Bảng giá đất phường Tân Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 6, Phường 8, Phường 9 (khoản 58 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,47 km²
Hạng 153/166 về diện tích
Dân số
93.437 người
Hạng 66/168 về dân số
Mật độ
63.563 người/km²
Hạng 6/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,64%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Hòa gấp 29,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
16 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
4 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
47,8 triệu/m²
Hưng Hoá
Trung vị
90,9 triệu/m²
Hạng 34/168 trong TP.HCM
Cao nhất
224,6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 4,7 lần giá thấp nhất trong phường Tân Hòa; 38/38 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Hòa
Lý Thường Kiệt224,6 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8182,1 triệu/m²
Lạc Long Quân175,6 triệu/m²
Phú Hoà162,2 triệu/m²
Tân Tiến129,4 triệu/m²

Tính trên 38 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 6Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Hòa
Phường 8Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Hòa
Phường 9Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Hòa

Theo khoản 58 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Hòa
Âu CơMũi Tàu Đường Trường Chinh - Âu Cơ – Vòng Xoay Lê Đại Hành123,9 triệu/m²
Bắc HảiCách Mạng Tháng 8 – Lý Thường Kiệt111,4 triệu/m²
Bành Văn TrânTrọn Đường96,2 triệu/m²
Bến CátĐườngphú Hoà – Nghĩa Phát86 triệu/m²
Cách Mạng Tháng 8NGÃ4BẢY Hiền – Ranh Quận 3 (cũ), Quận 10 (cũ)182,1 triệu/m²
Chấn HưngCách Mạng Tháng 8 – Nghĩa Hoà Nối Dài73,9 triệu/m²
Chí LinhKhai Trí – Đại Nghĩa83,1 triệu/m²
Dân TríNghĩa Hoà – Khai Trí96,2 triệu/m²
DuytânLý Thường Kiệt – Tân Tiến60,8 triệu/m²
Đại NghĩaNghĩa Phát – Dân Trí81,6 triệu/m²
Đất ThánhLý Thường Kiệt – Bắc Hải93,3 triệu/m²
Đông HồLạc Long Quân – Lý Thường Kiệt92,3 triệu/m²
Hưng HoáChấn Hưng – Ngã 3 Thánh Gia47,8 triệu/m²
Khai TríNghĩa Phát – Dân Trí81,6 triệu/m²
Lạc Long QuânLý Thường Kiệt – Âu Cơ175,6 triệu/m²
Lộc HưngChấn Hưng – NGÃ3NHÀ Thờ Lộc Hưng70 triệu/m²
Lộc VinhNghĩa Phát – Nghĩa Hoà77,3 triệu/m²
Lý Thường KiệtNGÃ4BẢY Hiền Trần Triệu Luật – Trần Triệu Luật Ranh Quận 10 (cũ)224,6 triệu/m²
Nghĩa HưngHẻm 35 Nghĩa Phát – Hẻm 221/1 Đất Thánh Và Hẻm 81/1 Nghĩa Hòa67,1 triệu/m²
Nghĩa HoàNghĩa Phát – Bắc Hải77,3 triệu/m²
Nghĩa PhátLý Thường Kiệt Bến Cát – Bến Cát Bành Văn Trân95,5 triệu/m²
Nguyễnthị NhỏÂu Cơ – Thiên Phước106 triệu/m²
Phú HoàLý Thường Kiệt – Lạc Long Quân162,2 triệu/m²
Phú LộcBành Văn Trân – Nhà Số 71/2A Phú Lộc53,2 triệu/m²
Tân ChâuDuytân – Tân Phước90,3 triệu/m²
Tân LậpTân Thọ – Tân Xuân78,5 triệu/m²
TânphướcLý Thường Kiệt – Tân Tiến90,9 triệu/m²
Tân TạoLý Thường Kiệt – Tân Xuân90,9 triệu/m²
Tân ThọLạc Long Quân – Lý Thường Kiệt90,9 triệu/m²
Tân TiếnTân Thọ – Đông Hồ129,4 triệu/m²
Tân TrangTrọn Đường93,6 triệu/m²
Tân XuânLạc Long Quân – Lê Minh Xuân88,1 triệu/m²
Thành MỹĐông Hồ – Hẻm 373 Lý Thường Kiệt90,9 triệu/m²
Thiên PhướcNguyễnthị Nhỏ – Lý Thường Kiệt103,3 triệu/m²
Thủ Khoa HuânPhú Hoà – Đông Hồ108,2 triệu/m²
Tứ HảiNghĩa Phát – Đất Thánh83,1 triệu/m²
Trần Triệu LuậtBến Cát – Lý Thường Kiệt95,5 triệu/m²
Trần Văn HoàngTrọn Đường75,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi