Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 19, Phường 22, Phường 25 (khoản 45 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
4,40 km²
Hạng 120/166 về diện tích
Dân số
153.216 người
Hạng 22/168 về dân số
Mật độ
34.822 người/km²
Hạng 36/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,04%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Thạnh Mỹ Tây gấp 16,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
13 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
4 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
10 điểm
Công viên
13 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thạnh Mỹ Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
76,1 triệu/m²
Phan Huy Ôn
Trung vị
121,5 triệu/m²
Hạng 19/168 trong TP.HCM
Cao nhất
209,6 triệu/m²
Xô Viết Nghệ Tĩnh

Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Thạnh Mỹ Tây; 25/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thạnh Mỹ Tây
Xô Viết Nghệ Tĩnh209,6 triệu/m²
Điện Biên Phủ179,8 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh151,5 triệu/m²
Nguyễn Gia Trí145,8 triệu/m²
Nguyễn Văn Thương145,8 triệu/m²

Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 19Nhập trọnPhường Thạnh Mỹ Tây
Phường 22Nhập trọnPhường Thạnh Mỹ Tây
Phường 25Nhập trọnPhường Thạnh Mỹ Tây

Theo khoản 45 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Thạnh Mỹ Tây
Công Trường Hoà BìnhTrọn Đường108,5 triệu/m²
Công Trường Tự DoTrọn Đường108,5 triệu/m²
Điện Biên PhủVòng Xoay Hàng Xanh – Cầu Sài Gòn179,8 triệu/m²
Nguyễn Văn ThươngTrọn Đường145,8 triệu/m²
Nguyễn Gia TríTrọn Đường145,8 triệu/m²
Võ OanhTrọn Đường127,2 triệu/m²
Đường D5Trọn Đường116,9 triệu/m²
Huỳnh Mẫn ĐạtTrọn Đường116,6 triệu/m²
Huỳnh Tinh CủaTrọn Đường112,6 triệu/m²
Mê LinhTrọn Đường127,2 triệu/m²
Nguyễn Ngọc PhươngTrọn Đường127,2 triệu/m²
Ngô Tất TốTrọn Đường113,4 triệu/m²
Đườngphú MỹTrọn Đường82,6 triệu/m²
Nguyễn Công TrứTrọn Đường98,6 triệu/m²
Nguyễn Hữu CảnhTrọn Đường151,5 triệu/m²
Nguyễn Văn LạcTrọn Đường112,6 triệu/m²
Phạm Viết ChanhTrọn Đường127,2 triệu/m²
Phan Huy ÔnTrọn Đường76,1 triệu/m²
Phan Văn HânXô Viết Nghệ Tĩnh – Công Rường Tư Do121,5 triệu/m²
Trường SaCầu Thị Nghè – Cầu Thị Nghè 2127 triệu/m²
Ung Văn KhiêmTrọn Đường130,4 triệu/m²
Võ Duy NinhTrọn Đường82,6 triệu/m²
Xô Viết Nghệ TĩnhCầu Thị Nghè Vòng Xoay Hàng Xanh Đài Liệt Sĩ Dạ Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh Đài Liệt Sĩ Cầu Kinh209,6 triệu/m²
Trần Quang LongTrọn Đường89,9 triệu/m²
Tân CảngTrọn Đường125,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi