Diện tích và dân số
- Diện tích
- 83,62 km²
- Hạng 28/166 về diện tích
- Dân số
- 29.363 người
- Hạng 147/168 về dân số
- Mật độ
- 351 người/km²
- Hạng 143/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,20%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Phước bằng 0,16 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 6 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Phước, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 5,1 triệu/m²
- Đườngphạm Hồng Thái (đoạn Đường Đất)
- Trung vị
- 7,1 triệu/m²
- Hạng 120/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 16,7 triệu/m²
- Đườngđộc Lập (quoc Lộ 51)
Giá cao nhất gấp 3,2 lần giá thấp nhất trong phường Tân Phước; 1/56 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đườngđộc Lập (quoc Lộ 51) | 16,7 triệu/m² |
| Đường Số 29 Đô Thị Mới Phú MỸ- Nguyễn Huê (phường Tân Phước) | 15,4 triệu/m² |
| Nguyễn Huê (chinfon Cũ) | 15,4 triệu/m² |
| Đường 965 (đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 14,9 triệu/m² |
| Đườngđộc Lập (quốc Lộ 51) | 13,3 triệu/m² |
Tính trên 56 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Phước Hòa | Nhập trọn | Phường Tân Phước |
| Phường Tân Phước | Nhập trọn | Phường Tân Phước |
Theo khoản 110 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường 965 (đường Nguyễn Hữu Cảnh) | Quốc Lộ 51 – Đường Qh D1 | 14,9 triệu/m² |
| Đường 965 (đường Vào Cảng Cái Mép) | Đường QH- D1 – Đường Số | 11,9 triệu/m² |
| Đường 965 (đường Vào Cảng Cái Mép) | Đoạn Còn Lại | 9 triệu/m² |
| Đường Số 29 Đô Thị Mới Phú MỸ- Nguyễn Huê (phường Tân Phước) | Quốc Lộ 51 – Ranh Khu Tái Định Cư 25 Ha | 15,4 triệu/m² |
| Đường Số 29 Đô Thị Mới Phú MỸ- Nguyễn Huê (phường Tân Phước) | Đường Qh S – Hết Tuyến (đường Qh | 12,3 triệu/m² |
| Nguyễn Huê (chinfon Cũ) | Quốc Lộ 51 – Ranh Kcn Phú Mỹ 1 | 15,4 triệu/m² |
| Đườngđộc Lập (quoc Lộ 51) | Ranh Phườngphú Mỹ – Ranh Đường Nguyên Hữu Cảnh (đường 965) | 16,7 triệu/m² |
| Đườngđộc Lập (quốc Lộ 51) | Đoạn Còn Lại | 13,3 triệu/m² |
| Đường Số 32 Khu Đô Thị Mới Phú MỸ- Phạm Hồng Thái | Quốc Lộ 51 – Đường Qh | 9,1 triệu/m² |
| Đườngphạm Hồng Thái (đoạn Đường Đất) | Đường Qh S – Hết Tuyến | 5,1 triệu/m² |
| Đường P- Hùng Vương (tân Phước) | Ranh Phườngphú Mỹ – Hết Tuyến | 9,1 triệu/m² |
| Đường R-LÊ Thánh Tông (tân Phước) | Ranh Phườngphú Mỹ – Hết Tuyến | 9,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Chợ Trên Địa Bàn Các Phườngtân Phước | 9,5 triệu/m² | |
| Phước Hòa - Cái MÉP- Xô Viết Nghệ Tĩnh | Quốc Lộ 51 – Đê Ngăn Mặn Phước Hòa | 10,3 triệu/m² |
| Phước Hòa - Cái MÉP- Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đoạn Còn Lại | 9 triệu/m² |
| Đường Liên Cảng Cái Mép - Thị Vải | Đường 965 (đường Vào Cảng Cái Mep) - Đoạn Còn Lại – Raih Giới Giữa Phườngtân Phước Và Phườngphú Mỹ | 9 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Đinh Ở Trên, Đường Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 Chiều Rộng Từ 5M Trở Lên | 6,7 triệu/m² | |
| Bùi Công Trừng | Độc Lập – Hoàng Sâm | 7,1 triệu/m² |
| Chế Lan Viên | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Đặng Nguyên Cẩn | Lê Thị Hồng Gấm – Trần Hữu Trang | 6,4 triệu/m² |
| Đặng Thùy Trâm | Tạ Quang Bửu – Cuối Đường | 6,4 triệu/m² |
| Dương Quảng Hàm | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Hoàng Sâm | Phan Thanh Giản – Cuối Đường | 6,4 triệu/m² |
| Huỳnh Khương Ninh | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Huỳnh Thiên Tầng | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Kha Vạn Cân | Phan Thanh Giản – Đặngthùy Trâm | 6,4 triệu/m² |
| Lê Đình Cẩn | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Lê Quang Đạo | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Lê Thành Duy | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Đườngbên Hông Giáo Xứ Hải Sơn | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Lưu Trọng Lư | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Lý Tuệ | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Mai Chí Thọ | Phan Thanh Giản – Lê Phụng Hiểu | 6,4 triệu/m² |
| Ngô Văn Huyền | Độc Lập – Hoàng Sâm | 7,1 triệu/m² |
| Nguyễn Ảnh Thủ | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Nguyễn Minh Khanh | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thảo | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Phan Thanh Giản | Độc Lập – Hoàng Sâm | 7,1 triệu/m² |
| Tạ Quang Bửu | Phan Thanh Giản – Cuối Đường | 6,4 triệu/m² |
| Thiên Hộ Dương | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Trần Hoàn | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Trần Hữu Trang | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Võ Trường Toản | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Cao Lỗ | Độc Lập – Lê Thánh TÔNG-NỐI Dài | 7,5 triệu/m² |
| Đặng Tất | Nguyễn HUẼ- Nối Dài – Cuối Đường | 7,5 triệu/m² |
| Hồ Bá Phấn | Võ Văn Thiết – Đường Số | 6,4 triệu/m² |
| Hồ Đắc Di | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Hồ Văn Mịch | Độc Lập – Cuối Đường | 7,5 triệu/m² |
| Lê Thị Hồng Gấm | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Nguyễn Huy Tưởng | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Tống Duy Tân | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Võ Văn Tần | Độc Lập – Cuối Đường | 7,1 triệu/m² |
| Võ Văn Thiết | Nguyễn Huệ – Lê Tháih TÔNG-NỐI Dài | 6,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phườngtân Phước | 7,5 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Các Dự Án Ihà | Ở | 7,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.