Bảng giá đất xã Nam An Phụ, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa (khoản 70 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3,5 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
13,3 triệu/m²
Hạng 45/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
29,5 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 389

Giá cao nhất gấp 8,4 lần giá thấp nhất trong xã Nam An Phụ; 11/26 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Nam An Phụ
Đường tỉnh lộ 38929,5 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 389B28 triệu/m²
Khu dân cư thôn Thái Mông25 triệu/m²
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan25 triệu/m²
Khu dân cư mới Lạc Long15 triệu/m²

Tính trên 26 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Quang ThànhNhập trọnXã Nam An Phụ
Xã Lạc LongNhập trọnXã Nam An Phụ
Xã Thăng LongNhập trọnXã Nam An Phụ
Xã Tuấn ViệtNhập một phầnXã Nam An Phụ và Xã Lai Khê
Xã Vũ DũngNhập một phầnXã Nam An Phụ và Xã Lai Khê
Xã Cộng HòaNhập một phầnXã Nam An Phụ và Xã An Phú và Xã Lai Khê

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 70 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Nam An Phụ
Đường tỉnh lộ 389Khu vực 1Công ty TNHH Tân Tiến – Nút giao tỉnh lộ 389 và 389BVT129,5VT210,3VT35,2VT42,6
Đường tỉnh lộ 389Khu vực 1Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B – Kho KB91VT128VT29,8VT34,9VT42,5
Đường tỉnh lộ 389Khu vực 1Nhà ông Đào Văn Bằng – Cty TNHH may Hà ThanhVT125VT28,8VT34,4VT42,2
Đường tỉnh lộ 389BKhu vực 1Cây xăng ông Bùi – Trạm Bơm Đèo NgàVT128VT29,8VT34,9VT42,5
Đất ven đường ĐH08Khu vực 2Công ty TNHH Tân Tiến – Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống LongVT113VT25VT32,5VT41,8
Đất ven đường ĐH08Khu vực 2Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long – Hết trường THCS Lạc LongVT113,5VT25,2VT32,6VT41,9
Đất ven đường ĐH08Khu vực 2Giáp trường THCS Lạc Long – Chân đêVT19VT24,5VT32,3VT41,6
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2Các lô bám đường gom đường tỉnh 389VT125VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5mVT118VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5mVT120VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5mVT114VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2Đường có mặt cắt đường Bn=14mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2Đường có mặt cắt đường Bn=12mVT112,5VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2Đường có mặt cắt đường Bn=10,5mVT111VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2Đường có mặt cắt đường Bn=7,5mVT19,55VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2Các lô đường gom đường tỉnh 389VT125VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2Đường có mặt cắt đường Bn=22,5mVT115VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2Các đường còn lạiVT110VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2Trọn khuVT110,8VT26VT33,4VT42,7
Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần LiễuKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT24,3VT32,4VT41,9
Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An PhụKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT14,3VT23VT31,6VT41,4
Khu tái định cư Lâu ĐộngKhu vực 3Trọn khuVT14VT22,8VT31,7VT41,4
Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống ThượngKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,5VT23VT31,6VT41,4
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,5VT22,8VT31,4VT41,2
Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ XáKhu vực 3Trọn khuVT14,7VT22,4VT31,8VT41,5

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Nam An Phụ.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi