Diện tích và dân số
- Diện tích
- 2,62 km²
- Hạng 138/166 về diện tích
- Dân số
- 64.150 người
- Hạng 107/168 về dân số
- Mật độ
- 24.485 người/km²
- Hạng 46/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,44%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Sơn Hòa gấp 11,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 9 điểm
- Bệnh viện
- 3 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 7 điểm
- Công viên
- 5 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Sơn Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 60,8 triệu/m²
- Đống Đa
- Trung vị
- 126 triệu/m²
- Hạng 16/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 272,2 triệu/m²
- Nguyễn Văn Trỗi
Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong phường Tân Sơn Hòa; 40/40 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Văn Trỗi | 272,2 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | 196,9 triệu/m² |
| Lê Văn Sỹ | 185,3 triệu/m² |
| Tân Sơn Hoà | 176,2 triệu/m² |
| Phạm Văn Hai | 174,6 triệu/m² |
Tính trên 40 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Sơn Hòa |
| Phường 2 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Sơn Hòa |
| Phường 3 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Sơn Hòa |
Theo khoản 56 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bạch Đằng 1 | Trọn Đường | 128 triệu/m² |
| Bạch Đằng 2 | Vòng Xoay Trường Sơn – Ranh Phường Hạnh Thông | 141,4 triệu/m² |
| Bùi Thị Xuân | Trọn Đường | 82,6 triệu/m² |
| Cửu Long | Trọn Đường | 126 triệu/m² |
| Dương Vân Nga | Trọn Đường | 108,2 triệu/m² |
| Đồng Nai | Trọn Đường | 121,1 triệu/m² |
| Đinh Điền | Trọn Đường | 90,3 triệu/m² |
| Ngô Thị Thu Minh | Trọn Đường | 126,7 triệu/m² |
| Đống Đa | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Hát Giang | Trọn Đường | 90,9 triệu/m² |
| Hồng Hà | Trường Sơn – Ranh Phường Đức Nhuận | 128 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Văn Trỗi (ranh Phường Phú Nhuận) – Ngã 4 Bảy Hiền (ranh Phường Tân Sơn Nhất) | 196,9 triệu/m² |
| Huỳnh Lan Khanh | Trọn Đường | 126 triệu/m² |
| Lam Sơn | Trọn Đường | 135,8 triệu/m² |
| Lê Văn Sỹ | Vòng Xoay Lăng Cha Cả – Ranh Phường Phú Nhuận | 185,3 triệu/m² |
| Nguyễn Bặc | Trọn Đường | 126 triệu/m² |
| Nguyễn Thanh Tuyền | Trọn Đường | 82,6 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Tuyển | Hẻm 429 Hoàng Văn Thụ – Ranh Phường Phú Nhuận | 160 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Trỗi | Hoàng Văn Thụ – Ranh Phường Phú Nhuận | 272,2 triệu/m² |
| Phạm Cự Lượng | Trọn Đường | 81,3 triệu/m² |
| Phạm Văn Hai | Ranh Phường Tân Sơn Nhất Lê Văn Sỹ – Lê Văn Sỹ Hoàng Văn Thụ | 174,6 triệu/m² |
| Phan Đình Giót | Trọn Đường | 144,4 triệu/m² |
| Phan Thúc Duyện | Trọn Đường | 133,4 triệu/m² |
| Phổ Quang | Phan Đình Giót – Ranh Phường Đức Nhuận | 130,9 triệu/m² |
| Sông Đà | Trọn Đường | 107,4 triệu/m² |
| Sông Đáy | Trọn Đường | 107,4 triệu/m² |
| Sông Nhuệ | Trọn Đường | 107,4 triệu/m² |
| Sôngthao | Trọn Đường | 107,4 triệu/m² |
| Sông Thương | Trọn Đường | 107,4 triệu/m² |
| Tân Canh | Trọn Đường | 143,9 triệu/m² |
| Tân Sơn Hoà | Trọn Đường | 176,2 triệu/m² |
| Tản Viên | Trọn Đường | 114,3 triệu/m² |
| Thích Minh Nguyệt | Trọn Đường | 104,7 triệu/m² |
| Tiền Giang | Trọn Đường | 117,1 triệu/m² |
| Trần Quốc Hoàn | Trọn Đường | 161,8 triệu/m² |
| Trà Khúc | Trọn Đường | 99,9 triệu/m² |
| Trường Sa | Út Tịch – Ranh Phường Phú Nhuận | 127,8 triệu/m² |
| Trường Sơn | Trọn Đường | 161,8 triệu/m² |
| Yên Thế | Trọn Đường | 128,1 triệu/m² |
| Đường Dự Án Kênh Mương Nhật Bản (đặng Văn Sâm) | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.