Bảng giá đất phường Thới An, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An (khoản 35 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
14,90 km²
Hạng 95/166 về diện tích
Dân số
125.657 người
Hạng 38/168 về dân số
Mật độ
8.433 người/km²
Hạng 71/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,86%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Thới An gấp 3,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
6 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
3 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thới An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
20,7 triệu/m²
Đường Lộ Giới 12M Khu Nhà Ở Phường Thới An (khu Tai Đinh Cư, Công Ty Tnhh Tân Nha Vinh)
Trung vị
41,3 triệu/m²
Hạng 70/168 trong TP.HCM
Cao nhất
62 triệu/m²
Lê Văn Khương

Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường Thới An; 15/15 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thới An
Lê Văn Khương62 triệu/m²
Nguyễn Thị Kiêu60,8 triệu/m²
Lê Thị Riêng58,8 triệu/m²
Lê Đức Thọ46,6 triệu/m²
Hà Huy Giáp44,7 triệu/m²

Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thạnh XuânNhập trọnPhường Thới An
Phường Thới AnNhập trọnPhường Thới An

Theo khoản 35 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Thới An
Đỗ Mười (quốc Lộ 1)Ngã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Cả Bốn43,7 triệu/m²
Lê Văn KhươngNgã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Dừa62 triệu/m²
Hà Huy GiápCầu Giao Khẩu – Bùi Công Trừng44,7 triệu/m²
Lê Đức ThọCầutrường Đai – Ngả Tư Tân Thới Hiệp46,6 triệu/m²
Lê Thị RiêngĐỗ Mười (quốc Lộ 1) Lê Quang Hoà – Lê Quang Hoà Cuối Đường58,8 triệu/m²
Dương Thị Manh (thới An 13)Lê Văn Khương Lê Thị Riêng – Lê Thị Riêng Cuối Đường41,3 triệu/m²
Nguyễn Thị KiêuLê Văn Khương – Lê Thị Riêng60,8 triệu/m²
Trần Thị CờLê Văn Khương – Thới An 0526,5 triệu/m²
Lê Quang HòaLê Văn Khương Cầu Sắt Sập – Cầu Sắt Sập Tô Ngọc Vân33,7 triệu/m²
Bùi Công TrừngTrọn Đường23,4 triệu/m²
Tô Ngọc VânCầu Bến Phân Đỗ Mười (quôc Lộ 1) – Đỗ Mười (quôc Lộ 1) Hà Huy Giáp35,3 triệu/m²
Thạnh Xuân 13Đỗ Mười (quôc Lộ 1) – Cổng Gò Sao24,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M (khu Nhà Ở Thới An 1) Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M (khu Nhà Ở Thới An 1)Trọn Đường Trọn Đường34,7 triệu/m²
Đường Lộ Giới 12M Khu Nhà Ở Phường Thới An (khu Tai Đinh Cư, Công Ty Tnhh Tân Nha Vinh)Trọn Đường20,7 triệu/m²
Đường Lộ Giới 30M Khu Nhà Ở Phường Thới An (khu Tái Đinh Cư, Công Ty Tnhh Tân Nhã Vinh)Trọn Đường41,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi