Diện tích và dân số
- Diện tích
- 62,44 km²
- Hạng 44/166 về diện tích
- Dân số
- 49.862 người
- Hạng 122/168 về dân số
- Mật độ
- 799 người/km²
- Hạng 123/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,34%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Thái Mỹ bằng 0,37 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 2 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Thái Mỹ, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,3 triệu/m²
- Nguyễnthị Hẹ
- Trung vị
- 5,4 triệu/m²
- Hạng 137/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 16,3 triệu/m²
- Phan Văn Khải (quốc Lộ 22)
Giá cao nhất gấp 3,8 lần giá thấp nhất trong xã Thái Mỹ; 1/19 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) | 16,3 triệu/m² |
| Phú Thuận | 8,6 triệu/m² |
| Hương Lộ 10 | 8,5 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 7 | 8,5 triệu/m² |
| Võ Văn Điều | 8,2 triệu/m² |
Tính trên 19 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Trung Lập Thượng | Nhập trọn | Xã Thái Mỹ |
| Xã Phước Thạnh | Nhập trọn | Xã Thái Mỹ |
| Xã Thái Mỹ | Nhập trọn | Xã Thái Mỹ |
Theo khoản 125 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cây TRÔM- Mỹ Khánh | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) – Tỉnh Lộ 7 | 7,2 triệu/m² |
| Hương Lộ 10 | Tỉnh Lộ 7 – Kênh T38 | 8,5 triệu/m² |
| Đường Trung Lập | Tỉnh Lộ 7 – Tỉnh Lộ 6 | 7,8 triệu/m² |
| Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) | Ngã Ba Bàu Tre Trụ Sở Ubnd Xã Phước Thạnh Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500M (hướng Tây Ninh) – Trụ Sở Ubnd Xã Phước Thạnh Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500M (hướng Tây Ninh) Suối Sâu | 16,3 triệu/m² |
| Tam Tân | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 2 | Điểm Giao Nguyễn Văn Khạ Và Nguyễn Văn Khạ Nối Dài Ngã Tư Sở – Ngã Tư Sở Ranh Tỉnh Tây Ninh | 7,9 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 7 | Cầu Tân Thái (ranh Tỉnh Long An) Cách Ngã Tư Phước Thạnh 500M (hướng Xã Thái Mỹ) Ngã Tư Chợ Phước Thạnh Kênh Đông (chính) Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ Cách Ngã Ba Vào Ubnd Xã Trung Lập Thượng 300 M (hướng An Nhơn Tây) Ngã Tư Lô 6 – Cách Ngã Tư Phước Thạnh 500M (hướng Xã Thái Mỹ) Ngã Tư Chợ Phước Thạnh Kênh Đông (chính) Trường Cấp Trung Lập Hạ Cách Ngã Ba Vào Ubnd Xã Trung Lập Thượng 300M (hướng An Nhơn Tây) Ngã Tư Lô 6 Bệnh Viện An Nhơn Tây | 8,5 triệu/m² |
| Trương Thị Kiện | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Võ Văn Điều | Trọn Đường | 8,2 triệu/m² |
| Đoàn Minh Triết | Trọn Đường | 5,4 triệu/m² |
| Phú Thuận | Trọn Đường | 8,6 triệu/m² |
| Nguyễnthị Hẹ | Tỉnh Lộ 7 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,3 triệu/m² |
| Trần Thị Nị | Tỉnh Lộ 2 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 710 | Tỉnh Lộ 2 – Đường Kênh Đông | 4,3 triệu/m² |
| Đường Số 711 | Tỉnh Lộ 2 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,3 triệu/m² |
| Phạm Thị Điệp | Đường Trunglập – Đường Võ Văn Điều | 4,9 triệu/m² |
| Trung Hưng | Đường Trunglập – Kênh Chính Đông | 5 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Đừng | Đường Trunglập – Đường Số 726 | 4,3 triệu/m² |
| Trần Thị Đẳng | Kênh N25 – Cuối Đường (hết Tuyến) | 4,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.