Bảng giá đất xã Thạnh An, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Thạnh An (khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
131,31 km²
Hạng 11/166 về diện tích
Dân số
5.180 người
Hạng 168/168 về dân số
Mật độ
39 người/km²
Hạng 166/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,04%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Thạnh An bằng 0,02 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,3 triệu/m²
Khu Dân Cư Thiềng Liềng
Trung vị
3 triệu/m²
Chỉ 3 dòng giá, chưa đủ để xếp hạng
Cao nhất
3 triệu/m²
Khu Dân Cư Thạnh Hòa

Tính trên 3 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Thạnh AnGiữ nguyên, không sắp xếpXã Thạnh An

Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Thạnh An
Khu Dân Cư Thạnh BìnhTrọn Khu3 triệu/m²
Khu Dân Cư Thạnh HòaTrọn Khu3 triệu/m²
Khu Dân Cư Thiềng LiềngTrọn Khu2,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi