Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhất, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 4, Phường 5, Phường 7 (khoản 57 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,19 km²
Hạng 130/166 về diện tích
Dân số
84.639 người
Hạng 77/168 về dân số
Mật độ
26.533 người/km²
Hạng 44/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,58%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Sơn Nhất gấp 12,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
3 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
9 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Sơn Nhất, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
60,8 triệu/m²
Đồ Sơn
Trung vị
104,9 triệu/m²
Hạng 30/168 trong TP.HCM
Cao nhất
224,6 triệu/m²
Lý Thường Kiệt

Giá cao nhất gấp 3,7 lần giá thấp nhất trong phường Tân Sơn Nhất; 47/47 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Sơn Nhất
Lý Thường Kiệt224,6 triệu/m²
Hoàng Văn Thụ196,9 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám182,1 triệu/m²
Phạm Văn Hai174,6 triệu/m²
Trường Chinh163,6 triệu/m²

Tính trên 47 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 4Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Sơn Nhất
Phường 5Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Sơn Nhất
Phường 7Nhập trọnQuận Tân BìnhPhường Tân Sơn Nhất

Theo khoản 57 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Sơn Nhất
Ba GiaTrần Triệu Luật – Cuối Đường112 triệu/m²
Ba VìThănglong – Kênh Sân Bay (A41)90,9 triệu/m²
Bành Văn TrânTrọn Đường96,2 triệu/m²
Bến CátĐườngphú Hoà – Nghĩa Phát86 triệu/m²
Cách Mạng Tháng TámRanh Phường Nhiêu Lộc – Ngã Tư Bảy Hiền182,1 triệu/m²
Chử Đồng TửBành Văn Trân – Vân Côi83,1 triệu/m²
Cộng HoàLăng Cha Cả – Ranh Phường Bảy Hiền146,6 triệu/m²
ĐặnglộNghĩa Phát – Chử Đồng Tử81,6 triệu/m²
Đồ SơnThănglong – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đông SơnBa Gia – Vân Côi112,2 triệu/m²
Giải PhóngThănglong – Cuối Đường90,9 triệu/m²
Hậu GiangTrường Sơn – Thăng Long119,8 triệu/m²
Hiệp NhấtHẻm 1054 Cách Mạng Tháng Tám – Hòa Hiệp83,1 triệu/m²
Hoàng SaGiáp Ranh Phường Nhiêu Lộc – Lê Bình114,3 triệu/m²
Hoàng Văn ThụLăng Cha Cả – Ngã 4 Bảy Hiền196,9 triệu/m²
Hoàng ViệtHoàng Văn Thụ – Lê Bình163,3 triệu/m²
Hoà HiệpLê Bình – Hiệp Nhất81,6 triệu/m²
Lê BìnhHoàng Văn Thụ – Út Tịch102,1 triệu/m²
Lê Minh XuânLý Thường Kiệt – Vân Côi130,4 triệu/m²
Long HưngBa Gia – Bến Cát96,2 triệu/m²
Lưu Nhân ChúPhạm Văn Hai – Hẻm 766 Cách Mạng Tháng Tám69,8 triệu/m²
Lý Thường KiệtTrần Triệu Luật (ranh Phườngtân Hòa) – Ngã Tư Bảy Hiền224,6 triệu/m²
Nghĩa PhátBành Văn Trân – Bến Cát103,5 triệu/m²
Nguyễn Cảnh DịThănglong – Nguyễn Văn Mại93,3 triệu/m²
Nguyễn Đình KhơiHoàng Văn Thụ – Hoàng Việt96,2 triệu/m²
Nguyễn Thái BìnhCộng Hòa – Xuân Diệu136,4 triệu/m²
Nguyễn Trọng LộiHậu Giang – Hẻm 5 Nguyễn Văn Vinh96,2 triệu/m²
Nguyễn Văn MạiTrường Sơn – Cuối Đường104,9 triệu/m²
Nguyễn Văn VĩnhThănglong – Nguyễn Trọng Lội99,2 triệu/m²
Phạm Văn HaiHoàng Sa – Cách Mạng Tháng Tám174,6 triệu/m²
Phan Thúc DuyệnTrần Quốc Hoàn – Thăng Long133,4 triệu/m²
Phú HoàBến Cát – Lý Thường Kiệt124,9 triệu/m²
Sầm SơnBa Vì – Đường Nối Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Cộng Hòa104,9 triệu/m²
Sao MaiCách Mạng Tháng Tám – Bành Văn Trân95,5 triệu/m²
Tân KhaiTự Cường – Hiệp Nhất95,5 triệu/m²
Thăng LongCộng Hoà – Hậu Giang128,3 triệu/m²
Tự CườngHẻm 1054 Cách Mạng Tháng Tám – Tự Lập94,8 triệu/m²
Tự LậpCách Mạng Tháng Tám – Hiệp Nhất94,8 triệu/m²
Trần Quốc HoànCộng Hòa – Nguyễn Văn Mại161,8 triệu/m²
Trần Triệu LuậtLý Thường Kiệt – Bến Cát95,5 triệu/m²
Trường ChinhNgã Tư Bảy Hiền – Xuân Hồng163,6 triệu/m²
Trường SơnNguyễn Văn Mại – Ranh Phường Tân Sơn Hòa161,8 triệu/m²
Út TịchCộng Hoà – Lê Bình128,3 triệu/m²
Vân CôiNghĩa Phát – Bành Văn Trân93,3 triệu/m²
Xuân DiệuHoàng Văn Thụ – Nguyễn Thái Bình155,3 triệu/m²
Xuân HồngTrường Chinh – Xuân Diệu155,3 triệu/m²
Đường Nối Đường Trần Quốc Hoàn - Đường Cộng HòaThănglong – Ranh Phường Bảy Hiền137,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi