Diện tích và dân số
- Diện tích
- 8,06 km²
- Hạng 113/166 về diện tích
- Dân số
- 168.060 người
- Hạng 12/168 về dân số
- Mật độ
- 20.851 người/km²
- Hạng 51/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,15%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Thới Hiệp gấp 9,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 4 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Thới Hiệp, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 14,8 triệu/m²
- Đường D1 (khu Dự Án Nhà Ở Cho Người Có Thu Nhập Thấp)
- Trung vị
- 31 triệu/m²
- Hạng 79/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 63,8 triệu/m²
- Nguyễn Ảnh Thủ
Giá cao nhất gấp 4,3 lần giá thấp nhất trong phường Tân Thới Hiệp; 34/35 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Ảnh Thủ | 63,8 triệu/m² |
| Lê Văn Khương | 62 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Căn | 60,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Quá | 60,8 triệu/m² |
| Dương Thị Mười | 49,6 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Hiệp Thành | Nhập trọn | Quận 12 | Phường Tân Thới Hiệp |
| Phường Tân Thới Hiệp | Nhập trọn | — | Phường Tân Thới Hiệp |
Theo khoản 34 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đỗ Mười (quốc Lộ 1) | Rạch Cầu Suối – Lê Văn Khương | 43,7 triệu/m² |
| Nguyễn Ảnh Thủ | Lê Văn Khương – Tô Ký | 63,8 triệu/m² |
| Trương Thị Hoa | Đỗ Mười (quốc Lộ 1) – Dương Thị Mười | 46,8 triệu/m² |
| Lê Văn Khương | Ngã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Dừa | 62 triệu/m² |
| Đức Thọ Lê | Cầu Trường Đai – Ngả Tư Tân Thới Hiệp | 46,6 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Quá | Đỗ Mười (quốc Lộ 1) – Rạch Cầu Suối | 60,8 triệu/m² |
| Dương Thị Mười | Tân Chánh Hiệp 33 Đông (đường Bắc Sau Phần Mềm Quang Trung) – Nguyễn Ảnh Thủ | 49,6 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Đặng | Đỗ Mười (quốc Lộ 1) – Nguyễn Ảnh Thủ | 37,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Căn | Trọn Đường | 60,8 triệu/m² |
| Trần Thị Bảy | Nguyễn Thị Búp – Nguyễn Ảnh Thủ | 41,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tràng | Nguyễn Thị Kiểu – Nguyễn Ảnh Thủ | 44,1 triệu/m² |
| Hương Lộ 80B | Nguyễn Ảnh Thủ – Kênhtrần Quang Cơ | 48,2 triệu/m² |
| Hiêp Thành 44 | Hiêp Thành 06 – Nguyễn Thị Búp | 33 triệu/m² |
| Trần Thị Hè | Nguyễn Ảnh Thủ – Đường Bđh KHUPHỐ4 Cũ | 30,4 triệu/m² |
| Đường Vào Khu Tdc 1,3 Ha | Nguyễn Ảnh Thủ – Đường Bđh KHUPHỐ4 Cũ | 41,3 triệu/m² |
| Tân Thới Hiêp 20 | Đỗ Mười (quốc Lộ 1) – Nguyễn Trác | 32,4 triệu/m² |
| Nguyễn Trác (tân Thới Hiêp 21) | Đỗ Mười (quốc Lộ 1) – Dương Thị Mười | 37,3 triệu/m² |
| Đường K (khu Tân Tiến) | Giáp Với Đường J | 23,4 triệu/m² |
| Đường J (khu Tân Tiến) | Giáp Với Đường H | 23,4 triệu/m² |
| Đường G (khu Tân Tiến) | Giáp Với Đường D | 23,4 triệu/m² |
| Đường F1 (khu Tân Tiến) | Giáp Với Đường A | 23,1 triệu/m² |
| Đường E2 (khu Tân Tiến) | Giáp Với Đường D | 23,1 triệu/m² |
| Đường A (khu Tân Tiến) | Giáp Với Đường F1 – Giáp Với Đường Số 31 | 28,7 triệu/m² |
| Đường D (khu Tan Tien) | Giáp Với Đường H – Giáp Với Đường A | 24,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới 13M (hiệp Thành City) | Trọn Đường | 31 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Kiểu | Lê Văn Khương – Dương Thị Mười | 30,4 triệu/m² |
| Tth 14 | Nguyễn Trác (tân Thới Hiệp 21) – Trương Thị Hoa | 28,7 triệu/m² |
| Tth 13 | Nguyễn Thị Đặng – Tth 14 | 21,7 triệu/m² |
| Tth 09 | Nguyễn Thị Đặng – Tth 14 | 21,7 triệu/m² |
| Tth 06 | Nguyễn Trác (tân Thới Hiệp 21) – Cuối Đường | 23 triệu/m² |
| Đường D1 (khu Dự Án Nhà Ở Cho Người Có Thu Nhập Thấp) | 14,8 triệu/m² | |
| Đường B3 (khu Tân Tiến) | 23,4 triệu/m² | |
| Chung Thị Minh (hiệp Thành 31) | Lê Văn Khương – Hiệp Thành 25 | 31 triệu/m² |
| Hiệp Thành 43 | Nguyễn Ảnh Thủ – Nguyễn Thị Búp | 31,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Búp | Nguyễn Ảnh Thủ – Dương Thị Mười | 23,4 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.