Diện tích và dân số
- Diện tích
- 37,93 km²
- Hạng 61/166 về diện tích
- Dân số
- 79.601 người
- Hạng 82/168 về dân số
- Mật độ
- 2.099 người/km²
- Hạng 105/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,54%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thới Hòa bằng 0,98 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 1 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thới Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,3 triệu/m²
- Nội Bộ Đường Lại Trong Còn Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Nghiệp, Công Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
- Trung vị
- 5,9 triệu/m²
- Hạng 130/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 14,5 triệu/m²
- Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn)
Giá cao nhất gấp 4,4 lần giá thấp nhất trong phường Thới Hòa; 0/29 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn) | 14,5 triệu/m² |
| NE8 (trừ Đât Thuộc Ccn, Kcn) | 12,3 triệu/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | 9,1 triệu/m² |
| ĐH.602 (đường Nga Ba Langxi) | 6,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Bàu Trâm A | 6,6 triệu/m² |
Tính trên 29 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Thới Hòa | Giữ nguyên, không sắp xếp | Phường Thới Hòa |
Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn) | Đườngngã Ba Lăngxi Cầu Mắm – Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | 8,2 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn) | Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh – Đường TC1 | 8,6 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn) | Đường TC1 – Ranh Phườngbến Cát | 14,5 triệu/m² |
| NE8 (trừ Đât Thuộc Ccn, Kcn) | Đại Lộ Bình Dương – ĐT.741 | 12,3 triệu/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | Đại Lộ Bình Dương – ĐT.741 | 9,1 triệu/m² |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | Đại Lộ Bình Dương – Thị Song Tính | 9,1 triệu/m² |
| DJ10 | NE8 – KJ2 | 6,4 triệu/m² |
| DJ9 | NE8 – KJ2 | 6,4 triệu/m² |
| ĐH.602 (đường Nga Ba Langxi) | Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương + 50M | 6,8 triệu/m² |
| ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi) | Đại Lộ Bình Dương + 50M – Ranh Phường Hòa Lợi | 5,9 triệu/m² |
| ĐH.616 (đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm) | Đại Lộ Bình Dương – Cầu Mắm | 6,3 triệu/m² |
| Mỹ Phước - Tân Vạn (đất Thuộc Ccn, Kcn) | Ranh Phường Hòa Lợi – Ranh Phường Chánh Phú Hòa | 5,6 triệu/m² |
| NA2 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | Đại Lộ Bình Dương – XA2 | 6,1 triệu/m² |
| NE8 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | Đại Lộ Bình Dương – ĐT.741 | 6,5 triệu/m² |
| TC1 (đất Thuộc Ccn, Kcn) | DA1-2 – N8 | 6,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,3 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Bàu Trâm A | Đại Lộ Bình Dương – Kdc Thới Hòa | 6,6 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Đường Điện 500KV | Đại Lộ Bình Dương (quán Bà 8 Mò) – Đường Điện 500KV | 3,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Hố Le | Đại Lộ Bình Dương (nhà Ông Kỳ Văn) – Hố Le | 3,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Kho Đạn | Đại Lộ Bình Dương – Khu Dân Cư Thới Hòa | 3,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Mỹ Phước 3 | Đại Lộ Bình Dương – Khu Dân Cư Mỹ Phước | 3,5 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Nghỉ Hào Kiệt | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Ông Kỳ | 3,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Ông Tư Phúc | Đại Lộ Bình Dương – Nhà Ông Tư Phúc | 3,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Ông Tư Sáu Tửng | Đại Lộ Bình Dương (tư Quẹt) – Nhà Ông Sáu Tửng | 3,8 triệu/m² |
| Hai HOÀNG- Bà Buôn | Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương - Trường Học | 3,8 triệu/m² |
| Hừng Tư Chi - Hai | Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương Đi Hố Le | 3,8 triệu/m² |
| Nội Bộ Đường Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 triệu/m² |
| Nội Bộ Đường Lại Trong Còn Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Nghiệp, Công Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.