Diện tích và dân số
- Diện tích
- 16,11 km²
- Hạng 89/166 về diện tích
- Dân số
- 64.689 người
- Hạng 105/168 về dân số
- Mật độ
- 4.015 người/km²
- Hạng 92/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,44%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thuận An gấp 1,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 7 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thuận An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 7,8 triệu/m²
- An Thạnh 45
- Trung vị
- 11,3 triệu/m²
- Hạng 105/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 47,4 triệu/m²
- Thủ Khoa Huân
Giá cao nhất gấp 6,1 lần giá thấp nhất trong phường Thuận An; 24/168 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Thủ Khoa Huân | 47,4 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | 45,4 triệu/m² |
| Đồ Chiểu | 32,8 triệu/m² |
| Lê Văn Duyệt | 32,8 triệu/m² |
| Võ Tánh | 32,8 triệu/m² |
Tính trên 168 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hưng Định | Nhập trọn | Phường Thuận An |
| Phường An Thạnh | Nhập trọn | Phường Thuận An |
| Xã An Sơn | Nhập trọn | Phường Thuận An |
Theo khoản 85 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | Cầu Bà Hai – NGÃ4CẦU Cống | 45,4 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | NGÃ4CẦU Cống – Ranh Phườngthủ Dầu Một | 32,3 triệu/m² |
| Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745) | Cầu Bà Hai – Ranh Phường Lái Thiêu | 25 triệu/m² |
| Thủ Khoa Huân | Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi | 47,4 triệu/m² |
| Thủ Khoa Huân (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Phường An Thạnh) | Ngã 3 Dốc Sỏi – Ngã 4 Hòa Lân | 23 triệu/m² |
| Đồ Chiểu | Cầu Sắt – Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh | 32,8 triệu/m² |
| Lê Văn Duyệt | Cách Mạng Tháng Tám – Đồ Chiểu | 32,8 triệu/m² |
| Võ Tánh | Cách Mạng Tháng Tám – Đồ Chiểu | 32,8 triệu/m² |
| Đại Lộ Bình Dương (quôc Lô 13) | Trọn Đường | 31,1 triệu/m² |
| Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) | Thủ Khoa Huân – Đại Lô Bình Dương | 24,4 triệu/m² |
| Đường Vào Thạnh Bình | Ngã 4 Công – Ranh Kdc An Thạnh | 30,5 triệu/m² |
| Hồ Văn Mên (cũ Đường Ngã 4 An Sơn Đi Đại Lô Bình Dương) | Cách Mạng Tháng Tám – Đại Lô Bình Dương | 12,5 triệu/m² |
| Nôi Bô Khu Kdc Thạnh Bình | 20,8 triệu/m² | |
| Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh) | Đường Nhà Thờ Búng – Thạnh Bình | 31,4 triệu/m² |
| An Thạnh 03 | Cách Mạng Tháng Tám – Giáp Thửa Đất Sô 762, Tờ Bản Đồ 11 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 06 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh Nôi Dài (rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 07 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh Nôi Dài (rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 08 | Cách Mạng Tháng Tám – Cuôi Đường | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 09 | Cách Mạng Thang Tam – Suôi Cát - Bưng Biệp | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 10 | Cách Mạng Tháng Tám – An Thạnh 24 | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 12 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (rầy Xe Lửa Cũ) | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 13 | Cách Mạng Tháng Tám – Chùa Thiên Tôn | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 14 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 15 | Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 16 | Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 17 | Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 18 | Cách Mạng Tháng Tám – Giáp Thửa Đất Số 09, Tờ Bản Đồ 101 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 19 | Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng | 14,8 triệu/m² |
| An Thạnh 20 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 21 | Cách Mạng Tháng Tám – Thạnh Quý | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 22 | Hồ Văn Mên – Giáp Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 90 | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 23 | Hồ Văn Mên – Giáp Thửa Đất Số 1450, Bản Đồ 54 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 24 | Hồ Văn Mên – Cuối Đường | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 25 | Hồ Văn Mên – Rạch Thầy Quỳnh | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 26 | Hồ Văn Mên – Cuối Đường | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 29 | Hồ Văn Mên – Rạch Suối Cát | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 34 | Hồ Văn Mên – Rạch Mương Trâm | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 38 | Thạnh Quý – An Thạnh 36 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 39 | Thạnh Quý – Cuối Đường | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 42 | Thạnh Quý – Hưng Định 06 | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 45 | Cầu Sắt – Cuối Đường | 7,8 triệu/m² |
| An Thạnh 46 | Đồ Chiểu – Vựa Bụi | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 47 | Thạnh Bình Nối Dài – Hồ Văn Mên | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 48 | Thạnh Bình Nối Dài – Giáp Thửa Đất Số 184, Tờ Bản Đồ 20 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 49 | Thạnh Bình – Hồ Văn Mên | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 50 | Thạnh Bình – Giáp Thửa Đất Số 303, Tờ Bản Đồ 20 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 51 | Thạnh Bình – Nguyễn Chí Thanh | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 53 | Thạnh Bình – An Thạnh 51 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 54 | Thạnh Bình – An Thạnh 53 | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 55 | Thạnh Bình – Nguyễn Chí Thanh | 13 triệu/m² |
| An THẠNH.61 | Thủ Khoa Huân – Trường Mẫu Giáo Hoa Mai | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 66 | Thủ Khoa Huân – An Thạnh 68 | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 68 | Thủ Khoa Huân – An Thạnh 66 | 13 triệu/m² |
| An Thạnh 69 | Thủ Khoa Huân – Chùa Thiên Hoa | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 72 | Thủ Khoa Huân – Cuối Đường | 11,3 triệu/m² |
| An Thạnh 73 | Đường Nhà Thờ Búng – Cuối Đường | 14,8 triệu/m² |
| Cầu Tàu | Cách Mạng Tháng Tám – Sông Sài Gòn | 14,6 triệu/m² |
| Chòm Sao | Ranh Phường Thuận Giao – Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 triệu/m² |
| Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám – Ranh Phường Thủ Dầu Một | 13 triệu/m² |
| Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám – Giáp Thửa Đất Số 03, Tờ Bản Đồ 20 | 13 triệu/m² |
| Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp | Cách Mạng Tháng Tám – Đê Bao Bà Lụa | 11,3 triệu/m² |
| Đường Nhà Thờ Búng | Cầu Bà Hai – Thủ Khoa Huân | 20,5 triệu/m² |
| Hồ Văn Mên (cũ Hương Lộ 9) | Cách Mạng Tháng Tám (ngã 4 An Sơn) – Thạnh Quý | 17,3 triệu/m² |
| Hồ Văn Mên (cũ Hương Lộ 9) | Ranh An Thạnh - An Sơn (an Sơn 25) – Thạnh Quý | 12 triệu/m² |
| Hồ Văn Mên (cũ Hương Lộ 9) | Thạnh Quý – Sông Sài Gòn | 10,8 triệu/m² |
| Hưng Định 31 | Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh | 13,2 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy Xe Lửa) | Trương Định – Đườngnhà Thờ Búng | 25 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy Xe Lửa) | Thạnh Bình – Hồ Văn Mên | 25 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh Nối Dài | Hồ Văn Mên – Ranh Phường Thủ Dầu Một | 13,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa) | Thủ Khoa Huân – Đường Nhà Thờ Búng | 16,4 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Ranh Hưng Định - Bình Nhâm – Chòm Sao | 17,4 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) | Chòm Sao – Đường Nhà Thờ Búng | 15,4 triệu/m² |
| Thạnh Bình Nối Dài | Thạnh Bình – Đại Lộ Bình Dương | 8,5 triệu/m² |
| Thạnh Phú - Thạnh Quý | Hồ Văn Mên – Thạnh Quý | 13 triệu/m² |
| Thạnh Quý | Cầu Sắt An Thạnh – Hồ Văn Mên | 13 triệu/m² |
| Thạnh Quý - Hưngthọ | Thạnh Quý – Hưng Định 01 | 10,4 triệu/m² |
| Vựa Bụi | Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng | 10,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđcphường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Thủ Khoa Huân | 30,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đườngtrục Chính N1 | 17,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao) | Đường Nội Bộ Còn Lại | 15,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 18 triệu/m² |
| An Sơn 01 | Cầu Bình Sơn – An Sơn 42 | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 02 | Hồ Văn Mên – Cầu Đình Bà Lụa | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 03 | An Sơn 01 – Rạch Út Kỷ | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 04 | An Sơn 01 – Đê Bao | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 05 | An Sơn 01 (ngã 3 Cây Mít) – Đê Bao | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 06 | An Sơn 01 (quán Ông Nhãn) – Đê Bao | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 07 | An Sơn 01 – Đê Bao | 8,7 triệu/m² |
| An Sơn 08 | An Sơn 01 – Cầu Út Khâu | 8,7 triệu/m² |
| An Sơn 09 | An Sơn 01 – An Sơn 04 | 8,7 triệu/m² |
| An Sơn 10 (rạch 5 Trận) | An Sơn 02 – Đê Bao Bà Lụa | 8,7 triệu/m² |
| An Sơn 11 (rạch 8 Trích) | An Sơn 02 – Đê Bao Bà Lụa | 8,7 triệu/m² |
| An Sơn 13 | An Sơn 01 (cầu 6 Hộ, Thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 8) – Chùaphước Viên (thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 8) | 8,7 triệu/m² |
| An Sơn 01 | Cầu Bình Sơn – An Sơn 42 | 9,6 triệu/m² |
| An Sơn 14 | An Sơn 01 (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 8) – An Sơn 19 (thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 5) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 15 | Hồ Văn Mên – An Sơn 54 (thửa Đất Số 352, Tờ Bản Đồ 6) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 16 | Hồ Văn Mên – Thửa Đất Số 178, Tờ Bản Đồ 9 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 17 | Hồ Văn Mên – Đất Ông Thanh | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 18 | An Sơn 02 – An Sơn 51 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 19 | An Sơn 02 – An Sơn 01 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 20 | Hồ Văn Mên – An Sơn 02 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 24 | Hồ Văn Mên (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 6) – Cầu Gừa (rạch Hai Mương Diêu Đào) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 25 | Hồ Văn Mên – An Sơn 54 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 26 | An Sơn 02 – Rạch Cầu Gừa | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 27 | An Sơn 45 – An Sơn 02 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 28 | An Sơn 01 (thửa Đất Số 479, Tờ Bản Đồ 5) – Đê Bao (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 8) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 29 | An Sơn 01 – Đất Ông Trần Văn Chính (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 8) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 30 | An Sơn 01 – Đê Bao | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 31 | An Sơn 01 – Đê Bao | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 32 | An Sơn 01 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 1) – Thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 5 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 33 | An Sơn 01 (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 1) – Đê Bao Rạch Bà Lụa (thửa Đất Số 26, Tờ Bản Đồ 1) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 35 | An Sơn 01 (thửa Đất Số 321, Tờ Bản Đồ 1) – Đêbao Sông Sài Gòn (thửa Đất Số 244, Tờ Ban Đồ 4) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 36 | An Sơn 20 – An Sơn 23 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 37 | An Sơn 01 – An Sơn 30 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 38 | An Sơn 02 – Cầu Ba Sắt | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 39 | An Sơn 01 – Đê Bao Bà Lụa | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 41 | An Sơn 02 – Cầu Quản Cứ | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 42 | Đê Bao An Sơn – Đê Bao Bà Lụa | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 43 | An Sơn 45 – Đê Bao Bà Lụa | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 44 | An Sơn 02 – Nhà Bà Ngọc | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 45 | An Sơn 02 (ngã 3 Làng) – An Sơn 01 (ụ Sáu Ri) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 48 | An Sơn 25 – Đất Ông Nguyễn Văn Bảy (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 3) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 49 | An Sơn 01 – An Sơn 05 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 50 | An Sơn 01 – Đê Bao Rạch Cầu Quay (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 51 | An Sơn 26 (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 6) – Cầu Lớn Ah (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 6) | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 52 | An Sơn 26 (ụ Rạch Bọng, Thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 3) – Cầu Quản Cứ | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 53 | An Sơn 24 (cầu Gừa) – An Sơn 52 | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 54 | An Sơn 01 – Đê Bao Bà Lụa | 8,2 triệu/m² |
| An Sơn 55 | An Sơn 01 – An Sơn 37 | 8,2 triệu/m² |
| Đê Bao | Trọn Đường | 9,6 triệu/m² |
| Đê Bao Bà Lụa | An Sơn 02 – Đêbao Sông Sài Gòn | 9,6 triệu/m² |
| Đê Bao Bà Lụa | An Sơn 02 – Đêbao Suối Cát - Bưng Biệp | 9,6 triệu/m² |
| Đườngcổng Sau Trường Tiểu Học Hưng Định | Cống Hai Lịnh – Cổng Sau Trường Học | 11,6 triệu/m² |
| Hưng Định 01 | Trọn Đường | 10 triệu/m² |
| Hưng Định 02 | Trọn Đường | 10,1 triệu/m² |
| Hưng Định 03 | Hưng Định 01 – Hưng Định 02 | 10,1 triệu/m² |
| Hưng Định 04 | Hưng Định 06 – Hưng Định 01 | 9,4 triệu/m² |
| Hưng Định 05 | Hưng Định 01 – Cuối Đường | 9,4 triệu/m² |
| Hưng Định 06 | Hưng Định 01 – Cuối Đường | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 07 | Hưng Định 01 – Hưng Định 10 | 10,1 triệu/m² |
| Hưng Định 08 | Hưng Định 01 – Nhà Sáu Thương | 10,1 triệu/m² |
| Hưng Định 09 | Hưng Định 01 – Hưng Định 10 | 10,7 triệu/m² |
| Hưng Định 10 | Hưng Định 01 – Cầu Xây | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 11 (thạnh Quý - Hưng Thọ) | Hưng Định 01 – Cầu Út Kỹ | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 12 | Hưng Định 01 – Hưng Định 11 | 10,1 triệu/m² |
| Hưng Định 13 | Cách Mạng Tháng Tám – Cuối Đường | 10,7 triệu/m² |
| Hưng Định 14 | Cách Mạng Tháng Tám – Hưng Định 31 | 10,7 triệu/m² |
| Hưng Định 15 | Đường Nhà Thờ Búng – Đường Suối Chiu Liu | 9,4 triệu/m² |
| Hưng Định 16 | Chòm Sao – Nguyễn Hữu Cảnh | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 17 | Đường 22 Tháng 12 – Hưng Định 18 | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 18 | An Thạnh 73 (at 13) – Hưng Định 17 | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 19 | Chòm Sao – Ranh Thuận Giao | 10,7 triệu/m² |
| Hưng Định 20 | Chòm Sao – Bình Nhâm 40 | 10,7 triệu/m² |
| Hưng Định 21 | Hưng Định 20 – Nhà Ông Út (thửa Đất Số 254, Tờ Bản Đồ 4) | 10,9 triệu/m² |
| Hưng Định 22 | Hưng Định 20 – Nhà Ông Xê (thửa Đất Số 499, Tờ Bản Đồ 4) | 10,9 triệu/m² |
| Hưng Định 23 | Nguyễn Hữu Cảnh – Hưng Định 20 | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 24 | Đại Lộ Bình Dương – Hưng Định 19 | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 25 | Đường 22 Tháng 12 – Cầu Suối Khu 7 | 11,3 triệu/m² |
| Hưng Định 25 (nhánh) | Hưng Định 25 – Rạchchòm Sao | 10,1 triệu/m² |
| Hưng Định 26 | Cách Mạng Tháng Tám – Nhà Ông Lâm Hẻm 03 (nhánh Hưng Định 14) | 10 triệu/m² |
| Hưng Định 28 | Đường 22 Tháng 12 – Hưng Định 25 | 9,4 triệu/m² |
| Hưng Định 29 | Chòm Sao – Hưng Định 15 | 9,4 triệu/m² |
| Hưng Định 30 | Cách Mạng Tháng Tám – Nhà Ông Phùng Văn Bốn (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 6) | 10 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 10,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 9,9 triệu/m² |
| An Thạnh 56 | Đường Thạnh Bình – Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thạnh Bình | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc An Thạnh | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Nối Dài | 15,9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc An Thạnh | Thửa Đất Tiếp Giáp Các Đường Nội Bộ Còn Lại | 9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.