Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 4,4 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 10 triệu/m²
- Hạng 61/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 28,5 triệu/m²
- Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Giá cao nhất gấp 6,5 lần giá thấp nhất trong xã An Phú; 3/11 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ) | 28,5 triệu/m² |
| Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ) | 18 triệu/m² |
| Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1) | 15 triệu/m² |
| Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim | 10 triệu/m² |
| Đường trục 5B đi đường Đông Tây | 10 triệu/m² |
Tính trên 11 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Bình | Nhập trọn | Xã An Phú |
| Xã An Phú | Nhập trọn | Xã An Phú |
| Xã Cộng Hòa | Nhập một phần | Xã Nam An Phụ và Xã An Phú và Xã Lai Khê |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 75 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)Khu vực 1 | Quán bà Tùng – Sông cống 6+100 | VT128,5VT216,6VT38VT44 |
| Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)Khu vực 2 | Cầu Lang Khê – Đền Vàng | VT118VT211,6VT35VT43 |
| Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)Khu vực 2 | Đền Vàng – Đê Cổ Pháp | VT18,5VT25VT33VT42 |
| Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)Khu vực 2 | Điểm dân cư thôn Bạch Đa – Đường trục xã Cộng Hòa cũ | VT115VT28VT34,5VT43,3 |
| Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền KimKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục 5B đi đường Đông TâyKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường 5B đi Phường Ái QuốcKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT33VT41,5 |
| Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong KimKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý VănKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT34VT42,2 |
| Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm XáKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT24VT33VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,4VT23,5VT32,2VT41,2 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã An Phú.