Diện tích và dân số
- Diện tích
- 61,35 km²
- Hạng 47/166 về diện tích
- Dân số
- 61.865 người
- Hạng 112/168 về dân số
- Mật độ
- 1.008 người/km²
- Hạng 118/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,42%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Vĩnh Tân bằng 0,47 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 1 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 3 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Vĩnh Tân, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,3 triệu/m²
- Suối Tre (cũ ĐH.424)
- Trung vị
- 5 triệu/m²
- Hạng 142/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 11,9 triệu/m²
- ĐT.742
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Vĩnh Tân; 0/146 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐT.742 | 11,9 triệu/m² |
| ĐT.747A | 11,7 triệu/m² |
| ĐT.741 | 8,2 triệu/m² |
| ĐH.410 | 7,7 triệu/m² |
| Vĩnh Lợi (ĐH.409) | 7,3 triệu/m² |
Tính trên 146 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Vĩnh Tân | Nhập trọn | Phường Vĩnh Tân |
| Thị trấn Tân Bình | Nhập trọn | Phường Vĩnh Tân |
Theo khoản 97 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐT.741 | Ranh Phường Chánhphú Hoà – Ranh Vĩnh Tân - Xã Phước Hoà | 8,2 triệu/m² |
| ĐT.742 | Cầu Thợ Ụt (ranh Bình Dương - Vĩnh Tân) – ĐH.410 Và NB5 | 11,9 triệu/m² |
| ĐT.742 | ĐH.410 Và NB5 (phường Vĩnh Tân) – Ranh Vĩnh Tân - Tân Bình | 10,7 triệu/m² |
| ĐT.742 | Ranh Tân Bình - Vĩnh Tân – ĐT.747A | 8,2 triệu/m² |
| ĐT.747A | Ngã 3 Cổng Xanh – Ranh Vĩnh Tân - Bình Cơ | 11,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đo Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 triệu/m² |
| Suối Tre (cũ ĐH.424) | Ranh Vĩnh Tân - Chánh Phú Hoà – Giáp Kcn Vsip Ii | 4,3 triệu/m² |
| Tân Bình 58 | ĐT.747A (thửa Đất Số 181, Tờ Bản Đồ 14) – ĐT.741 (thửa Đất Số 132, Tờ Bản Đồ 14) | 7 triệu/m² |
| Tân Bình 01 | ĐT.741 (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 62) – Thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ 62 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 02 | ĐT.741 (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 62) – Suối Tre (thửa Đất Số 878, Tờ Bản Đồ 510) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 03 | ĐT.741 (thửa Đất Số 846, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đất Số 78, Tờ Bản Đồ 62 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 04 | ĐT.741 (thửa Đất Số 84, Tờ Bản Đồ 62) – Thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 62 | 4,6 triệu/m² |
| Tân Bình 05 | ĐT.741 (thửa Đất Số 513, Tờ Bản Đồ 63) – Tân Bình 11 (thửa Đất Số 324, Tờ Bản Đồ 53) | 5 triệu/m² |
| Tan Binh 05 | Tân Bình 11 (thửa Đàt Sô 326, Tờ Bản Đồ 53) – Tân Bình 57 (thửa Đàt Sô 12, Tờ Bản Đồ 66) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 06 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 163, Tờ Bản Đồ 63) – Suôi Tre (thửa Đàt Sô 633, Tờ Bản Đồ 72) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 07 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 512, Tờ Bản Đồ 63) – Tân Bình 05 (thửa Đàt Sô 1027, Tờ Bản Đồ 63) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 08 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 154, Tờ Bản Đồ 63) – Tân Bình 06 (thửa Đàt Sô 875, Tờ Bản Đồ 63) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 09 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 653, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đàt Sô 504, Tờ Bản Đồ 63 | 4,6 triệu/m² |
| Tân Bình 10 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 146, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đàt Sô 531, Tờ Bản Đồ 63 | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 11 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 103, Tờ Bản Đồ 63) – Tân Bình 05 (thửa Đàt Sô 324, Tờ Bản Đồ 53) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 12 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 146, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đàt Sô 147, Tờ Bản Đồ 63 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 13 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 971, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đàt Sô 177, Tờ Bản Đồ 63 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 14 | ĐT.741 (thửa Đàt Sô 144, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đàt Sô 231, Tờ Bản Đồ 63 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 15 | ĐT.741 (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 23 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 51) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 16 | ĐT.741 (thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đất Số 237, Tờ Bản Đồ 63 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 17 | ĐT.741 (thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 15 (thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 54) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 18 | ĐT.741 (thửa Đất Số 141, Tờ Bản Đồ 63) – Thửa Đất Số 896, Tờ Bản Đồ 63 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 19 | ĐT.741 (thửa Đất Số 82, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 21 (thửa Đất Số 1493, Tờ Bản Đồ 64) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 20 | ĐT.741 (thửa Đất Số 133, Tờ Bản Đồ 63) – Tân Bình 22 (thửa Đất Số 598, Tờ Bản Đồ 63) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 21 | ĐT.741 (thửa Đất Số 835, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 17 (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 64) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 22 | ĐT.741 (thửa Đất Số 127, Tờ Bản Đồ 63) – Tân Bình 06 (thửa Đất Số 475, Tờ Bản Đồ 63) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 23 | ĐT.741 (thửa Đất Số 68, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 15 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 51) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 24 | ĐT.741(THỬA Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 64) – Thửa Đất Số 260, Tờ Bản Đồ 64 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 25 | ĐT.741 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 54) | 4,6 triệu/m² |
| Tân Bình 26 | ĐT.741 (thửa Đất Số 121, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 22 (thửa Đất Số 1023, Tờ Bản Đồ 64) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 27 | ĐT.741 (thửa Đất Số 931, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 433, Tờ Bản Đồ 54) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 28 | ĐT.741 (thửa Đất SỐ123, Tờ Bản Đồ 64) – Thửa Đất Số 1317, Tờ Bản Đồ 64 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 29 | ĐT.741 (thửa Đất Số 841, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 69 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 30 | ĐT.741 (thửa Đất Số 130, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 26 (thửa Đất Số 276, Tờ Bản Đồ 64) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 31 | ĐT.741 (thửa Đất Số 81, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 65 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 32 | ĐT.741 (thửa Đất Số 1208, Tờ Bản Đồ 64) – Tân Bình 69 (thửa Đất Số 664, Tờ Bản Đồ 74) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 34 | ĐT.741 (thửa Đất Số 155, Tờ Bản Đồ 64) – Thửa Đất Số 1307, Tờ Ban Đồ 64 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 35 | ĐT.741 (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số Bản Đồ 11, Tờ 65) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 36 | ĐT.741 (thửa Đất Số 1042, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 157, Tờ Bản Đồ 69 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 37 | ĐT.741 (thửa Đất Số 76, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 65 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 38 | ĐT.741 (thửa Đất Số 93, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 155, Tờ Bản Đồ 69 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 39 | ĐT.741 (thửa Đất Số 599, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 191, Tờ Bản Đồ 65) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 40 | ĐT.741 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 147, Tờ Bản Đồ 69 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 41 | ĐT.741 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 166, Tờ Bản Đồ 65) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 42 | ĐT.741 (thửa Đất Số 1057, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 44 (thửa Đất Số 855, Tờ Bản Đồ 69) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 43 | ĐT.741 (thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 69) – Thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ 65 | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 44 | ĐT.741 (thửa Đất Số 1066, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 48 (thửa Đất Số 231, Tờ Bản Đồ 69) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 46 | ĐT.741 (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 44 (thửa Đất Số 946, Tờ Bản Đồ 69) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 47 | Thửa Đất Số 361, Tờ Bản Đồ 70 – Thửa Đất Số 65, Tờ Bản Đồ 65 | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 48 | ĐT.741 (thửa Đất Số 122, Tờ Bản Đồ 69) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 1115, Tờ Bản Đồ 69) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 49 | ĐT.741 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 66) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 329, Tờ Bản Đồ 66) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 50 | ĐT.741 (thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 70) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 135, Tờ Bản Đồ 70) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 51 | ĐT.741 (thửa Đất Số 111, Tờ Bản Đồ 66) – Tân Bình 53 (thửa Đất Số 383, Tờ Bản Đồ 66) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 52 | ĐT.741 (thửa Đất Số 642, Tờ Bản Đồ 70) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 897, Tờ Bản Đồ 70) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 53 | ĐT.741 (thửa Đất Số 116, Tờ Bản Đồ 66) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 66) | 4,8 triệu/m² |
| Tan Binh 54 | ĐT.741 (thửa Đất Số 498, Tờ Bản Đồ 70) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 158, Tờ Bản Đồ 70) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 55 | ĐT.741 (thửa Đất Số 337, Tờ Bản Đồ 66) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 7, Tờ Bản Đồ 66) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 56 | ĐT.741 (thửa Đất Số 396, Tờ Bản Đồ 70) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 946, Tờ Bản Đồ 70) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 57 | ĐT.741 (thửa Đất Số 85, Tờ Bản Đồ 66) – Tân Bình 05 (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 66) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 59 | ĐT.747A (thửa Đất Số 506, Tờ Bản Đồ 57) – Nông Trường Cao Su Visorutex | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.60 | ĐT.741 (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất Số 399, Tờ Bản Đồ 57 | 5 triệu/m² |
| Tân BÌNH.61 | ĐT.747A (thửa Đất Số 138, Tờ Bản Đồ 67) – Cao Su VIỆT- Xô (thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 68) | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.62 | ĐT.741 (thửa Đất Số 146, Tờ Bản Đồ 66) – Tân Bình 56 (thửa Đất Số 45, Tờ Bản Đồ 70) | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.63 | ĐT.742 (thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 67) – ĐT.747A (thửa Đất Số 243, Tờ Bản Đồ 67) | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.64 | ĐT.747A (thửa Đất Số 295, Tờ Bản Đồ 57) – ĐT.742 (thửa Đất Số 213, Tờ Bản Đồ 67) | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.65 | Suối Tre (thửa Đất Số 832, Tờ Bản Đồ 510) – Vănphòng Khu Phố Suối Tre (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 510) | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.66 | ĐT.742 (thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 67) – Tân Bình 72 (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 74) | 5 triệu/m² |
| Tân BÌNH.67 | Suối Tre (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 79) – Thửa Đất Số 601, Tờ Bản Đồ 72 | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.68 | ĐT.742 (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 70) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 188, Tờ Bản Đồ 70) | 4,8 triệu/m² |
| Tân BÌNH.69 | Tân Bình 72 (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 74) – Ranh Vsip (thửa Đất 40, Tờ Bản 79) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 70 | ĐT.742 (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 75) – Tân Bình 72 (thửa Đất Số 700, Tờ Bản Đồ 74) | 4,8 triệu/m² |
| Tân Bình 72 | ĐT.742 (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 76) – Tân Bình 66 (thửa Đất Số 24, Tờ Bản Đồ 74) | 5 triệu/m² |
| Tân Bình 74 | ĐT.742 (thửa Đất Số 139, Tờ Bản Đồ 84) – Ranh Vsip (thửa Đất 58, Tờ Bản 84 | 4,8 triệu/m² |
| ĐH.410 | Ranh Bình Cơ - Vĩnh Tân – Ngã 3, Khu Phố 6, Vĩnh Tân | 7,1 triệu/m² |
| ĐH.410 | Ngã 3, Khu Phố 6, Vĩnh Tân – ĐT.742 | 7,7 triệu/m² |
| ĐH.419 | ĐT.742 (vĩnh Tân) – Giáp Kcn Vsip Ii | 7 triệu/m² |
| ĐH.424 | ĐT.742 (vĩnh Tân) – Giáp Kcn Vsip Ii | 6,7 triệu/m² |
| Vĩnh Lợi (ĐH.409) | Cầu Vĩnh Lợi (ranh Tân Hiệp Vĩnh Tân) – ĐH.410 (khu - Phố 6 Vĩnh Tân) | 7,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 01 (cũ Vĩnh Tân 20) | ĐT.742 (thửa Đất Số 560, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 962, Tờ Bản Đồ 36 | 6,2 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 02 (cũ Vĩnh Tân 38) | ĐT.742 (thửa Đất Số 513, Tờ Bản Đồ 31) – Vĩnh Tân 41 (thửa Đất Số 524, Tờ Bản Đồ 32) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 03 (cũ Vĩnh Tân 32) | ĐT.742 (thửa Đất Số 610, Tờ Bản Đồ 31) – Giáp Kcn Vsip Ii Mở Rộng (thửa Đất Số 1246, Tờ Bản Đồ 31) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 04 (cũ Vĩnh Tân 21) | ĐT.742 (thửa Đất Số 882, Tờ Bản Đồ 31) – Vĩnh Tân 41 (thửa Đất Số 159, Tờ Bản Đồ 32) | 5,5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 05 (cũ Vĩnh Tân 31) | ĐT.742 (thửa Đất Số 366, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 394, Tờ Bản Đồ 31 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 06 (cũ Vĩnh Tân 23) | ĐT.742 (thửa Đất Số 315, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 132, Tờ Bản Đồ 32 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 07 (cũ Vĩnh Tân 22) | ĐT.742 (thửa Đất Số 647, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 114, Tờ Bản Đồ 32 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 08 (cũ Vĩnh Tân 24) | ĐT.742 (thửa Đất Số 187, Tờ Bản Đồ 31) – Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 464, Tờ Bản Đồ 33) | 5,9 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 09 (cũ Vĩnh Tân 30) | ĐT.742 (thửa Đất Số 158, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 191 Và 773, Tờ Bản Đồ 31 | 5,5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 10 (cũ Vĩnh Tân 29) | ĐT.742 (thửa Đất Số 312, Tờ Bản Đồ 26) – Vĩnh Tân 09 (thửa Đất Số 781, Tờ Bản Đồ 31) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 11 (cũ Vĩnh Tân 25) | ĐT.742 (thửa Đất Số 540, Tờ Bản Đồ 27) – Vĩnh Tân 08 (thửa Đất Số 122 Và 447, Tờ Bản Đồ 32) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 12 (cũ Vĩnh Tân 28) | ĐT.742 (thửa Đất Số 524, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 27, Tờ Bản Đồ 26 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 13 (cũ Vĩnh Tân 26) | ĐT.742 (thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ 27) – Vĩnh Tân 17 (thửa Đất Số 681 Và 2021, Tờ Bản Đồ 21) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 14 (cũ Vĩnh Tân 27) | ĐT.742 (thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 630, Tờ Bản Đồ 20 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 15 (cũ Vĩnh Tân 14) | ĐT.742 (thửa Đất Số 996, Tờ Bản Đồ 21) – Thửa Đất Số 650, Tờ Bản Đồ 20 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 16 (cu Vinh Tan 13) | ĐT.742 (thửa Đất Sô 1596 Và 538, Tờ Bản Đồ 21) – Thửa Đất Số 317, Tờ Bản Đồ 21 | 5,5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 17 (cũ Vĩnh Tân 16) | ĐT.742 (thửa Đất Sô 534 Và 535, Tờ Bản Đồ 21) – Vĩnh Lợi (thửa Đất Sô 644 Và 927, Tờ Bản Đồ 22) | 5,9 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 18 (cũ Vĩnh Tân 12) | ĐT.742 (thửa Đất Sô 832 Và 674, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Sô 2026 Và 1887, Tờ Bản Đồ 16 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 19 (cũ Vĩnh Tân 15) | ĐT.742 (thửa Đất Sô 952, Tờ Bản Đồ 16) – Vĩnh Tân 17 (thửa Đất Sô 987, Tờ Bản Đồ 21) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 21 (cũ Vĩnh Tân 10) | ĐT.742 (thửa Đất Sô 1971, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Sô 31, Tờ Bản Đồ | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 22 (cũ Vĩnh Tân 02) | ĐT.742 (thửa Đất Sô 926, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Sô 1200, Tờ Bản Đồ 10 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 24 (cũ Vĩnh Tân 35) | ĐH.410 (thửa Đất Sô 110, Tờ Bản Đồ 17) – Thửa Đất Sô 1372, Tờ Bản Đồ 17 | 5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 25 (cũ Vĩnh Tân 17) | ĐH.410 (thửa Đất Sô 805, Tờ Bản Đồ 17) – Vĩnh Tân 17 (thửa Đất Sô 643, Tờ Bản Đồ 22) | 5,9 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 26 (cũ Vĩnh Tân 41) | ĐH.410 (thửa Đất Sô 67, Tờ Bản Đồ 18) – Thửa Đất Sô 61, Tờ Bản Đồ 18 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 27 (cũ Vĩnh Tân 42) | ĐH.410 (thửa Đất Sô 1046, Tờ Bản Đồ 18) – Vĩnh Tân 21 (thửa Đất Sô 185, Tờ Bản Đồ 11) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 28 (cũ Vĩnh Tân 04) | ĐH.410 (thửa Đất Số 245, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 529, Tờ Bản Đồ 12 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 29 (cũ Vĩnh Tân 03) | ĐH.410 (thửa Đất Số 652, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đất Số 312, Tờ Bản Đồ 18 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 30 | ĐH.410 (thửa Đất Số 161, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 01, Tờ Bản Đồ 13 | 5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 31 | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 1224, Tờ Bản Đồ 18) – Thửa Đất Số 264, Tờ Bản Đồ 18 | 5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 32 (cũ Vĩnh Tân 48) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 1053, Tờ Bản Đồ 18) – Thửa Đất Số 706, Tờ Bản Đồ 18 | 5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 33 (cũ Vĩnh Tân 36) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 1199, Tờ Bản Đồ 18) – Thửa Đất Số 993, Tờ Bản Đồ 18 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 34 (cũ Vĩnh Tân 37) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 577, Tờ Bản Đồ 23) – Vĩnh Tân 38 Và Cuối Thửa Đất Số 289, Tờ Bản Đồ 24 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 34 (cũ Vĩnh Tân 37) | Vĩnh Tân 38 Và Cuối Thửa Đất Số 289, Tờ Bản Đồ 24 – Ranh Xã Bình Mỹ (thửa Đất Số 223, Tờ Bản Đồ 24) | 4,7 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 35 (cũ Vĩnh Tân 18) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ 22) – Vĩnh Tân 25 (thửa Đất Số 947, Tờ Bản Đồ 22) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 36 (cũ Vĩnh Tân 45) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 951, Tờ Bản Đồ 22) – Thửa Đất Số 957, Tờ Bản Đồ 22 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 37 (cũ Vĩnh Tân 19) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ 28) – Thửa Đất Số 1395, Tờ Bản Đồ 28 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 38 (cũ Vĩnh Tân 06) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 1114, Tờ Bản Đồ 33) – Vĩnh Tân 34 (thửa Đất Số 05, Tờ Bản Đồ 24) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 39 (cũ Vĩnh Tân 46) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 373, Tờ Bản Đồ 41) – Đườngđất (thửa Đất Số 38 Và 24, Tờ Bản Đồ 41) | 6,2 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 39 (cũ Vĩnh Tân 46) | Đườngđất (thửa Đất Số 38 Và 24, Tờ Bản Đồ 41) – Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 607, Tờ Bản Đồ 38) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 40 (cũ Vĩnh Tân 09) | Vĩnh Lợi (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 41) – Giáp Đường Đất (thửa Đất Số 96 Và 100, Tờ Bản Đồ 43) | 6,2 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 40 (cũ Vĩnh Tân 09) | Giáp Đường Đất (thửa Đất Số 96 Và 100, Tờ Bản Đồ 43) – Giáp Suối Cái (thửa Đất 386, Tờ Bản Đồ 42) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 41 (cũ Vĩnh Tân 33) | Vĩnh Tân 08 (thửa Đất Số 450, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đất Số 349, Tờ Bản Đồ 32 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 42 (cũ Vĩnh Tân 34) | Vĩnh Tân 08 (thửa Đất Số 167, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đất Số 303, Tờ Bản Đồ 32 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 43 (cũ Vĩnh Tân 02) | Vĩnh Tân 22 (thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 6) – Thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 44 (cũ Vĩnh Tân 05) | Vĩnh Tân 34 (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 29 | 5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 45 (cũ Vĩnh Tân 07) | Vĩnh Tân 38 (thửa Đất Số 611, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số 358, Tờ Bản Đồ 34 | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 46 (cũ Vĩnh Tân 39 Và 40) | ĐH.410 (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 17) – ĐH.410 (thửa Đất Số 437, Tờ Bản Đồ 17) | 5,5 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 47 | Vĩnh Tân 21 (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ 11) – Vĩnh Tân 46 (thửa 142, Tờ 11) Và ĐH.410 (thửa 334, Tờ 17) | 5,3 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 48 | Vĩnh Tân 08 (thửa Đất Số 571, Tờ Bản Đồ 32) – Vĩnh Tân 11 (thửa Đất Số 17, Tờ Bản Đồ 32) | 5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (thành Phố Tân Uyên Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Các Phường Còn LẠI. | 5,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (thành Phố Tân Uyên Cũ) | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Các Phường Còn LẠI. | 4,7 triệu/m² |
| Vĩnh Tân 49 | Vĩnh Lợi (ĐH.409) – Suối Cái Đất (thửa 577-580 Tờ Bản Đồ 36) | 5,5 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 1 - Vĩnh Tân | Bê Rộng Mặt Đườnglớn Hơn 9M | 6,8 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 1 - Vĩnh Tân | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 - Vĩnh Tân | Bê Rộng Mặt Đườnglớn Hơn 9M | 6,8 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 - Vĩnh Tân | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 5 - Vĩnh Tân | Bê Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 5 - Vĩnh Tân | Bê Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Suối Tre - Tân Bình | Bê Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Suối Tre - Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 - Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Lớn Hơn 9M | 6,8 triệu/m² |
| Khu Tái Định Cư Ấp 4 - Tân Bình | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.