Bảng giá đất xã An Phú, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã An Bình, Xã An Phú, Xã Cộng Hòa (khoản 75 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
4,4 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
10 triệu/m²
Hạng 61/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
28,5 triệu/m²
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)

Giá cao nhất gấp 6,5 lần giá thấp nhất trong xã An Phú; 3/11 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã An Phú
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)28,5 triệu/m²
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)18 triệu/m²
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)15 triệu/m²
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim10 triệu/m²
Đường trục 5B đi đường Đông Tây10 triệu/m²

Tính trên 11 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã An BìnhNhập trọnXã An Phú
Xã An PhúNhập trọnXã An Phú
Xã Cộng HòaNhập một phầnXã Nam An Phụ và Xã An Phú và Xã Lai Khê

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 75 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã An Phú
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)Khu vực 1Quán bà Tùng – Sông cống 6+100VT128,5VT216,6VT38VT44
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)Khu vực 2Cầu Lang Khê – Đền VàngVT118VT211,6VT35VT43
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)Khu vực 2Đền Vàng – Đê Cổ PhápVT18,5VT25VT33VT42
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)Khu vực 2Điểm dân cư thôn Bạch Đa – Đường trục xã Cộng Hòa cũVT115VT28VT34,5VT43,3
Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền KimKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục 5B đi đường Đông TâyKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34VT42,2
Đường 5B đi Phường Ái QuốcKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16VT24VT33VT41,5
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong KimKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34VT42,2
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý VănKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT34VT42,2
Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm XáKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT16VT24VT33VT41,5
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,4VT23,5VT32,2VT41,2

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã An Phú.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi