Diện tích và dân số
- Diện tích
- 131,31 km²
- Hạng 11/166 về diện tích
- Dân số
- 5.180 người
- Hạng 168/168 về dân số
- Mật độ
- 39 người/km²
- Hạng 166/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,04%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Thạnh An bằng 0,02 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,3 triệu/m²
- Khu Dân Cư Thiềng Liềng
- Trung vị
- 3 triệu/m²
- Chỉ 3 dòng giá, chưa đủ để xếp hạng
- Cao nhất
- 3 triệu/m²
- Khu Dân Cư Thạnh Hòa
Tính trên 3 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Thạnh An | Giữ nguyên, không sắp xếp | Xã Thạnh An |
Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Khu Dân Cư Thạnh Bình | Trọn Khu | 3 triệu/m² |
| Khu Dân Cư Thạnh Hòa | Trọn Khu | 3 triệu/m² |
| Khu Dân Cư Thiềng Liềng | Trọn Khu | 2,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.