Bảng giá đất phường An Hải, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường An Đồng, Phường Hồng Thái, Phường Lê Lợi, Phường An Hải, Phường Đồng Thái (khoản 23 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
Trung vị
18 triệu/m²
Hạng 20/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
45 triệu/m²
Nguyễn Văn Linh

Giá cao nhất gấp 11,3 lần giá thấp nhất trong phường An Hải; 22/31 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường An Hải
Nguyễn Văn Linh45 triệu/m²
Đại lộ Tôn Đức Thắng42 triệu/m²
Đường máng nước40 triệu/m²
Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)40 triệu/m²
Đường 20825 triệu/m²

Tính trên 31 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường An ĐồngNhập trọnPhường An Hải
Phường Hồng TháiNhập trọnPhường An Hải
Phường Lê LợiNhập một phầnPhường An Dương và Phường An Hải và Phường An Phong
Phường An HảiPhần còn lại sau khi táchPhường An Dương và Phường An Hải
Phường Đồng TháiPhần còn lại sau khi táchPhường An Dương và Phường An Hải

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 23 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường An Hải
Đại lộ Tôn Đức ThắngCống Cái Tắt – Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5)VT140VT224VT318VT416
Đại lộ Tôn Đức ThắngNút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) – Cầu An ĐồngVT142VT224,36VT318,9VT416,8
Nguyễn Văn LinhNút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) – Cầu An DươngVT145VT227VT320VT418
Đường Mương An Kim HảiĐường Nguyễn Văn Linh – Đường 351VT115VT27,3VT35,5VT44,5
Các tuyến đường trong khu đô thị PGĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT39VT48
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44
Quốc lộ 17BGiáp phường An Dương – Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an PhườngVT118VT211VT38VT47
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường – Ngã rẽ vào Đường 203VT120VT212VT39VT48
Quốc lộ 17BNgã ba rẽ vào Đường 203 – Ngã tư Ắc QuyVT122VT213VT310VT49
Đường 208Ngã tư Ắc Quy – Lối ra chợ An ĐồngVT125VT215VT311,25VT410,25
Đường máng nướcCầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) – Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an PhườngVT140VT224VT318VT416
Đường máng nướcNgã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường – Giáp phường An DươngVT135VT221VT315VT414
Khu dân cư An TrangTrọn khuVT115VT2—VT3—VT4—
Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)Đầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT318VT416
Đường 442 khu dân cư An TrangĐầu đường – Cuối đườngVT118VT2—VT3—VT4—
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu BínhĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT39VT47,5
Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT39VT47,5
Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức ThắngĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT39VT47,5
Đường Chùa NghèoĐường Nguyễn Văn Linh – Cầu Ông NgựVT119VT29,5VT37,1VT46
Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT27,3VT35,5VT44,5
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng MaiĐầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Đường Nguyễn Trường TộCầu Lãm Khê – Giáp phường An DươngVT117VT210VT38VT47
Đường 351Giáp phường An Dương – Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351VT119VT29,5VT37,1VT46
Đường 351Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 – Cầu Kiến AnVT116VT28,8VT36,6VT45,6
Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)Tỉnh lộ 351 – Giáp phường An DươngVT110VT26VT35VT44
Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)Đầu đường – Cuối đườngVT112VT2—VT3—VT4—
Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khácĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lênĐầu đường – Cuối đườngVT110VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7mĐầu đường – Cuối đườngVT18VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường – Cuối đườngVT16VT2—VT3—VT4—
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3mĐầu đường – Cuối đườngVT14VT2—VT3—VT4—

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Hải.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi