Bảng giá đất xã Lai Khê, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hòa, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt (khoản 110 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá
Trung vị
10,3 triệu/m²
Hạng 60/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
25 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)

Giá cao nhất gấp 8,9 lần giá thấp nhất trong xã Lai Khê; 6/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Lai Khê
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)25 triệu/m²
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách24 triệu/m²
Đường 38921,6 triệu/m²
Quốc lộ 5A18 triệu/m²
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)13,7 triệu/m²

Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Lai KhêNhập trọnXã Lai Khê
Xã Vũ DũngPhần còn lại sau khi táchXã Nam An Phụ và Xã Lai Khê
Xã Tuấn ViệtPhần còn lại sau khi táchXã Nam An Phụ và Xã Lai Khê
Xã Cộng HòaPhần còn lại sau khi táchXã Nam An Phụ và Xã An Phú và Xã Lai Khê
Xã Thanh AnPhần còn lại sau khi táchXã Hà Nam và Xã Lai Khê
Xã Cẩm ViệtPhần còn lại sau khi táchXã Hà Bắc và Xã Lai Khê

5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 110 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Lai Khê
Quốc lộ 5AKhu vực 1Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5AVT118VT210VT35VT43
Quốc lộ 5AKhu vực 1Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gomVT110VT25VT32,5VT42
Quốc lộ 5AKhu vực 1Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gomVT17,5VT23,8VT32VT41,5
Đường 389Khu vực 1Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũVT121,6VT210,8VT33,6VT42,2
Đường 389Khu vực 1Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũVT17,5VT23,8VT32VT41,5
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchKhu vực 1Đường gom đường 389VT124VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchKhu vực 1Đường còn lại trong khu dân cưVT113VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Khu vực 1Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A)VT125VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Khu vực 1Đường mặt cắt 27mVT125VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Khu vực 1Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m)VT118VT2—VT3—VT4—
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Khu vực 1Đường có mặt cắt đường Bn=37,25mVT113,7VT2—VT3—VT4—
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Khu vực 1Đường có mặt cắt đường Bn=19,5mVT111,9VT2—VT3—VT4—
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Khu vực 1Đường có mặt cắt đường Bn=17,5mVT19,7VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Đường gom Quốc lộ 5AVT19VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1Các đường còn lạiVT18VT2—VT3—VT4—
Đường 5BKhu vực 2Ngã ba đường 389 – Giáp Khu công nghiệp Lai VuVT112VT27,5VT33,8VT41,5
Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân MangKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT18,1VT24,9VT32,8VT42,2
Đường trục xãKhu vực 2Quốc lộ 5 – Hết Nhà văn hóa thôn Cam ĐôngVT110,5VT25VT33VT42
Đường trục xãKhu vực 2Nhà Văn hóa thôn Cam Đông – Cống Phú HảiVT17VT22,8VT31,4VT41
Đường trục xãKhu vực 2Ngã ba Đình Làng Cam Thượng – Đò QuýtVT17VT22,8VT31,4VT41
Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng DựaKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT14,9VT23,2VT31,8VT41,5
Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ XáKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,8VT21,8VT31,5VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Lai Khê.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi