Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3,5 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 13,3 triệu/m²
- Hạng 45/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 29,5 triệu/m²
- Đường tỉnh lộ 389
Giá cao nhất gấp 8,4 lần giá thấp nhất trong xã Nam An Phụ; 11/26 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường tỉnh lộ 389 | 29,5 triệu/m² |
| Đường tỉnh lộ 389B | 28 triệu/m² |
| Khu dân cư thôn Thái Mông | 25 triệu/m² |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan | 25 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Lạc Long | 15 triệu/m² |
Tính trên 26 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Quang Thành | Nhập trọn | Xã Nam An Phụ |
| Xã Lạc Long | Nhập trọn | Xã Nam An Phụ |
| Xã Thăng Long | Nhập trọn | Xã Nam An Phụ |
| Xã Tuấn Việt | Nhập một phần | Xã Nam An Phụ và Xã Lai Khê |
| Xã Vũ Dũng | Nhập một phần | Xã Nam An Phụ và Xã Lai Khê |
| Xã Cộng Hòa | Nhập một phần | Xã Nam An Phụ và Xã An Phú và Xã Lai Khê |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 70 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 389Khu vực 1 | Công ty TNHH Tân Tiến – Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | VT129,5VT210,3VT35,2VT42,6 |
| Đường tỉnh lộ 389Khu vực 1 | Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B – Kho KB91 | VT128VT29,8VT34,9VT42,5 |
| Đường tỉnh lộ 389Khu vực 1 | Nhà ông Đào Văn Bằng – Cty TNHH may Hà Thanh | VT125VT28,8VT34,4VT42,2 |
| Đường tỉnh lộ 389BKhu vực 1 | Cây xăng ông Bùi – Trạm Bơm Đèo Ngà | VT128VT29,8VT34,9VT42,5 |
| Đất ven đường ĐH08Khu vực 2 | Công ty TNHH Tân Tiến – Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | VT113VT25VT32,5VT41,8 |
| Đất ven đường ĐH08Khu vực 2 | Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long – Hết trường THCS Lạc Long | VT113,5VT25,2VT32,6VT41,9 |
| Đất ven đường ĐH08Khu vực 2 | Giáp trường THCS Lạc Long – Chân đê | VT19VT24,5VT32,3VT41,6 |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2 | Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2 | Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng QuanKhu vực 2 | Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | VT114VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=14m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=12m | VT112,5VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới Lạc LongKhu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | VT19,55VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2 | Các lô đường gom đường tỉnh 389 | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2 | Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2 | Các đường còn lại | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư thôn Thái MôngKhu vực 2 | Trọn khu | VT110,8VT26VT33,4VT42,7 |
| Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần LiễuKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT24,3VT32,4VT41,9 |
| Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An PhụKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,3VT23VT31,6VT41,4 |
| Khu tái định cư Lâu ĐộngKhu vực 3 | Trọn khu | VT14VT22,8VT31,7VT41,4 |
| Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống ThượngKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT23VT31,6VT41,4 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT22,8VT31,4VT41,2 |
| Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ XáKhu vực 3 | Trọn khu | VT14,7VT22,4VT31,8VT41,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Nam An Phụ.