Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4 triệu/m²
- Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Quốc lộ 17B
Giá cao nhất gấp 7,5 lần giá thấp nhất trong phường An Phong; 10/35 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 17B | 30 triệu/m² |
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | 25 triệu/m² |
| Đường An Phong | 22 triệu/m² |
| Phố Quyết Tiến | 22 triệu/m² |
| Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương | 20 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Hòa | Nhập trọn | Phường An Phong |
| Phường Hồng Phong | Nhập trọn | Phường An Phong |
| Phường Đại Bản | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hồng An và Phường An Phong |
| Phường Lê Thiện | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hồng An và Phường An Phong |
| Phường Tân Tiến | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hồng An và Phường An Dương và Phường An Phong |
| Phường Lê Lợi | Phần còn lại sau khi tách | Phường An Dương và Phường An Hải và Phường An Phong |
4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 24 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 17B | Giáp xã Kim Thành – Hết địa phận xã An Hòa cũ | VT120VT214VT312VT410 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận xã An Hòa cũ – Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | VT130VT221VT318VT415 |
| Quốc lộ 17B | Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai – Cầu Chui đường 10 | VT125VT217,5VT315VT412,5 |
| Quốc lộ 5 | Giáp xã Phú Thái – Giáp phường Hồng An | VT110VT27VT36VT45 |
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương – Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | VT110VT27VT36VT45 |
| Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m | Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank – Quốc lộ 10 | VT125VT217,5VT315VT412,5 |
| Đường An Phong | Cầu Hỗ – Quốc lộ 17B | VT122VT215,4VT313,2VT411 |
| Phố Quyết Tiến | Quốc lộ 17B – Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | VT122VT215,4VT313,2VT411 |
| Phố Hoàng Độ | Quốc lộ 17B – Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | VT110VT27VT36VT45 |
| Phố An Phúc | Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) – Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | VT110VT27VT36VT45 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) – Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | VT110VT27VT36VT45 |
| Đường An Hòa | Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu – Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | VT110VT27VT36VT45 |
| Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m | Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) – Khu Trại mới - Hà Nhuận | VT18VT25,6VT34,8VT44 |
| Đường Tỉnh Thủy | Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) – Đê Tỉnh Thủy | VT110VT27VT36VT45 |
| Phố Hoàng Lâu | Cổng TDP Hoàng Lâu 1 – Giáp đường 17B | VT120VT214VT312VT410 |
| Phố Hòa Bình | Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B – Cuối đường | VT112VT28,4VT37,2VT46 |
| Đường Nguyễn Công Vàng | Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 – Giáp địa phận phường An Hòa cũ | VT117VT211,9VT310,2VT48,5 |
| Đường Lê Thiện | Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 – Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | VT114VT29,8VT38,4VT47 |
| Đường Lê Thiện | Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 – Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 | VT112VT28,4VT37,2VT46 |
| Đường Lê Thiện | Trường Tiểu học TDP Cữ – Đến cây đa TDP Cữ | VT19VT26,3VT35,4VT44,5 |
| Phố Dụ Nghĩa | Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 – Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | VT17VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Phố Đào Công Tế | Ngã ba Đình Dụ Nghĩa – Ga Dụ Nghĩa | VT19VT26,3VT35,4VT44,5 |
| Đường Phạm Tụng | Đình Cữ TDP Cữ – Đường tàu TDP Phí Xá | VT110VT27VT36VT45 |
| Phố Kim Sơn | Ngã ba đường Máng Nước – Đường tàu TDP Kim Sơn | VT17VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Tuyến đường từ 7m - 9m | Ngã ba đường Máng Nước – Đường tàu TDP Kim Sơn | VT17VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Khu đấu giá Chu Me, Phú La | Đường nội bộ | VT17VT24,9VT34,2VT43,5 |
| Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương | Đường nội bộ | VT120VT214VT312VT410 |
| Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 | Đường nội bộ | VT110VT27VT36VT45 |
| Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn | Đường nội bộ | VT18VT25,6VT34,8VT44 |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực An Hòa (cũ) | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên | Khu vực Hồng Phong (cũ) | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực An Hòa (cũ) | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Hồng Phong (cũ) | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m | Khu vực Lê Thiện (cũ) | VT16VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Phong.