành Phố Thủ Dầu Một (thửa Đất Số 28 Và 57, Tờ Bản Đồ 26) | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 40 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 851, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 56, Tờ Bản Đồ 27' | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 42 | Nguyễn Tri Phương (thửa Đất Số 307, Tờ Bản Đồ 26) – Nguyễn Văn Linh (thửa Đất Số 154, Tờ Bản Đồ 26) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 43 | Tân Hiệp 42 (thửa Đất Số 1018, Tờ Bản Đồ 27) – ĐT.746 (thửa Đất Số 956, Tờ Bản Đồ 27) | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 45 | Tân Hiệp 48 (thửa Đất Số 260, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 282, Tờ Bản Đồ 34 | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 46 | ĐT.746 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 1903, Tờ Bản Đồ 34 | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 47 | ĐT.746 (thửa Đất Số 781, Tờ Bản Đồ 33) – Tân Hiệp 48 (thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 34) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 48 | Tân Hiệp 47 (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 56, Tờ Bản Đồ 34' | 5,3 triệu/m² |
| Tân Hiệp 50 | Kỳ Đồng (thửa Đất Số 877, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 521, Tờ Bản Đồ 32 | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 51 | Kỳ Đồng (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 33) – Tân Hiệp 52 (thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ 32) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 52 | Tân Hiệp 50 (thửa Đất Số 1319, Tờ Bản Đồ 33) – Tân Hiệp 51 (thửa Đất Số 600, Tờ Bản Đồ 32) | 5,6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 53 | ĐT.746 (thửa Đất Số 590, Tờ Bản Đồ 26) – Tân Hiệp 51 (thửa Đất Số 11, Tờ Bản Đồ 33) | 6 triệu/m² |
| Tân Hiệp 54 | Kỳ Đồng (thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 33) – Tân Hiệp 50 (thửa Đất Số 851, Tờ Bản Đồ 33) | 5,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.