Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25 triệu/m²
- Đường 351
Giá cao nhất gấp 8,3 lần giá thấp nhất trong phường An Dương; 19/87 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường 351 | 25 triệu/m² |
| Đường Máng nước | 22 triệu/m² |
| Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | 20 triệu/m² |
| Đường công viên An Dương | 20 triệu/m² |
| Quốc lộ 17B | 20 triệu/m² |
Tính trên 87 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Nam Sơn | Nhập trọn | Quận An Dương | Phường An Dương |
| Phường An Hải | Nhập một phần | — | Phường An Dương và Phường An Hải |
| Phường Lê Lợi | Nhập một phần | — | Phường An Dương và Phường An Hải và Phường An Phong |
| Phường Đồng Thái | Nhập một phần | — | Phường An Dương và Phường An Hải |
| Phường Tân Tiến | Nhập một phần | — | Phường Hồng An và Phường An Dương và Phường An Phong |
| Phường An Hưng | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Hồng An và Phường An Dương |
5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 22 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Giáp Quốc lộ 10 – Giáp phường An Hải | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Quốc lộ 5 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng – Phố Cống Mỹ | VT120VT212VT310VT48 |
| Quốc lộ 5 | Phố Cống Mỹ – Vườn hoa Nomura | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Quốc lộ 5 | Cống Trắng – Hết khu công nghiệp Nomura | VT120VT212VT310VT48 |
| Quốc lộ 5 | Giáp khu công nghiệp Nomura – Hết địa phận phường Tân Tiến cũ | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Quốc lộ 10 | Giáp phường Hồng Bàng – Cầu Rế 2 | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Rế 2 – Cầu Trạm Bạc | VT116VT29,6VT38VT46,4 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận phường An Phong – Lối rẽ vào đường Đồng Minh | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quốc lộ 17B | Lối rẽ vào đường Đồng Minh – Cầu Rế | VT117VT210,2VT38,5VT46,8 |
| Quốc lộ 17B | Cầu Rế – Cống bến than | VT120VT212VT310VT48 |
| Quốc lộ 17B | Cống bến than – Giáp địa bàn phường An Hải | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường 351 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng – Ngã tư cắt Quốc lộ 5 | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường 351 | Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 – Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường 351 | Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành – Lối rẽ đường Đặng Cương | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đường 351 | Lối rẽ đường Đặng Cương – Giáp phường An Hải | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường công viên An Dương | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đường Máng nước | Giáp phường An Hải – Đường 351 | VT122VT213,2VT311VT48,8 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương – Quốc lộ 17B | VT110VT26VT35VT44 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương – Đường 351 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Đồng Minh | Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) – Ngã ba giao cắt đường 17B | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường An Dương 1 | Đường 351 – Trụ sở Công an phường An Dương | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Phố Nguyễn Khắc Minh | Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) – Ngã ba giao cắt đường An Dương 1 | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Đồng Giới Đông | Ngã ba giao cắt đường 351 – Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6 | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Đào Lôi | Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) – Tổ dân phố 7 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường An Kim Hải | Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) – Quốc lộ 17B | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Phố Quốc Toản | Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ – Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Đường Lương Quy | TDP Ngoài Lương Quy – TDP Đông Lương Quy | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Tràng Duệ | Giáp đường mương An Kim Hải – Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng | VT110VT26VT35VT44 |
| Phô Hoàng Thị Lãng | Ngã tư TDP Giữa Lương Quy – Quốc lộ 17B | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Hoàng Công Thanh | Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B – Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Nguyễn Đình Thản | Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ – Quốc lộ 17B | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Đào Tam Nương | TDP 5 Tràng Duệ – Cống mới, bãi mặn | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Phố Trạm Bạc | Giao với Quốc lộ 10 – Nhà văn hóa Trạm Bạc | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Phố Nguyễn Khoa Dục | Đình Trạm Bạc – Trạm biến áp TDP Trạm Bạc | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Phố Vũ Khắc Đế | Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ – Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đoạn đường | Quốc lộ 17B – Đường Tràng Duệ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường mương An Kim Hải | Giáp đường 351 – Cầu Cao | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường mương An Kim Hải | Cầu Cao – Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Đặng Cương | Giáp đường 351 – Cầu Trạm xá | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường Đặng Cương | Cầu Trạm xá – Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Tri Yếu | Chợ Tri Yếu – Ngã ba Lạch Mả | VT110VT26VT35VT44 |
| Phố Đoàn Thắng | Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng – Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Quốc Tuấn | Ngã ba giao với đường An Kim Hải – Giáp phường Hồng Thái | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường khu tái định cư Thành Công | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Phố Mai Kỳ Sơn | Cầu Cao – Đê Lạch Tray | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Nhu Kiều | Giao đường Quốc Tuấn – Nhà văn hóa Nhu Kiều | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Hoàng Triều | Giao đường Quốc Tuấn – Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Linh Quang | Giao đường Quốc Tuấn – Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Quý Minh | Giao đường Quốc Tuấn – Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2) | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Cao Sơn | Ngã ba ông Thiệu – Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Hòa Nhất | Đường 351 (cầu Đen) – Đường Nguyễn Trường Tộ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Đồng Dụ | Giao đường Đặng Cương – Đền Đệ Ngũ | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Phố Tự Lập | Giao đường Đặng Cương – Sân bóng Hòa Nhất | VT17VT24,2VT33,5VT42,8 |
| Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến) | Đầu đường – Cuối đường | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Khu chung cư TDP Đồng Quang | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Nam Sơn | Điểm đấu nối đường 351 – Chân cầu vượt Lương Quán | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường Lương Quán | Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán – Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Lương Mỹ | Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh – Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Nguyễn Trung Thành | Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng – Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Vật Cách | Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng – Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Bắc Sơn | Giao đường Nguyễn Hồng – Giao đường 351 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Nguyễn Hồng | Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh – Giao đường Nguyễn Trường Tộ | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Đông Hà | Ngã ba giao đường Bắc Sơn – Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Vũ Công An | Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 – Giao đường Đông Hà | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Vạn Thọ | Giao đường Đông Hà – Giao quốc lộ 10 | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Bình Minh | Giao đường Thắng Lợi – Miếu Trà Lý | VT110VT26VT35VT44 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Long Thành | Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng – Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán | VT114VT28,4VT37VT45,6 |
| Đường phố Cống Mỹ | Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán – Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước) | Cầu vượt Quán Toan – Giáp phường An Phong | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Kinh Giao | Quốc lộ 5 – Cầu Hỗ giáp An Phong | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Phố Quán Ngà | Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha – Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Phố Nguyễn Đống | Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha – Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Phố Nguyễn Cây | Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha – Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường Bến Dầu | Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản – Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Đường Nguyễn Bến | Ngã ba đường Quán Ngà – Đoạn giáp TDP Do Nha 5 | VT18VT24,8VT34VT43,2 |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT2—VT3—VT4— |
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường An Dương.