Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,19 km²
- Hạng 130/166 về diện tích
- Dân số
- 84.639 người
- Hạng 77/168 về dân số
- Mật độ
- 26.533 người/km²
- Hạng 44/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,58%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Sơn Nhất gấp 12,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 3 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 9 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Sơn Nhất, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 60,8 triệu/m²
- Đồ Sơn
- Trung vị
- 104,9 triệu/m²
- Hạng 30/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 224,6 triệu/m²
- Lý Thường Kiệt
Giá cao nhất gấp 3,7 lần giá thấp nhất trong phường Tân Sơn Nhất; 47/47 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lý Thường Kiệt | 224,6 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | 196,9 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | 182,1 triệu/m² |
| Phạm Văn Hai | 174,6 triệu/m² |
| Trường Chinh | 163,6 triệu/m² |
Tính trên 47 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 4 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Sơn Nhất |
| Phường 5 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Sơn Nhất |
| Phường 7 | Nhập trọn | Quận Tân Bình | Phường Tân Sơn Nhất |
Theo khoản 57 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Ba Gia | Trần Triệu Luật – Cuối Đường | 112 triệu/m² |
| Ba Vì | Thănglong – Kênh Sân Bay (A41) | 90,9 triệu/m² |
| Bành Văn Trân | Trọn Đường | 96,2 triệu/m² |
| Bến Cát | Đườngphú Hoà – Nghĩa Phát | 86 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám | Ranh Phường Nhiêu Lộc – Ngã Tư Bảy Hiền | 182,1 triệu/m² |
| Chử Đồng Tử | Bành Văn Trân – Vân Côi | 83,1 triệu/m² |
| Cộng Hoà | Lăng Cha Cả – Ranh Phường Bảy Hiền | 146,6 triệu/m² |
| Đặnglộ | Nghĩa Phát – Chử Đồng Tử | 81,6 triệu/m² |
| Đồ Sơn | Thănglong – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đông Sơn | Ba Gia – Vân Côi | 112,2 triệu/m² |
| Giải Phóng | Thănglong – Cuối Đường | 90,9 triệu/m² |
| Hậu Giang | Trường Sơn – Thăng Long | 119,8 triệu/m² |
| Hiệp Nhất | Hẻm 1054 Cách Mạng Tháng Tám – Hòa Hiệp | 83,1 triệu/m² |
| Hoàng Sa | Giáp Ranh Phường Nhiêu Lộc – Lê Bình | 114,3 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | Lăng Cha Cả – Ngã 4 Bảy Hiền | 196,9 triệu/m² |
| Hoàng Việt | Hoàng Văn Thụ – Lê Bình | 163,3 triệu/m² |
| Hoà Hiệp | Lê Bình – Hiệp Nhất | 81,6 triệu/m² |
| Lê Bình | Hoàng Văn Thụ – Út Tịch | 102,1 triệu/m² |
| Lê Minh Xuân | Lý Thường Kiệt – Vân Côi | 130,4 triệu/m² |
| Long Hưng | Ba Gia – Bến Cát | 96,2 triệu/m² |
| Lưu Nhân Chú | Phạm Văn Hai – Hẻm 766 Cách Mạng Tháng Tám | 69,8 triệu/m² |
| Lý Thường Kiệt | Trần Triệu Luật (ranh Phườngtân Hòa) – Ngã Tư Bảy Hiền | 224,6 triệu/m² |
| Nghĩa Phát | Bành Văn Trân – Bến Cát | 103,5 triệu/m² |
| Nguyễn Cảnh Dị | Thănglong – Nguyễn Văn Mại | 93,3 triệu/m² |
| Nguyễn Đình Khơi | Hoàng Văn Thụ – Hoàng Việt | 96,2 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Bình | Cộng Hòa – Xuân Diệu | 136,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trọng Lội | Hậu Giang – Hẻm 5 Nguyễn Văn Vinh | 96,2 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Mại | Trường Sơn – Cuối Đường | 104,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Vĩnh | Thănglong – Nguyễn Trọng Lội | 99,2 triệu/m² |
| Phạm Văn Hai | Hoàng Sa – Cách Mạng Tháng Tám | 174,6 triệu/m² |
| Phan Thúc Duyện | Trần Quốc Hoàn – Thăng Long | 133,4 triệu/m² |
| Phú Hoà | Bến Cát – Lý Thường Kiệt | 124,9 triệu/m² |
| Sầm Sơn | Ba Vì – Đường Nối Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Cộng Hòa | 104,9 triệu/m² |
| Sao Mai | Cách Mạng Tháng Tám – Bành Văn Trân | 95,5 triệu/m² |
| Tân Khai | Tự Cường – Hiệp Nhất | 95,5 triệu/m² |
| Thăng Long | Cộng Hoà – Hậu Giang | 128,3 triệu/m² |
| Tự Cường | Hẻm 1054 Cách Mạng Tháng Tám – Tự Lập | 94,8 triệu/m² |
| Tự Lập | Cách Mạng Tháng Tám – Hiệp Nhất | 94,8 triệu/m² |
| Trần Quốc Hoàn | Cộng Hòa – Nguyễn Văn Mại | 161,8 triệu/m² |
| Trần Triệu Luật | Lý Thường Kiệt – Bến Cát | 95,5 triệu/m² |
| Trường Chinh | Ngã Tư Bảy Hiền – Xuân Hồng | 163,6 triệu/m² |
| Trường Sơn | Nguyễn Văn Mại – Ranh Phường Tân Sơn Hòa | 161,8 triệu/m² |
| Út Tịch | Cộng Hoà – Lê Bình | 128,3 triệu/m² |
| Vân Côi | Nghĩa Phát – Bành Văn Trân | 93,3 triệu/m² |
| Xuân Diệu | Hoàng Văn Thụ – Nguyễn Thái Bình | 155,3 triệu/m² |
| Xuân Hồng | Trường Chinh – Xuân Diệu | 155,3 triệu/m² |
| Đường Nối Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Cộng Hòa | Thănglong – Ranh Phường Bảy Hiền | 137,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.