Bảng giá đất phường Thới Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Thới Hòa (khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
37,93 km²
Hạng 61/166 về diện tích
Dân số
79.601 người
Hạng 82/168 về dân số
Mật độ
2.099 người/km²
Hạng 105/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,54%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Thới Hòa bằng 0,98 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
1 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thới Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,3 triệu/m²
Nội Bộ Đường Lại Trong Còn Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Nghiệp, Công Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.
Trung vị
5,9 triệu/m²
Hạng 130/168 trong TP.HCM
Cao nhất
14,5 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn)

Giá cao nhất gấp 4,4 lần giá thấp nhất trong phường Thới Hòa; 0/29 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thới Hòa
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn)14,5 triệu/m²
NE8 (trừ Đât Thuộc Ccn, Kcn)12,3 triệu/m²
Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh9,1 triệu/m²
ĐH.602 (đường Nga Ba Langxi)6,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Bàu Trâm A6,6 triệu/m²

Tính trên 29 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Thới HòaGiữ nguyên, không sắp xếpPhường Thới Hòa

Theo khoản 164 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Thới Hòa
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn)Đườngngã Ba Lăngxi Cầu Mắm – Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh8,2 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn)Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh – Đường TC18,6 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ Đât 13, Trừ Thuộc Các Ccn, Kcn)Đường TC1 – Ranh Phườngbến Cát14,5 triệu/m²
NE8 (trừ Đât Thuộc Ccn, Kcn)Đại Lộ Bình Dương – ĐT.74112,3 triệu/m²
Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí MinhĐại Lộ Bình Dương – ĐT.7419,1 triệu/m²
Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí MinhĐại Lộ Bình Dương – Thị Song Tính9,1 triệu/m²
DJ10NE8 – KJ26,4 triệu/m²
DJ9NE8 – KJ26,4 triệu/m²
ĐH.602 (đường Nga Ba Langxi)Đại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương + 50M6,8 triệu/m²
ĐH.602 (đường Ngã Ba Lăngxi)Đại Lộ Bình Dương + 50M – Ranh Phường Hòa Lợi5,9 triệu/m²
ĐH.616 (đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm)Đại Lộ Bình Dương – Cầu Mắm6,3 triệu/m²
Mỹ Phước - Tân Vạn (đất Thuộc Ccn, Kcn)Ranh Phường Hòa Lợi – Ranh Phường Chánh Phú Hòa5,6 triệu/m²
NA2 (đất Thuộc Ccn, Kcn)Đại Lộ Bình Dương – XA26,1 triệu/m²
NE8 (đất Thuộc Ccn, Kcn)Đại Lộ Bình Dương – ĐT.7416,5 triệu/m²
TC1 (đất Thuộc Ccn, Kcn)DA1-2 – N86,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên4,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M4,3 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Bàu Trâm AĐại Lộ Bình Dương – Kdc Thới Hòa6,6 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Đường Điện 500KVĐại Lộ Bình Dương (quán Bà 8 Mò) – Đường Điện 500KV3,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Hố LeĐại Lộ Bình Dương (nhà Ông Kỳ Văn) – Hố Le3,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Kho ĐạnĐại Lộ Bình Dương – Khu Dân Cư Thới Hòa3,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Mỹ Phước 3Đại Lộ Bình Dương – Khu Dân Cư Mỹ Phước3,5 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Nghỉ Hào KiệtĐại Lộ Bình Dương – Nhà Ông Kỳ3,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Ông Tư PhúcĐại Lộ Bình Dương – Nhà Ông Tư Phúc3,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương Đi Nhà Ông Tư Sáu TửngĐại Lộ Bình Dương (tư Quẹt) – Nhà Ông Sáu Tửng3,8 triệu/m²
Hai HOÀNG- Bà BuônĐại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương - Trường Học3,8 triệu/m²
Hừng Tư Chi - HaiĐại Lộ Bình Dương – Đại Lộ Bình Dương Đi Hố Le3,8 triệu/m²
Nội Bộ Đường Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,8 triệu/m²
Nội Bộ Đường Lại Trong Còn Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Nghiệp, Công Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M3,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi