Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
- Trung vị
- 18 triệu/m²
- Hạng 20/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 45 triệu/m²
- Nguyễn Văn Linh
Giá cao nhất gấp 11,3 lần giá thấp nhất trong phường An Hải; 22/31 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Văn Linh | 45 triệu/m² |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | 42 triệu/m² |
| Đường máng nước | 40 triệu/m² |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) | 40 triệu/m² |
| Đường 208 | 25 triệu/m² |
Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Đồng | Nhập trọn | Phường An Hải |
| Phường Hồng Thái | Nhập trọn | Phường An Hải |
| Phường Lê Lợi | Nhập một phần | Phường An Dương và Phường An Hải và Phường An Phong |
| Phường An Hải | Phần còn lại sau khi tách | Phường An Dương và Phường An Hải |
| Phường Đồng Thái | Phần còn lại sau khi tách | Phường An Dương và Phường An Hải |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 23 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Cống Cái Tắt – Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | VT140VT224VT318VT416 |
| Đại lộ Tôn Đức Thắng | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) – Cầu An Đồng | VT142VT224,36VT318,9VT416,8 |
| Nguyễn Văn Linh | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) – Cầu An Dương | VT145VT227VT320VT418 |
| Đường Mương An Kim Hải | Đường Nguyễn Văn Linh – Đường 351 | VT115VT27,3VT35,5VT44,5 |
| Các tuyến đường trong khu đô thị PG | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT39VT48 |
| Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Quốc lộ 17B | Giáp phường An Dương – Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | VT118VT211VT38VT47 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường – Ngã rẽ vào Đường 203 | VT120VT212VT39VT48 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào Đường 203 – Ngã tư Ắc Quy | VT122VT213VT310VT49 |
| Đường 208 | Ngã tư Ắc Quy – Lối ra chợ An Đồng | VT125VT215VT311,25VT410,25 |
| Đường máng nước | Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) – Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | VT140VT224VT318VT416 |
| Đường máng nước | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường – Giáp phường An Dương | VT135VT221VT315VT414 |
| Khu dân cư An Trang | Trọn khu | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT318VT416 |
| Đường 442 khu dân cư An Trang | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT39VT47,5 |
| Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT39VT47,5 |
| Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT39VT47,5 |
| Đường Chùa Nghèo | Đường Nguyễn Văn Linh – Cầu Ông Ngự | VT119VT29,5VT37,1VT46 |
| Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,3VT35,5VT44,5 |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Cầu Lãm Khê – Giáp phường An Dương | VT117VT210VT38VT47 |
| Đường 351 | Giáp phường An Dương – Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | VT119VT29,5VT37,1VT46 |
| Đường 351 | Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 – Cầu Kiến An | VT116VT28,8VT36,6VT45,6 |
| Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) | Tỉnh lộ 351 – Giáp phường An Dương | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Hải.