Diện tích và dân số
- Diện tích
- 8,54 km²
- Hạng 110/166 về diện tích
- Dân số
- 153.674 người
- Hạng 20/168 về dân số
- Mật độ
- 17.995 người/km²
- Hạng 54/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,05%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Hưng gấp 8,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 19 điểm
- Bệnh viện
- 5 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 10 điểm
- Công viên
- 82 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Hưng, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 48,6 triệu/m²
- Đường Nhánh Nội Bộ Khu Quy Cư Hoạch Dân Tân Hưng (kiều Đàm Ni Tự)
- Trung vị
- 97,2 triệu/m²
- Hạng 32/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 178,2 triệu/m²
- Phạm Thái Bường (H.2101)
Giá cao nhất gấp 3,7 lần giá thấp nhất trong phường Tân Hưng; 55/55 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phạm Thái Bường (H.2101) | 178,2 triệu/m² |
| Nguyễn Phan Chánh (H.2106) | 170,1 triệu/m² |
| Cao Triều Phát (R.2102) | 166,1 triệu/m² |
| Đặng Đại Độ (R.2105) | 162 triệu/m² |
| Phan Khiêm Ích (R.2101) | 162 triệu/m² |
Tính trên 55 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Phong | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
| Phường Tân Quy | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
| Phường Tân Kiểng | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
| Phường Tân Hưng | Nhập trọn | Phường Tân Hưng |
Theo khoản 21 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bế Văn Cấm | Trọn Đường | 56,7 triệu/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Cư Xá Tân Quy Đông | 69,4 triệu/m² | |
| Đường 17 | Đường Số 10 Đường Số 6 – Mai Văn Vĩnh Đường Số 10 | 71,2 triệu/m² |
| Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (phường Tân Kiểng) | Lâm Văn Bền – Cuối Trường Nguyễn Hữu Thọ | 52,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân An Huy | 61,3 triệu/m² | |
| Đường >= 16M Đường < 16M Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Sông | 70,2 triệu/m² | |
| Bế Văn Cấm Đườngsong Hành Với Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 16M Đường Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M | Trọn Đường < | 56,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tan Phong Đườngsong Hành Với Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nối Lê Văn Lương Với Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Nội Bộ Lộ Giới <= 12M | 78,5 triệu/m² | |
| Đườngtrục Chính Khu Quy Hoạch Tân Hưng (kiều Đàm Ni Tự) | 77 triệu/m² | |
| Đường Nhánh Nội Bộ Khu Quy Cư Hoạch Dân Tân Hưng (kiều Đàm Ni Tự) | 48,6 triệu/m² | |
| Đườngtrục Chinh Khu Đinh Cư Số 1 | 77 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Định ' Cư Số 1 < 16M | 56,7 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Định ' Cư Số 1 >= 16M | 60,8 triệu/m² | |
| Đường Vào Khu Dân Cư Bộ Công An | Nguyễn Văn Quỳ – Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ | 52,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng Đườngtrục Chính (lộ Giới 40M) Đường Nội Bộ Lộ Giới 14M Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 90 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Của Tổng Công Ty Đường Sông Miền Nam | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (phường Tân Hưng) Nguyễn Thị Thập Nối Dài Đường Nội Bộ Có Lộ Giới >=16M Đường Nội Bộ Có Lộ Giới <16M | Trọn Đường Trọn Đường Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Lâm Văn Bền | Trọn Đường | 92 triệu/m² |
| Lê Văn Lương | Trần Xuân Soạn Cầu Rạch Bàng – Cầu Rạch Bàng Cầu Rạch Đĩa | 81 triệu/m² |
| Mai Văn Vĩnh | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Thọ | Cầu Kênh Tẻ – Bờ Sông Rạch Đĩa | 86 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Thập | Lâm Văn Bền – Nguyễn Hữu Thọ | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Rạch Thầy Tiêu Lê Văn Lương – Lê Văn Lương Rạch Ông Lớn | 145,8 triệu/m² |
| Phan Huy Thực | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Trần Xuân Soạn | Lâm Văn Bền – Cầu Rạch Ông | 81 triệu/m² |
| Bùi Bằng Đoàn (bắc Park Way) | Trọn Đường | 149,9 triệu/m² |
| Cao Triều Phát (R.2102) | Trọn Đường | 166,1 triệu/m² |
| Đặng Đại Độ (R.2105) | Trọn Đường | 162 triệu/m² |
| Đặng Đức Thuật (H.2103) | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đô Đốc Tuyết (CN.2106) | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường 10 | Trọn Đường | 125,6 triệu/m² |
| Đường 2 | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Đường 6 | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Đường N | Trần Văn Trà Nguyễn Văn Linh – Tôn Dật Tiên Nguyễn Đổng Chi | 113,4 triệu/m² |
| Đường O | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Đường P | Nguyễn Văn Linh Đường 10 – Hà Huy Tập Trần Văn Trà | 129,6 triệu/m² |
| Đường U | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Hà Huy Tập (H.2102) | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Lê Văn Thêm (R.2103) | Trọn Đường | 137,7 triệu/m² |
| Lý Long Tường (H.2105) | Trọn Đường | 158 triệu/m² |
| Nguyễn Bính (H.2109) | Trọn Đường | 158 triệu/m² |
| Nguyễn Cao (R.2106) | Trọn Đường | 158 triệu/m² |
| Nguyễn Đức Cảnh (nam Park Way) | Trọn Đường | 153,9 triệu/m² |
| Nguyễn Đỗng Chi | Rạch Kích Phan Văn Nghị – Phan Văn Nghị Đường N (bắc) | 153,9 triệu/m² |
| Nguyễn Phan Chánh (H.2106) | Trọn Đường | 170,1 triệu/m² |
| Phạm Thái Bường (H.2101) | Trọn Đường | 178,2 triệu/m² |
| Phạm Văn Nghị (H.2108) | Trọn Đường | 145,8 triệu/m² |
| Phan Khiêm Ích (R.2101) | Trọn Đường | 162 triệu/m² |
| Trần Văn Trà (C.2401+C.2404 Roi River Drive) | Đô Đốc Tuyết – Tôn Dật Tiên | 145,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khuphú Mỹ Hưng | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Ngô Thị Bì Ngô Thị Bì | Đường Số 2 Nguyễn Hữu Thọ – Nguyễn Hữu Thọ Cuối Đường | 86 triệu/m² |
| Hoàng Trọng Mậu Hoàng Trọng Mậu | Trần Xuân Soạn Ngô Thị Bì – Ngô Thị Bì Rạch Bang | 101,2 triệu/m² |
| Võ Thị Đặng | Đường 25 – Đường 41 | 69,4 triệu/m² |
| D1 | Nguyễn Văn Linh – Rạch Bang | 80,9 triệu/m² |
| D6 | Nguyễn Hữu Thọ – D1 | 80,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.