Diện tích và dân số
- Diện tích
- 10,16 km²
- Hạng 105/166 về diện tích
- Dân số
- 148.090 người
- Hạng 25/168 về dân số
- Mật độ
- 14.576 người/km²
- Hạng 59/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,01%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Thuận gấp 6,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 5 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Thuận, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 32,4 triệu/m²
- Bến Nghé
- Trung vị
- 68,9 triệu/m²
- Hạng 50/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 145,8 triệu/m²
- Nguyễn Thị Thập
Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong phường Tân Thuận; 27/27 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Thị Thập | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | 113,4 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | 102,9 triệu/m² |
| Lâm Văn Bền | 92 triệu/m² |
| Tân Mỹ | 81 triệu/m² |
Tính trên 27 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Thuận | Nhập trọn | Phường Tân Thuận |
| Phường Tân Thuận Đông | Nhập trọn | Phường Tân Thuận |
| Phường Tân Thuận Tây | Nhập trọn | Phường Tân Thuận |
Theo khoản 18 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Nghé | Trọn Đường | 32,4 triệu/m² |
| Bùi Văn Ba | Trọn Đường | 54,7 triệu/m² |
| Các Đường Trong Cư Xá Ngân Hàng | 69,4 triệu/m² | |
| Các Đường Còn Lại Trong Cư Xá Tân Quy Đông | 69,4 triệu/m² | |
| Võ Thị Nhờ | Huỳnh Tấn Phát – Đường Số 2 Khu Dân Cư Nam Long | 50,4 triệu/m² |
| Đường 17 (phường Tân Thuận Tây) | Tân Mỹ – Lâm Văn Bền | 75,8 triệu/m² |
| Đường Cầu Tân Thuận 2 | Trần Xuân Soạn – Nguyễn Văn Linh | 60,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Xiếu | Trần Xuân Soạn – Đường Cầu Tân Thuận | 57,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Cảng Ben Nghe | 60,8 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Trong Khu Dân Cư Của Công Ty Mía Đường | 60,8 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Nam Long (phường Tân Thuận Đông) Đường Trục Chính Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M | Trọn Đường Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Huỳnh Tấn Phát | Trần Xuân Soạn – Nguyễn Thị Thập | 102,9 triệu/m² |
| Lưu Trọng Lư | Huỳnh Tấn Phát – Kho 18 | 56,7 triệu/m² |
| Lý Phục Man | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Thập | Huỳnh Tấn Phát – Lâm Văn Bền | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Linh | Huỳnh Tấn Phát – Nguyễn Thị Thập | 113,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Quỳ | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Tân Mỹ | Trần Xuân Soạn – Đường 17 | 81 triệu/m² |
| Tân Thuận Tây | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Trần Trọng Cung | Huỳnh Tấn Phát – Nguyễn Văn Quy | 72,9 triệu/m² |
| Trần Văn Khánh | Trọn Đường | 60,9 triệu/m² |
| Trần Xuân Soạn | Trạm Biên Phòng (C13 Cũ) – Lâm Văn Bền | 81 triệu/m² |
| Ngô Thị Nhạn | Tân Mỹ – Nguyễn Thị Xiếu | 56,7 triệu/m² |
| Liên Cảng A | 5 Bến Nghé – Cuối Đường | 32,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thuận Tây (bổ Sung Mới) Đường Nội Bộ Lộ Giới >=16M Đường Nội Bộ Lộ Giới <16M | Trọn Đường Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Lâm Văn Bền | Trọn Đường | 92 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Jamona Bùi Văn Ba (phường Tân Thuận Đông Cũ) | 58,7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.