Diện tích và dân số
- Diện tích
- 14,90 km²
- Hạng 95/166 về diện tích
- Dân số
- 125.657 người
- Hạng 38/168 về dân số
- Mật độ
- 8.433 người/km²
- Hạng 71/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,86%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thới An gấp 3,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thới An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 20,7 triệu/m²
- Đường Lộ Giới 12M Khu Nhà Ở Phường Thới An (khu Tai Đinh Cư, Công Ty Tnhh Tân Nha Vinh)
- Trung vị
- 41,3 triệu/m²
- Hạng 70/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 62 triệu/m²
- Lê Văn Khương
Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường Thới An; 15/15 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Văn Khương | 62 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Kiêu | 60,8 triệu/m² |
| Lê Thị Riêng | 58,8 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | 46,6 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp | 44,7 triệu/m² |
Tính trên 15 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thạnh Xuân | Nhập trọn | Phường Thới An |
| Phường Thới An | Nhập trọn | Phường Thới An |
Theo khoản 35 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đỗ Mười (quốc Lộ 1) | Ngã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Cả Bốn | 43,7 triệu/m² |
| Lê Văn Khương | Ngã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Dừa | 62 triệu/m² |
| Hà Huy Giáp | Cầu Giao Khẩu – Bùi Công Trừng | 44,7 triệu/m² |
| Lê Đức Thọ | Cầutrường Đai – Ngả Tư Tân Thới Hiệp | 46,6 triệu/m² |
| Lê Thị Riêng | Đỗ Mười (quốc Lộ 1) Lê Quang Hoà – Lê Quang Hoà Cuối Đường | 58,8 triệu/m² |
| Dương Thị Manh (thới An 13) | Lê Văn Khương Lê Thị Riêng – Lê Thị Riêng Cuối Đường | 41,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Kiêu | Lê Văn Khương – Lê Thị Riêng | 60,8 triệu/m² |
| Trần Thị Cờ | Lê Văn Khương – Thới An 05 | 26,5 triệu/m² |
| Lê Quang Hòa | Lê Văn Khương Cầu Sắt Sập – Cầu Sắt Sập Tô Ngọc Vân | 33,7 triệu/m² |
| Bùi Công Trừng | Trọn Đường | 23,4 triệu/m² |
| Tô Ngọc Vân | Cầu Bến Phân Đỗ Mười (quôc Lộ 1) – Đỗ Mười (quôc Lộ 1) Hà Huy Giáp | 35,3 triệu/m² |
| Thạnh Xuân 13 | Đỗ Mười (quôc Lộ 1) – Cổng Gò Sao | 24,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M (khu Nhà Ở Thới An 1) Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M (khu Nhà Ở Thới An 1) | Trọn Đường Trọn Đường | 34,7 triệu/m² |
| Đường Lộ Giới 12M Khu Nhà Ở Phường Thới An (khu Tai Đinh Cư, Công Ty Tnhh Tân Nha Vinh) | Trọn Đường | 20,7 triệu/m² |
| Đường Lộ Giới 30M Khu Nhà Ở Phường Thới An (khu Tái Đinh Cư, Công Ty Tnhh Tân Nhã Vinh) | Trọn Đường | 41,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.