Bảng giá đất phường Vũng Tàu, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam (khoản 102 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
16,86 km²
Hạng 84/166 về diện tích
Dân số
117.413 người
Hạng 47/168 về dân số
Mật độ
6.964 người/km²
Hạng 80/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,80%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Vũng Tàu gấp 3,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
16 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
10 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
17 điểm
Công viên
25 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Vũng Tàu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
24 triệu/m²
Nguyễn Công Trứ
Trung vị
46,3 triệu/m²
Hạng 65/168 trong TP.HCM
Cao nhất
94,1 triệu/m²
Tràn Hưng Đạo

Giá cao nhất gấp 3,9 lần giá thấp nhất trong phường Vũng Tàu; 141/141 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Vũng Tàu
Ba Cu94,1 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám (P.2 Cũ, P.3 Cũ, Phường Thắngtam Cũ)94,1 triệu/m²
Tràn Hưng Đạo94,1 triệu/m²
Lý Tự Trọng86 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa86 triệu/m²

Tính trên 141 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 1Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Vũng Tàu
Phường 2Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Vũng Tàu
Phường 3Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Vũng Tàu
Phường 4Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Vũng Tàu
Phường 5Nhập trọnThành phố Vũng TàuPhường Vũng Tàu
Phường Thắng NhìNhập trọn—Phường Vũng Tàu
Phường Thắng TamNhập trọn—Phường Vũng Tàu

Theo khoản 102 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Vũng Tàu
Ba CuTrọn Đường94,1 triệu/m²
Bà Huyện Thanh QuanTrọn Đường48,8 triệu/m²
Bà TriệuLê Lợi – Yên Bái48,8 triệu/m²
Bà TriệuYên Bái – Ba Cu32,9 triệu/m²
Bà TriệuLê Lợi – Lê Ngọc Hân32,9 triệu/m²
Bạch ĐằngTrọn Đường46,3 triệu/m²
Cô BắcTrọn Đường48,8 triệu/m²
Cô GiangLê Lợi, Lê Ngọc Hân – Triệu Việt Vương48,8 triệu/m²
Dã Tượng (P.THẮNG Tam Cũ)Trọn Đường41 triệu/m²
Dương Văn AnHoàng Hoa Thám – Đinh Tiên Hoàng48,8 triệu/m²
Đào Duy Từ (P.THẮNG Tam Cũ)Trọn Đường34,2 triệu/m²
Đinh Tiên HoàngTrọn Đường46,3 triệu/m²
Đồ ChiểuLý Thường Kiệt – Lê Lai79 triệu/m²
Đồ ChiểuLê Lai – Hẻm 12046,3 triệu/m²
Đồ ChiểuHẻm 120 – Đoạn Còn Lại34,2 triệu/m²
Đoàn Thị ĐiểmTrọn Đường42,2 triệu/m²
Đồng KhởiTrọn Đường46,3 triệu/m²
Đường Lên Biệt Thự Đồi SứTrần Phú – Nhà Số 12/6A40,4 triệu/m²
Đường Lên Biệt Thự Đồi SứTrần Phú – Nhánh Đường Lên Biệt Thự Đồi Sứ41 triệu/m²
Đường Vào Xí Nghiệp Quyết TiếnTrọn Đường29,4 triệu/m²
Đường Ven Biển Hải ĐăngĐường 3/2 – Cầu Cửa Lấp41 triệu/m²
Hải ĐăngHạ Long – Số 5 (nhà Nghỉ Long An Cũ)41 triệu/m²
Hải ĐăngSố 5 (nhà Nghỉ Long An Cũ) – Đèn Hải Đăng52 triệu/m²
Hải ĐăngNgã 3 – Tượng Chúa52 triệu/m²
Hải ĐăngHẻm Hải Đăng52 triệu/m²
Hồ Đắc DiNguyễn Trườngtộ – Dương Văn An42,2 triệu/m²
Hồ Quý LyTrọn Đường41 triệu/m²
Hẻm Của Đường Hồ Quý Ly (thuộc Khu Nhà Ở Tập Thể Khach Sạn Tháng Mười)42,2 triệu/m²
Hồ Xuân HươngTrọn Đường34,2 triệu/m²
Hoàng DiệuTrọn Đường80,2 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám (P.2 Cũ, P.3 Cũ, Phường Thắngtam Cũ)Thuỳ Vân – Võ Thị Sáu94,1 triệu/m²
Hoàng Hoa Thám (P.2 Cũ, P.3 Cũ, Phường Thắngtam Cũ)Đoạn Còn Lại80,2 triệu/m²
Hoàng Việt (P.6 Cũ)Trọn Đường32,1 triệu/m²
Hùng VươngTrọn Đường60,8 triệu/m²
Huỳnh Khương AnTrọn Đường42,2 triệu/m²
Huỳnh Khương NinhTrọn Đường42,2 triệu/m²
Huỳnh Thúc KhángTrọn Đường65,7 triệu/m²
Ký ConTrọn Đường42,2 triệu/m²
Kỳ ĐồngTrọn Đường29,4 triệu/m²
La Văn CầuTrọn Đường73,3 triệu/m²
Lạc Long QuânVõ Thị Sáu – Hết Phần Đất Giao Công Ty Phát Triển Nhà41 triệu/m²
LêhồngphongLê Lợi – Thuỳ Vân65,7 triệu/m²
Hẻm 05 Lê Hồng Phong Noi Dai (thuộc Đường Nội Bộ Giữa Khu Biệt Thự Kim Minh Va Khu Biệt Thự Kim Ngân)46,3 triệu/m²
Nguyễn Tuân42,1 triệu/m²
Thạch Lam42,1 triệu/m²
Tào Mạt42,1 triệu/m²
Lê LaiLê Quý Đôn – Thống Nhất46,3 triệu/m²
Lê LaiThống Nhất – Trương Công Định46,3 triệu/m²
Lê LợiTrọn Đường59 triệu/m²
Lê Ngọc HânTrần Phú – Thủ Khoa Huân59 triệu/m²
Lê Ngọc HânThủ Khoa Huân – Bà Triệu42,2 triệu/m²
Lê Quý ĐônQuang Trung – Ngã 5 Lê Quý Đôn - Lê Lợi - Thủ Khoa Huân65,7 triệu/m²
Lê Quý ĐônĐoạn Còn Lại46,3 triệu/m²
Lê Văn LộcĐường 30/4 – Lê Thị Riêng41,6 triệu/m²
Lê Văn LộcLê Thị Riêng – Bờ Kè Rạch Bến Đình32,1 triệu/m²
Lê Văn TámTrọn Đường46,3 triệu/m²
Lương Văn CanTrọn Đường42,2 triệu/m²
Lý Thường KiệtNguyễn Trườngtộ – Phạm Ngũ Lão55,3 triệu/m²
Lý Thường KiệtPhạm Ngũ Lão – Lê Quý Đôn79 triệu/m²
Lý Thường KiệtLê Quý Đôn – Bà Triệu55,3 triệu/m²
Lý Tự TrọngLê Lợi – Lê Lai86 triệu/m²
Lý Tự TrọngLê Lai – H 45, 146 Lý Tự Trọng46,3 triệu/m²
Lý Tự TrọngĐoạn Còn Lại42,2 triệu/m²
Mạc Đĩnh ChiTrọn Đường48,8 triệu/m²
Nam Kỳ Khởi NghĩaTrọn Đường86 triệu/m²
Ngô Văn HuyềnTrọn Đường55,3 triệu/m²
Ngư PhủTrọn Đường27,3 triệu/m²
Ngư Phủ Nối DàiNgư Phủ – Tôn Đức Thắng34,9 triệu/m²
Nguyễn An NinhLê Lợi – Đường 30/465,7 triệu/m²
Hẻm Số 1 Nguyễn An NinhTrọn Đường32,1 triệu/m²
Nguyễn BảoTrọn Đường27,3 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh KhiêmTrọn Đường44,6 triệu/m²
Nguyễn Biểu (P.THẮNG Tam Cu)Trọn Đường44,6 triệu/m²
Nguyễn Chí ThanhTrọn Đường73,3 triệu/m²
Nguyễn Công TrứTrọn Đường24 triệu/m²
Nguyễn Cư TrinhTrọn Đường34,9 triệu/m²
Nguyễn DuQuang Trung – Trần Hưng Đạo65,7 triệu/m²
Nguyễn DuTrần Hưng Đạo – Trương Công Định55,3 triệu/m²
Nguyễn HiềnTrọn Đường32,1 triệu/m²
Nguyễn Hữu CâuTrọn Đường44,6 triệu/m²
Nguyễn KimTrọn Đường48,8 triệu/m²
Nguyễn TrãiTrọn Đường65,7 triệu/m²
Nguyễn Trường TộTrọn Đường65,7 triệu/m²
Nguyễn Văn TrỗiTrọn Đường79 triệu/m²
Phạm Đình Hổ (ao Cá Phường 2)Phan Chu Trinh – Lạc Long Quân32,1 triệu/m²
Phạm Ngũ LãoTrọn Đường45,2 triệu/m²
Phạm Thế HiểnNam Kỳ Khởi Nghĩa – Xô Viết Nghệ Tĩnh34,9 triệu/m²
Phạm Thế HiểnĐoạn Còn Lại27,3 triệu/m²
Phan Bội ChâuTrọn Đường44,6 triệu/m²
Phan Chu TrinhThuỳ Vân – Võ Thị Sáu82,8 triệu/m²
Phan Chu TrinhNgã 3 Võ Thị Sáu – Đinh Tiên Hoàng59,3 triệu/m²
Phan Đăng LưuTrọn Đường59,3 triệu/m²
Hẻm 40 - Phan Đăng LưuTrọn Đường45,8 triệu/m²
Phan Đình PhùngTrọn Đường65,7 triệu/m²
Phan Văn TrịTrọn Đường73,3 triệu/m²
Phó Đức ChínhTrọn Đường73,3 triệu/m²
Phùng Khắc KhoanTrọn Đường73,3 triệu/m²
Tạ UyênTrọn Đường44,6 triệu/m²
Thắng NhìTrọn Đường27,3 triệu/m²
Thống NhấtQuang Trung – Lê Lai65,7 triệu/m²
Thống NhấtLê Lai – Trương Công Định65,7 triệu/m²
Thống NhấtTrương Công Định – Lêhồng Phong65,7 triệu/m²
Thủ Khoa HuânTrọn Đường65,7 triệu/m²
Tô Hiến ThànhTrọn Đường48,8 triệu/m²
Tràn ĐồngTrọn Đường44,6 triệu/m²
Tràn Hưng ĐạoTrọn Đường94,1 triệu/m²
Tràn Nguyên HãnTrọn Đường44,6 triệu/m²
Tràn Phú (P.1 Cũ, P.5 Cũ)Quang Trung – Nhà Số 46 Trànphú65,7 triệu/m²
Tràn Phú (P.1 Cũ, P.5 Cũ)Đoạn Còn Lại46,3 triệu/m²
Tràn Quốc ToảnTrọn Đường27,3 triệu/m²
Tràn Quý CápTrọn Đường73,3 triệu/m²
Tràn Xuân ĐộTrọn Đường27,3 triệu/m²
Triệu Việt VươngTrọn Đường48,8 triệu/m²
Trương Công ĐịnhNgã 3 Hạ Long Quang Trung – Lê Lai86 triệu/m²
Trương Công ĐịnhLê Lai – Ngã 586 triệu/m²
Trưng NhịTrọn Đường79 triệu/m²
Trưng TrắcTrọn Đường79 triệu/m²
Trương Ngọc (P.THẮNG Tam Cũ)Trọn Đường34,9 triệu/m²
Trương Vĩnh KýTrọn Đường65,7 triệu/m²
Tú XươngTrọn Đường48,8 triệu/m²
Văn Cao (P.2 Cũ)Trọn Đường27,3 triệu/m²
Vi BaLê Lợi – Ngã 3 Vi Ba34,9 triệu/m²
Vi BaNgã 3 Vi Ba – Hẻm 105 Lê Lợi34,9 triệu/m²
Vi BaĐoạn Còn Lại27,3 triệu/m²
Võ Đình Thành (P.THẮNG Tam Cũ)Trọn Đường34,9 triệu/m²
Võ Thị SáuTrọn Đường59,3 triệu/m²
Xô Viết Nghệ TĩnhTrọn Đường44,6 triệu/m²
Yên BáiTrọn Đường34,9 triệu/m²
Yên ĐỗTrọn Đường27,3 triệu/m²
Đườngphan Huy Ích, Đường Thái Văn LungTrọn Đường37,3 triệu/m²
Văn CaoHoàng Hoa Thám – Lạc Long Quân37,3 triệu/m²
Hoàng SâmPhan Huy Chú – Văn Cao37,3 triệu/m²
Hoàng Trọng MậuThái Văn Lung – Phan Chu Trinh37,3 triệu/m²
Kiều Thanh QuếPhan Huy Chú – Văn Cao37,3 triệu/m²
Hoàng CầmKiều Thanh Quế – Phan Chu Trinh37,3 triệu/m²
Hoàngcông ChấtPhan Huy Ích – Phan Huy Chú37,3 triệu/m²
Hoàng Hữu NamPhan Chu Trinh – Kiều Thanh Quế37,3 triệu/m²
Hoàng Văn HòeHoàng Hữu Nam – Phan Huy Chú37,3 triệu/m²
Đườngphan Huy Chú45,8 triệu/m²
Thi SáchTrọn Đường65,4 triệu/m²
Đường 30/4Ngã Tư Giếng Nước – Lê Văn Lộc65,7 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi