Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô
- Trung vị
- 7,5 triệu/m²
- Hạng 91/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 25 triệu/m²
- Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
Giá cao nhất gấp 8,3 lần giá thấp nhất trong phường Bắc An Phụ; 4/35 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá | 25 triệu/m² |
| Đường Trần Hưng Đạo | 20 triệu/m² |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên | 19,5 triệu/m² |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) | 15 triệu/m² |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng | 10,5 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường Thất Hùng | Nhập trọn | — | Phường Bắc An Phụ |
| Xã Bạch Đằng | Nhập trọn | Thị xã Kinh Môn | Phường Bắc An Phụ |
| Xã Lê Ninh | Nhập trọn | — | Phường Bắc An Phụ |
| Phường Văn Đức | Phần còn lại sau khi tách | — | Phường Chu Văn An và Phường Trần Nhân Tông và Phường Bắc An Phụ |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 43 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Trần Hưng Đạo | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT210VT35VT44 |
| Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT24VT33VT42,4 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ – Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá – Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá – Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Trục đường chính TDP Nội Hợp | Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp – Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) – Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá – Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô | Trọn khu | VT13VT2—VT3—VT4— |
| Trục đường chính tdp Tiên Xá | Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá – Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | VT17,2VT23,6VT31,8VT41,4 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên | Đầu đường – Cuối đường | VT119,5VT213VT36,5VT45,2 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự – Nhà ông Son (cổng chùa) | VT17,2VT25,9VT33,3VT42,6 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Khuyến – Nhà ông Hùng | VT17,2VT25,9VT33,3VT42,6 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự – Nhà ông Bưởng giáp đê | VT17,2VT25,9VT33,3VT42,6 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT25,9VT33,3VT42,6 |
| Trục đường chính TDP Đại Uyên | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT28,5VT34,5VT42,5 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT27,3VT34,3VT43,4 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Cổng Làng Kim Lôi – Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | VT19,5VT25,5VT34,5VT42,5 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Nhà ông Quý – Nhà ông Thành - Đường DH 07 | VT19,5VT25,5VT34,5VT42,5 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT212,5VT36,3VT45 |
| Phố Nguyễn Văn Trù | Nhà ông Tuệ – Nhà ông Vững | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Tuyến phố 23-10 | Nhà ông Thắng – Nhà ông Vân | VT17,5VT23,8VT31,9VT41,5 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT22,1VT31,3VT40,98 |
| Phố Văn Minh | Nhà ông Hiền – Nhà ông Phận | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Phố Đồng Xuân | Nhà ông Lập – Nhà ông Tiến | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Phố Trần Quốc Tuấn | Nhà ông Hà – Nhà ông Đường | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT22,1VT31,3VT40,98 |
| Phố Đồng Bến | Nhà ông Xuân – Nhà ông Hòa | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Phố Trần Nhân Tông | Nhà ông Ngừng – Nhà ông Cửu | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Phố Vườn Vải | Nhà ông Nhất – Nhà ông Thọ | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Phố Vũ Xá Đông | Nhà ông Nõn – Nhà ông Qúy | VT19,5VT24,8VT32,4VT41,9 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT13,5VT23,2VT32,1VT41,3 |
| Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng | Đầu đường – Cuối đường | VT18,5VT24,2VT32,1VT41,7 |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng | Ông Ngung – Ông Nụ | VT110,5VT24,5VT33,6VT42,88 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bắc An Phụ.