Diện tích và dân số
- Diện tích
- 4,40 km²
- Hạng 120/166 về diện tích
- Dân số
- 153.216 người
- Hạng 22/168 về dân số
- Mật độ
- 34.822 người/km²
- Hạng 36/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,04%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thạnh Mỹ Tây gấp 16,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 13 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 10 điểm
- Công viên
- 13 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thạnh Mỹ Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 76,1 triệu/m²
- Phan Huy Ôn
- Trung vị
- 121,5 triệu/m²
- Hạng 19/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 209,6 triệu/m²
- Xô Viết Nghệ Tĩnh
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Thạnh Mỹ Tây; 25/25 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | 209,6 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 179,8 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh | 151,5 triệu/m² |
| Nguyễn Gia Trí | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Thương | 145,8 triệu/m² |
Tính trên 25 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường 19 | Nhập trọn | Phường Thạnh Mỹ Tây |
| Phường 22 | Nhập trọn | Phường Thạnh Mỹ Tây |
| Phường 25 | Nhập trọn | Phường Thạnh Mỹ Tây |
Theo khoản 45 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Công Trường Hoà Bình | Trọn Đường | 108,5 triệu/m² |
| Công Trường Tự Do | Trọn Đường | 108,5 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Vòng Xoay Hàng Xanh – Cầu Sài Gòn | 179,8 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Thương | Trọn Đường | 145,8 triệu/m² |
| Nguyễn Gia Trí | Trọn Đường | 145,8 triệu/m² |
| Võ Oanh | Trọn Đường | 127,2 triệu/m² |
| Đường D5 | Trọn Đường | 116,9 triệu/m² |
| Huỳnh Mẫn Đạt | Trọn Đường | 116,6 triệu/m² |
| Huỳnh Tinh Của | Trọn Đường | 112,6 triệu/m² |
| Mê Linh | Trọn Đường | 127,2 triệu/m² |
| Nguyễn Ngọc Phương | Trọn Đường | 127,2 triệu/m² |
| Ngô Tất Tố | Trọn Đường | 113,4 triệu/m² |
| Đườngphú Mỹ | Trọn Đường | 82,6 triệu/m² |
| Nguyễn Công Trứ | Trọn Đường | 98,6 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh | Trọn Đường | 151,5 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Lạc | Trọn Đường | 112,6 triệu/m² |
| Phạm Viết Chanh | Trọn Đường | 127,2 triệu/m² |
| Phan Huy Ôn | Trọn Đường | 76,1 triệu/m² |
| Phan Văn Hân | Xô Viết Nghệ Tĩnh – Công Rường Tư Do | 121,5 triệu/m² |
| Trường Sa | Cầu Thị Nghè – Cầu Thị Nghè 2 | 127 triệu/m² |
| Ung Văn Khiêm | Trọn Đường | 130,4 triệu/m² |
| Võ Duy Ninh | Trọn Đường | 82,6 triệu/m² |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | Cầu Thị Nghè Vòng Xoay Hàng Xanh Đài Liệt Sĩ Dạ Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh Đài Liệt Sĩ Cầu Kinh | 209,6 triệu/m² |
| Trần Quang Long | Trọn Đường | 89,9 triệu/m² |
| Tân Cảng | Trọn Đường | 125,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.