Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá
- Trung vị
- 10,3 triệu/m²
- Hạng 60/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25 triệu/m²
- Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)
Giá cao nhất gấp 8,9 lần giá thấp nhất trong xã Lai Khê; 6/22 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) | 25 triệu/m² |
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách | 24 triệu/m² |
| Đường 389 | 21,6 triệu/m² |
| Quốc lộ 5A | 18 triệu/m² |
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) | 13,7 triệu/m² |
Tính trên 22 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Lai Khê | Nhập trọn | Xã Lai Khê |
| Xã Vũ Dũng | Phần còn lại sau khi tách | Xã Nam An Phụ và Xã Lai Khê |
| Xã Tuấn Việt | Phần còn lại sau khi tách | Xã Nam An Phụ và Xã Lai Khê |
| Xã Cộng Hòa | Phần còn lại sau khi tách | Xã Nam An Phụ và Xã An Phú và Xã Lai Khê |
| Xã Thanh An | Phần còn lại sau khi tách | Xã Hà Nam và Xã Lai Khê |
| Xã Cẩm Việt | Phần còn lại sau khi tách | Xã Hà Bắc và Xã Lai Khê |
5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 110 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quốc lộ 5AKhu vực 1 | Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A | VT118VT210VT35VT43 |
| Quốc lộ 5AKhu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom | VT110VT25VT32,5VT42 |
| Quốc lộ 5AKhu vực 1 | Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom | VT17,5VT23,8VT32VT41,5 |
| Đường 389Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ | VT121,6VT210,8VT33,6VT42,2 |
| Đường 389Khu vực 1 | Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ | VT17,5VT23,8VT32VT41,5 |
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchKhu vực 1 | Đường gom đường 389 | VT124VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ BáchKhu vực 1 | Đường còn lại trong khu dân cư | VT113VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Khu vực 1 | Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A) | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Khu vực 1 | Đường mặt cắt 27m | VT125VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)Khu vực 1 | Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m) | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m | VT113,7VT2—VT3—VT4— |
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m | VT111,9VT2—VT3—VT4— |
| Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | VT19,7VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 5A | VT19VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)Khu vực 1 | Các đường còn lại | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường 5BKhu vực 2 | Ngã ba đường 389 – Giáp Khu công nghiệp Lai Vu | VT112VT27,5VT33,8VT41,5 |
| Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân MangKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT18,1VT24,9VT32,8VT42,2 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Quốc lộ 5 – Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông | VT110,5VT25VT33VT42 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Nhà Văn hóa thôn Cam Đông – Cống Phú Hải | VT17VT22,8VT31,4VT41 |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Ngã ba Đình Làng Cam Thượng – Đò Quýt | VT17VT22,8VT31,4VT41 |
| Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng DựaKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT14,9VT23,2VT31,8VT41,5 |
| Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ XáKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,8VT21,8VT31,5VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Lai Khê.