Diện tích và dân số
- Diện tích
- 102,96 km²
- Hạng 19/166 về diện tích
- Dân số
- 26.917 người
- Hạng 153/168 về dân số
- Mật độ
- 261 người/km²
- Hạng 151/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,18%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Xuyên Mộc bằng 0,12 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 4 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Xuyên Mộc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 1,3 triệu/m²
- Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Do Đường Trên Xã Quản Lý
- Trung vị
- 4,7 triệu/m²
- Hạng 148/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 9,9 triệu/m²
- - Đoạn 1 :giáp Ranh Với Thị Trấn Phước Bửu
Giá cao nhất gấp 7,8 lần giá thấp nhất trong xã Xuyên Mộc; 0/31 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| - Đoạn 1 :giáp Ranh Với Thị Trấn Phước Bửu | 9,9 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương Đoạn Đi Qua Xã Xuyên Mộc (giáp Ranh Thị Trấn Phước Bửu Cũ Đến Ql 55) | 7,8 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | 7,3 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | 7,3 triệu/m² |
| - Đoạn 6 | 7,3 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Bông Trang | Nhập trọn | Xã Xuyên Mộc |
| Xã Bưng Riềng | Nhập trọn | Xã Xuyên Mộc |
| Xã Xuyên Mộc | Nhập trọn | Xã Xuyên Mộc |
Theo khoản 160 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đoạn Đi Hồ Cốc: | Từ Giao Quốc Lộ 55 – Trụ Sở Khu Bttn BC-PB | 7,3 triệu/m² |
| Đoạn Đi Hồ Cốc: | Đoạn Còn Lại | 5 triệu/m² |
| Đường Bình BA- Đá BẠC- Phước Tân | Từ Thửa 644 Tờ Bđ Số 04; Thửa 06 Tờ Bđ Số 07 Thuộc Xã Xuyên Mộc – Ranh Giới Xã Bông Trang Cũ | 5,4 triệu/m² |
| Đường Bình BA- Đá BẠC- Phước Tân | Từ Đầu Thửa 642 Và 643 Tờ Bđ Số 04 Thuộc Xã Xuyên Mộc – Giáp Ranh Xã Phước Tân Cũ, Hết Thửa 235 Tờ Bđ Số 05 | 4,7 triệu/m² |
| Đường Bình BA- Đá BẠC- Phước Tân | Giáp Địa Bàn Xã Xuyên Mộc – Giao QL55 (đến Hết Thửa 403, Tờ Số 10) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Từ Quốc Lộ 55 – Hết Thửa Đất Số 302 Tờ Bđ Số 49 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Hết Thửa Đất Số 302 Tờ Bđ Số 49 – Hết Thửa 451&477 Tờ Bản Đồ Số 15 | 2,8 triệu/m² |
| Đường Chuông Quyt Go Cat: | Từ Thửa Đất 476&452 Tờ Bản Đồ Số 15 – Thửa Đất 374 & 390 Tờ Bản Đồ 16 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Chuông Quýt Gò Cát: | Từ Thửa 376&388 Tờ Bđ 16 – Giao Với Đường Nhựa | 2,8 triệu/m² |
| - Đoạn 1 :giáp Ranh Với Thị Trấn Phước Bửu | Từ Đầu Thửa Đất Số 449 Tờ Bđ Số 12 – Ngã Đường Gtnt - Hết Thửa Đất Số 2356 1957 Tờ Bđ Số 10 | 9,9 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Đầu Thửa Đất Số 2264 & 2269 Tờ Bđ Số 10 – Hết Thửa Đất Số 1161 & 1162, Tờ Bản Đồ Số 02 | 5,3 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Đường Giao Thông Nông Thôn - Đầu Thửa Đất 1159 & 1160 Tờ Bđ Số 2 – Cầu 1 Giáp Xã Hòa Hội Cũ Hết Thửa 1100&1101 Tờ Bđ Số 2 | 4,7 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Từ Ngã Tư Hồ Tràm Xã Phước Thuận Cũ – Hết Thửa Đất Số 41 Tờ Bđ Số 38 Xã Bình Châu Cũ | 6,6 triệu/m² |
| - Đoạn 1 | Giáp Ranh Tt Phước Bửu Cũ – Hết Thửa Đất Số 109 & 1453 Tờ Bđ 12 | 7,3 triệu/m² |
| - Đoạn 2 | Đoạn Còn Lại | 4,7 triệu/m² |
| - Đoạn 3 | Thửa Đất Số 1119 & 1275 – Thửa 1156 & 1225 Tờ Bản Đồ Số 8 | 7,3 triệu/m² |
| - Đoạn 4 | Cầu Sống Hòa – Giao QL55 (đến Hết Thửa 403, Tờ Số 10) | 5 triệu/m² |
| - Đoạn 5 | Các Đoạn Còn Lại | 4,7 triệu/m² |
| - Đoạn 6 | Từ Đầu Thửa Đất Số 659&406, Tờ Bđ Số 21&22 – Hết Thửa Đất Số 756&791, Tờ Bđ Số 21 | 7,3 triệu/m² |
| - Đoạn 7 | Giáp Thửa 276 Tờ Bđ 26 – Giáp Ranh Giới Xã Bình Châu | 3,8 triệu/m² |
| - Đoạn 8 | Đoạn Còn Lại | 3,8 triệu/m² |
| Đường Hùng Vương Đoạn Đi Qua Xã Xuyên Mộc (giáp Ranh Thị Trấn Phước Bửu Cũ Đến Ql 55) | 7,8 triệu/m² | |
| Đường Lố Khu Tái Định Cư Xã Bưng Riềng Cũ | 5 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thống Nống Thốn Đã Trải Nhưa Hoặc Bê Tông Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 2,7 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông Có Nền Đường Rộng Từ 6M Trở Lên | 3,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) | 2,1 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Nông Thông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) | 2,6 triệu/m² | |
| Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thon Con Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 6M Trở Lên | 1,7 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Giao Thong Nong Thon Còn Lại Chưa Xác Định Ở Những Tuyến Do Đường Trên Xã Quản Lý | Có Chiều Rộng Nền Đường Từ 4M Đến Dưới 6M | 1,3 triệu/m² |
| Các Tuyến Đường Thuộc Khu Hạ Tầng Khu Đất 196 Lo Tại Chợ Trung Tấm Huyện Xuyên Mộc Cũ | 3,6 triệu/m² | |
| Đường Bình Giã (đoạn Thuộc Xã Xuyên Mộc) | 5,7 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.