Diện tích và dân số
- Diện tích
- 6,93 km²
- Hạng 115/166 về diện tích
- Dân số
- 126.470 người
- Hạng 33/168 về dân số
- Mật độ
- 18.250 người/km²
- Hạng 53/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,86%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Trung Mỹ Tây gấp 8,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 13 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Trung Mỹ Tây, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 24,1 triệu/m²
- Đường A (khu Tái Định Cư Xuyên Á)
- Trung vị
- 45,3 triệu/m²
- Hạng 68/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 66,7 triệu/m²
- Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Trung Mỹ Tây; 28/28 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 66,7 triệu/m² |
| Tô Ký | 66,3 triệu/m² |
| Nguyễn Ảnh Thủ | 63,8 triệu/m² |
| Hà Thị Khéo | 60,8 triệu/m² |
| Trung Mỹ Tây 13 | 52,3 triệu/m² |
Tính trên 28 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Chánh Hiệp | Nhập trọn | Phường Trung Mỹ Tây |
| Phường Trung Mỹ Tây | Nhập trọn | Phường Trung Mỹ Tây |
Theo khoản 33 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đỗ Mười (quốc Lộ 1) | Ngã Tư An Sương – Mươngcầu Suối | 43,7 triệu/m² |
| Tô Ký | Cầu Vượt Quang Trung – Ngã 3 Bầu | 66,3 triệu/m² |
| Nguyễn Ảnh Thủ | Nguyễn Thị Búp Tô Ký – Tô Ký Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | 63,8 triệu/m² |
| Hà Đặc | Phan Văn Hùm – Nguyễn Ánh Thủ | 46,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thành Vĩnh | Trọn Đường | 41,3 triệu/m² |
| Hà Thị Khiem | Tô Ký – Lê Thị Nho | 40 triệu/m² |
| Lê Thị Nho | Trọn Đường | 33 triệu/m² |
| Hà Thị Khéo | Nguyễn Ảnh Thủ – Nhà Tưởng Niệm Nguyễn An Ninh | 60,8 triệu/m² |
| Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) | Ngã Tư An Sương – Ngã Tư Trung Chánh | 66,7 triệu/m² |
| Trung Mỹ Tây 13 | Tô Ký – Tuyến Nước Sạch | 52,3 triệu/m² |
| Trung Mỹ Tây 2A | Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) – Trường Quân Khu | 52,3 triệu/m² |
| Trần Thị Năm | Dương Thị Mười – Nguyễn Ảnh Thủ | 49,6 triệu/m² |
| Bùi Văn Ngữ | Tô Ký – Nguyễn Ảnh Thủ | 35,8 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Hai | Dương Thị Mười – Nguyễn Ảnh Thủ | 46,8 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bâc Sau Phần Mềm Quang Trung) | Trọn Đường | 46,8 triệu/m² |
| Dương Thị Mười | Tân Chánh Hiệp 33 (đường Đông Bâc Sau Phần Mềm Quang Trung) – Nguyễn Thị Búp | 49,6 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 25 | Huỳnh Thị Hai – Tân Chánh Hiệp 18 | 41,3 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 07 | Nguyễn Ánh Thủ – Tân Chánh Hiệp 03 | 41,3 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 03 | Tân Chánh Hiệp 07 – Tân Chánh Hiệp 02 | 41,3 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 18 | Tô Ký – Tân Chánh Hiệp 25 | 46,8 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 35 | Tô Ký – Tân Chánh Hiệp 34 | 46,8 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 34 | Tân Chánh Hiệp 35 – Tân Chánh Hiệp 36 | 41,3 triệu/m² |
| Tân Chánh Hiệp 36 | Tân Chánh Hiệp 34 – Tân Chánh Hiệp 33 | 41,3 triệu/m² |
| Đường A (khu Tái Định Cư Xuyên Á) | Giáp Với Đườngtân Chánh Hiệp 08 – Lâm Thị Hố | 24,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Búp | Nguyễn Ảnh Thủ – Dương Thị Mười | 49,6 triệu/m² |
| Lâm Thị Hố | Huỳnh Thị Hai – Nguyễn Thị Búp | 39,7 triệu/m² |
| Trương Thị Ngào | Nguyễn Thị Trên – Phan Văn Hùm | 36,7 triệu/m² |
| Tuyến Song Hành | Trọn Đường | 27,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.