Bảng giá đất phường Thuận An, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Hưng Định, Phường An Thạnh, Xã An Sơn (khoản 85 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
16,11 km²
Hạng 89/166 về diện tích
Dân số
64.689 người
Hạng 105/168 về dân số
Mật độ
4.015 người/km²
Hạng 92/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,44%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Thuận An gấp 1,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
7 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thuận An, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
7,8 triệu/m²
An Thạnh 45
Trung vị
11,3 triệu/m²
Hạng 105/168 trong TP.HCM
Cao nhất
47,4 triệu/m²
Thủ Khoa Huân

Giá cao nhất gấp 6,1 lần giá thấp nhất trong phường Thuận An; 24/168 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Thuận An
Thủ Khoa Huân47,4 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745)45,4 triệu/m²
Đồ Chiểu32,8 triệu/m²
Lê Văn Duyệt32,8 triệu/m²
Võ Tánh32,8 triệu/m²

Tính trên 168 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Hưng ĐịnhNhập trọnPhường Thuận An
Phường An ThạnhNhập trọnPhường Thuận An
Xã An SơnNhập trọnPhường Thuận An

Theo khoản 85 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Thuận An
Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745)Cầu Bà Hai – NGÃ4CẦU Cống45,4 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745)NGÃ4CẦU Cống – Ranh Phườngthủ Dầu Một32,3 triệu/m²
Cách Mạng Tháng Tám (cũ ĐT.745)Cầu Bà Hai – Ranh Phường Lái Thiêu25 triệu/m²
Thủ Khoa HuânCách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi47,4 triệu/m²
Thủ Khoa Huân (trừ Các Thửa Đất Thuộc Khu Tđc Phường An Thạnh)Ngã 3 Dốc Sỏi – Ngã 4 Hòa Lân23 triệu/m²
Đồ ChiểuCầu Sắt – Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh32,8 triệu/m²
Lê Văn DuyệtCách Mạng Tháng Tám – Đồ Chiểu32,8 triệu/m²
Võ TánhCách Mạng Tháng Tám – Đồ Chiểu32,8 triệu/m²
Đại Lộ Bình Dương (quôc Lô 13)Trọn Đường31,1 triệu/m²
Đường 22 Tháng 12 (thuận Giao - An Phú + Đất Thánh)Thủ Khoa Huân – Đại Lô Bình Dương24,4 triệu/m²
Đường Vào Thạnh BìnhNgã 4 Công – Ranh Kdc An Thạnh30,5 triệu/m²
Hồ Văn Mên (cũ Đường Ngã 4 An Sơn Đi Đại Lô Bình Dương)Cách Mạng Tháng Tám – Đại Lô Bình Dương12,5 triệu/m²
Nôi Bô Khu Kdc Thạnh Bình20,8 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh (cũ Triệu Thị Trinh)Đường Nhà Thờ Búng – Thạnh Bình31,4 triệu/m²
An Thạnh 03Cách Mạng Tháng Tám – Giáp Thửa Đất Sô 762, Tờ Bản Đồ 1111,3 triệu/m²
An Thạnh 06Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh Nôi Dài (rầy Xe Lửa Cũ)11,3 triệu/m²
An Thạnh 07Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh Nôi Dài (rầy Xe Lửa Cũ)11,3 triệu/m²
An Thạnh 08Cách Mạng Tháng Tám – Cuôi Đường11,3 triệu/m²
An Thạnh 09Cách Mạng Thang Tam – Suôi Cát - Bưng Biệp11,3 triệu/m²
An Thạnh 10Cách Mạng Tháng Tám – An Thạnh 2413 triệu/m²
An Thạnh 12Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (rầy Xe Lửa Cũ)11,3 triệu/m²
An Thạnh 13Cách Mạng Tháng Tám – Chùa Thiên Tôn13 triệu/m²
An Thạnh 14Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh11,3 triệu/m²
An Thạnh 15Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng13 triệu/m²
An Thạnh 16Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng13 triệu/m²
An Thạnh 17Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng13 triệu/m²
An Thạnh 18Cách Mạng Tháng Tám – Giáp Thửa Đất Số 09, Tờ Bản Đồ 10111,3 triệu/m²
An Thạnh 19Cách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng14,8 triệu/m²
An Thạnh 20Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh13 triệu/m²
An Thạnh 21Cách Mạng Tháng Tám – Thạnh Quý13 triệu/m²
An Thạnh 22Hồ Văn Mên – Giáp Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 9013 triệu/m²
An Thạnh 23Hồ Văn Mên – Giáp Thửa Đất Số 1450, Bản Đồ 5411,3 triệu/m²
An Thạnh 24Hồ Văn Mên – Cuối Đường13 triệu/m²
An Thạnh 25Hồ Văn Mên – Rạch Thầy Quỳnh11,3 triệu/m²
An Thạnh 26Hồ Văn Mên – Cuối Đường11,3 triệu/m²
An Thạnh 29Hồ Văn Mên – Rạch Suối Cát11,3 triệu/m²
An Thạnh 34Hồ Văn Mên – Rạch Mương Trâm11,3 triệu/m²
An Thạnh 38Thạnh Quý – An Thạnh 3611,3 triệu/m²
An Thạnh 39Thạnh Quý – Cuối Đường11,3 triệu/m²
An Thạnh 42Thạnh Quý – Hưng Định 0613 triệu/m²
An Thạnh 45Cầu Sắt – Cuối Đường7,8 triệu/m²
An Thạnh 46Đồ Chiểu – Vựa Bụi11,3 triệu/m²
An Thạnh 47Thạnh Bình Nối Dài – Hồ Văn Mên11,3 triệu/m²
An Thạnh 48Thạnh Bình Nối Dài – Giáp Thửa Đất Số 184, Tờ Bản Đồ 2011,3 triệu/m²
An Thạnh 49Thạnh Bình – Hồ Văn Mên11,3 triệu/m²
An Thạnh 50Thạnh Bình – Giáp Thửa Đất Số 303, Tờ Bản Đồ 2011,3 triệu/m²
An Thạnh 51Thạnh Bình – Nguyễn Chí Thanh13 triệu/m²
An Thạnh 53Thạnh Bình – An Thạnh 5111,3 triệu/m²
An Thạnh 54Thạnh Bình – An Thạnh 5311,3 triệu/m²
An Thạnh 55Thạnh Bình – Nguyễn Chí Thanh13 triệu/m²
An THẠNH.61Thủ Khoa Huân – Trường Mẫu Giáo Hoa Mai11,3 triệu/m²
An Thạnh 66Thủ Khoa Huân – An Thạnh 6813 triệu/m²
An Thạnh 68Thủ Khoa Huân – An Thạnh 6613 triệu/m²
An Thạnh 69Thủ Khoa Huân – Chùa Thiên Hoa11,3 triệu/m²
An Thạnh 72Thủ Khoa Huân – Cuối Đường11,3 triệu/m²
An Thạnh 73Đường Nhà Thờ Búng – Cuối Đường14,8 triệu/m²
Cầu TàuCách Mạng Tháng Tám – Sông Sài Gòn14,6 triệu/m²
Chòm SaoRanh Phường Thuận Giao – Đường Nhà Thờ Búng16,4 triệu/m²
Đê Bao Suối Cát - Bưng BiệpCách Mạng Tháng Tám – Ranh Phường Thủ Dầu Một13 triệu/m²
Đê Bao Suối Cát - Bưng BiệpCách Mạng Tháng Tám – Giáp Thửa Đất Số 03, Tờ Bản Đồ 2013 triệu/m²
Đê Bao Suối Cát - Bưng BiệpCách Mạng Tháng Tám – Đê Bao Bà Lụa11,3 triệu/m²
Đường Nhà Thờ BúngCầu Bà Hai – Thủ Khoa Huân20,5 triệu/m²
Hồ Văn Mên (cũ Hương Lộ 9)Cách Mạng Tháng Tám (ngã 4 An Sơn) – Thạnh Quý17,3 triệu/m²
Hồ Văn Mên (cũ Hương Lộ 9)Ranh An Thạnh - An Sơn (an Sơn 25) – Thạnh Quý12 triệu/m²
Hồ Văn Mên (cũ Hương Lộ 9)Thạnh Quý – Sông Sài Gòn10,8 triệu/m²
Hưng Định 31Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Chí Thanh13,2 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy Xe Lửa)Trương Định – Đườngnhà Thờ Búng25 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh (cũ Rầy Xe Lửa)Thạnh Bình – Hồ Văn Mên25 triệu/m²
Nguyễn Chí Thanh Nối DàiHồ Văn Mên – Ranh Phường Thủ Dầu Một13,3 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Bà Rùa)Thủ Khoa Huân – Đường Nhà Thờ Búng16,4 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa)Ranh Hưng Định - Bình Nhâm – Chòm Sao17,4 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh (cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa)Chòm Sao – Đường Nhà Thờ Búng15,4 triệu/m²
Thạnh Bình Nối DàiThạnh Bình – Đại Lộ Bình Dương8,5 triệu/m²
Thạnh Phú - Thạnh QuýHồ Văn Mên – Thạnh Quý13 triệu/m²
Thạnh QuýCầu Sắt An Thạnh – Hồ Văn Mên13 triệu/m²
Thạnh Quý - HưngthọThạnh Quý – Hưng Định 0110,4 triệu/m²
Vựa BụiCách Mạng Tháng Tám – Rạch Búng10,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđcphường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao)Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Thủ Khoa Huân30,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao)Đườngtrục Chính N117,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Phường An Thạnh (phường An Thạnh Và Thuận Giao)Đường Nội Bộ Còn Lại15,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên18 triệu/m²
An Sơn 01Cầu Bình Sơn – An Sơn 429,6 triệu/m²
An Sơn 02Hồ Văn Mên – Cầu Đình Bà Lụa9,6 triệu/m²
An Sơn 03An Sơn 01 – Rạch Út Kỷ9,6 triệu/m²
An Sơn 04An Sơn 01 – Đê Bao9,6 triệu/m²
An Sơn 05An Sơn 01 (ngã 3 Cây Mít) – Đê Bao9,6 triệu/m²
An Sơn 06An Sơn 01 (quán Ông Nhãn) – Đê Bao9,6 triệu/m²
An Sơn 07An Sơn 01 – Đê Bao8,7 triệu/m²
An Sơn 08An Sơn 01 – Cầu Út Khâu8,7 triệu/m²
An Sơn 09An Sơn 01 – An Sơn 048,7 triệu/m²
An Sơn 10 (rạch 5 Trận)An Sơn 02 – Đê Bao Bà Lụa8,7 triệu/m²
An Sơn 11 (rạch 8 Trích)An Sơn 02 – Đê Bao Bà Lụa8,7 triệu/m²
An Sơn 13An Sơn 01 (cầu 6 Hộ, Thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 8) – Chùaphước Viên (thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 8)8,7 triệu/m²
An Sơn 01Cầu Bình Sơn – An Sơn 429,6 triệu/m²
An Sơn 14An Sơn 01 (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 8) – An Sơn 19 (thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 5)8,2 triệu/m²
An Sơn 15Hồ Văn Mên – An Sơn 54 (thửa Đất Số 352, Tờ Bản Đồ 6)8,2 triệu/m²
An Sơn 16Hồ Văn Mên – Thửa Đất Số 178, Tờ Bản Đồ 98,2 triệu/m²
An Sơn 17Hồ Văn Mên – Đất Ông Thanh8,2 triệu/m²
An Sơn 18An Sơn 02 – An Sơn 518,2 triệu/m²
An Sơn 19An Sơn 02 – An Sơn 018,2 triệu/m²
An Sơn 20Hồ Văn Mên – An Sơn 028,2 triệu/m²
An Sơn 24Hồ Văn Mên (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 6) – Cầu Gừa (rạch Hai Mương Diêu Đào)8,2 triệu/m²
An Sơn 25Hồ Văn Mên – An Sơn 548,2 triệu/m²
An Sơn 26An Sơn 02 – Rạch Cầu Gừa8,2 triệu/m²
An Sơn 27An Sơn 45 – An Sơn 028,2 triệu/m²
An Sơn 28An Sơn 01 (thửa Đất Số 479, Tờ Bản Đồ 5) – Đê Bao (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 8)8,2 triệu/m²
An Sơn 29An Sơn 01 – Đất Ông Trần Văn Chính (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 8)8,2 triệu/m²
An Sơn 30An Sơn 01 – Đê Bao8,2 triệu/m²
An Sơn 31An Sơn 01 – Đê Bao8,2 triệu/m²
An Sơn 32An Sơn 01 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 1) – Thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 58,2 triệu/m²
An Sơn 33An Sơn 01 (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 1) – Đê Bao Rạch Bà Lụa (thửa Đất Số 26, Tờ Bản Đồ 1)8,2 triệu/m²
An Sơn 35An Sơn 01 (thửa Đất Số 321, Tờ Bản Đồ 1) – Đêbao Sông Sài Gòn (thửa Đất Số 244, Tờ Ban Đồ 4)8,2 triệu/m²
An Sơn 36An Sơn 20 – An Sơn 238,2 triệu/m²
An Sơn 37An Sơn 01 – An Sơn 308,2 triệu/m²
An Sơn 38An Sơn 02 – Cầu Ba Sắt8,2 triệu/m²
An Sơn 39An Sơn 01 – Đê Bao Bà Lụa8,2 triệu/m²
An Sơn 41An Sơn 02 – Cầu Quản Cứ8,2 triệu/m²
An Sơn 42Đê Bao An Sơn – Đê Bao Bà Lụa8,2 triệu/m²
An Sơn 43An Sơn 45 – Đê Bao Bà Lụa8,2 triệu/m²
An Sơn 44An Sơn 02 – Nhà Bà Ngọc8,2 triệu/m²
An Sơn 45An Sơn 02 (ngã 3 Làng) – An Sơn 01 (ụ Sáu Ri)8,2 triệu/m²
An Sơn 48An Sơn 25 – Đất Ông Nguyễn Văn Bảy (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 3)8,2 triệu/m²
An Sơn 49An Sơn 01 – An Sơn 058,2 triệu/m²
An Sơn 50An Sơn 01 – Đê Bao Rạch Cầu Quay (thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ8,2 triệu/m²
An Sơn 51An Sơn 26 (thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 6) – Cầu Lớn Ah (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 6)8,2 triệu/m²
An Sơn 52An Sơn 26 (ụ Rạch Bọng, Thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 3) – Cầu Quản Cứ8,2 triệu/m²
An Sơn 53An Sơn 24 (cầu Gừa) – An Sơn 528,2 triệu/m²
An Sơn 54An Sơn 01 – Đê Bao Bà Lụa8,2 triệu/m²
An Sơn 55An Sơn 01 – An Sơn 378,2 triệu/m²
Đê BaoTrọn Đường9,6 triệu/m²
Đê Bao Bà LụaAn Sơn 02 – Đêbao Sông Sài Gòn9,6 triệu/m²
Đê Bao Bà LụaAn Sơn 02 – Đêbao Suối Cát - Bưng Biệp9,6 triệu/m²
Đườngcổng Sau Trường Tiểu Học Hưng ĐịnhCống Hai Lịnh – Cổng Sau Trường Học11,6 triệu/m²
Hưng Định 01Trọn Đường10 triệu/m²
Hưng Định 02Trọn Đường10,1 triệu/m²
Hưng Định 03Hưng Định 01 – Hưng Định 0210,1 triệu/m²
Hưng Định 04Hưng Định 06 – Hưng Định 019,4 triệu/m²
Hưng Định 05Hưng Định 01 – Cuối Đường9,4 triệu/m²
Hưng Định 06Hưng Định 01 – Cuối Đường11,3 triệu/m²
Hưng Định 07Hưng Định 01 – Hưng Định 1010,1 triệu/m²
Hưng Định 08Hưng Định 01 – Nhà Sáu Thương10,1 triệu/m²
Hưng Định 09Hưng Định 01 – Hưng Định 1010,7 triệu/m²
Hưng Định 10Hưng Định 01 – Cầu Xây11,3 triệu/m²
Hưng Định 11 (thạnh Quý - Hưng Thọ)Hưng Định 01 – Cầu Út Kỹ11,3 triệu/m²
Hưng Định 12Hưng Định 01 – Hưng Định 1110,1 triệu/m²
Hưng Định 13Cách Mạng Tháng Tám – Cuối Đường10,7 triệu/m²
Hưng Định 14Cách Mạng Tháng Tám – Hưng Định 3110,7 triệu/m²
Hưng Định 15Đường Nhà Thờ Búng – Đường Suối Chiu Liu9,4 triệu/m²
Hưng Định 16Chòm Sao – Nguyễn Hữu Cảnh11,3 triệu/m²
Hưng Định 17Đường 22 Tháng 12 – Hưng Định 1811,3 triệu/m²
Hưng Định 18An Thạnh 73 (at 13) – Hưng Định 1711,3 triệu/m²
Hưng Định 19Chòm Sao – Ranh Thuận Giao10,7 triệu/m²
Hưng Định 20Chòm Sao – Bình Nhâm 4010,7 triệu/m²
Hưng Định 21Hưng Định 20 – Nhà Ông Út (thửa Đất Số 254, Tờ Bản Đồ 4)10,9 triệu/m²
Hưng Định 22Hưng Định 20 – Nhà Ông Xê (thửa Đất Số 499, Tờ Bản Đồ 4)10,9 triệu/m²
Hưng Định 23Nguyễn Hữu Cảnh – Hưng Định 2011,3 triệu/m²
Hưng Định 24Đại Lộ Bình Dương – Hưng Định 1911,3 triệu/m²
Hưng Định 25Đường 22 Tháng 12 – Cầu Suối Khu 711,3 triệu/m²
Hưng Định 25 (nhánh)Hưng Định 25 – Rạchchòm Sao10,1 triệu/m²
Hưng Định 26Cách Mạng Tháng Tám – Nhà Ông Lâm Hẻm 03 (nhánh Hưng Định 14)10 triệu/m²
Hưng Định 28Đường 22 Tháng 12 – Hưng Định 259,4 triệu/m²
Hưng Định 29Chòm Sao – Hưng Định 159,4 triệu/m²
Hưng Định 30Cách Mạng Tháng Tám – Nhà Ông Phùng Văn Bốn (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 6)10 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiẹp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên10,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M9,9 triệu/m²
An Thạnh 56Đường Thạnh Bình – Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thạnh Bình13 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc An ThạnhThửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Nối Dài15,9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc An ThạnhThửa Đất Tiếp Giáp Các Đường Nội Bộ Còn Lại9 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi