Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,28 km²
- Hạng 157/166 về diện tích
- Dân số
- 104.076 người
- Hạng 57/168 về dân số
- Mật độ
- 81.309 người/km²
- Hạng 2/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,71%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Vườn Lài gấp 37,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 14 điểm
- Bệnh viện
- 5 điểm
- Chợ
- 8 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Vườn Lài, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 111,5 triệu/m²
- Nhật Tảo
- Trung vị
- 148,9 triệu/m²
- Hạng 11/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 223,2 triệu/m²
- 3 Tháng 2
Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Vườn Lài; 20/20 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| 3 Tháng 2 | 223,2 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | 209,8 triệu/m² |
| Cao Thắng | 204,8 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 190,6 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | 188,6 triệu/m² |
Tính trên 20 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Vườn Lài |
| Phường 2 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Vườn Lài |
| Phường 4 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Vườn Lài |
| Phường 9 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Vườn Lài |
| Phường 10 | Nhập trọn | Quận 10 | Phường Vườn Lài |
Theo khoản 26 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bà Hạt | Ngô Gia Tự – Nguyễn Tri I Phương Ì | 125,2 triệu/m² |
| Cao Thắng | Điện Biên Phủ – Ỗ 3 THÁNG2 Ổ | 204,8 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | Ngã 7 Lý Thái Tổ – ' G N | 190,6 triệu/m² |
| 3 Tháng 2 | Nguyễn Tri Phương Lêhồng Phong – Lêhồng Phong Ngã 6 Công Trường Dân Chủ | 223,2 triệu/m² |
| Hồ Thi Kỷ | Tron Đường | 115,2 triệu/m² |
| Hoà Hảo | Trần Nhân Tôn – Nguyễn Tri Phương | 118,7 triệu/m² |
| Hùng Vương | Lý Thái Tổ – Nguyễn Chí Thanh | 179,1 triệu/m² |
| Lêhồng Phong | 3 THÁNG2 Ngã 7 Lý Thái Tổ – Ngã 7 Lý Thái Tổ Hùng Vương | 184,1 triệu/m² |
| Lý Thái Tổ | 3 THÁNG2 Ngã 7 Lý Thái Tổ – Ngã 7 Lý Thái Tổ Hùng Vương | 167,3 triệu/m² |
| Ngô Gia Tự | Ngã 7 Lý Thái Tổ – Ngã 6 | 209,8 triệu/m² |
| Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Tri Phương – Hùng Vương | 172,5 triệu/m² |
| Nguyễn Duy Dương | Bà Hạt – Nguyễn Chí Thanh | 148,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thượng Hiền | NGÃ6DÂN Chủ – Điện Biên Phủ | 139,3 triệu/m² |
| Nguyễn Tri Phương | 3 THÁNG2 – Nguyễn Chí Thanh | 188,6 triệu/m² |
| Nhật Tảo | Nguyễn Tri Phương – Chungcư Ấn Quang | 111,5 triệu/m² |
| Sư Vạn Hạnh | 3 Tháng 2 Ngô Gia Tự – Ngô Gia Tự Nguyễn Chí Thanh | 149,2 triệu/m² |
| Trần Bình Trọng | Hùng Vương – Cuối Đường | 115,2 triệu/m² |
| Trần Minh Quyền | Trọn Đường | 118,7 triệu/m² |
| Trần Nhân Tôn | Ngô Gia Tự – Hùng Vương | 118,7 triệu/m² |
| Vĩnh Viễn | Lêhồng Phong – Nguyễn Tri Phương | 130,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.