Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 3 triệu/m²
- Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2
- Trung vị
- 6 triệu/m²
- Hạng 100/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 15 triệu/m²
- Phố Đại Tân
Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong phường Trần Nhân Tông; 2/45 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | 15 triệu/m² |
| Phố Đại Tân | 15 triệu/m² |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 | 10,5 triệu/m² |
| Đường 184 | 10,5 triệu/m² |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | 10,5 triệu/m² |
Tính trên 45 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hoàng Tân | Nhập trọn | Phường Trần Nhân Tông |
| Phường Hoàng Tiến | Nhập trọn | Phường Trần Nhân Tông |
| Phường Văn Đức | Nhập một phần | Phường Chu Văn An và Phường Trần Nhân Tông và Phường Bắc An Phụ |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 38 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) – Hết Tổ dân phố Đại Bát | VT115VT27,6VT34,2VT43,4 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát – Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh | VT114VT27,1VT34VT43,2 |
| Phố Đại Tân | Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) – Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) | VT115VT27,6VT34,2VT43,4 |
| Phố Đại Tân | Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) – Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | VT111VT25,7VT33,4VT42,7 |
| Phố Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị – Tiếp giáp phố Đại Tân | VT18VT24,1VT32,7VT42,2 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp phố Đại Tân – Điểm dân cư Áp phích | VT18VT24,1VT32,7VT42,2 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích – Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ | Tiếp giáp điểm dân cư áp phích – Nhà máy giầy da Đại Bộ | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Phố Bát Giáo | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) – hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | VT18VT24,1VT32,7VT42,2 |
| Phố Bát Giáo | Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 – Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Phố Trần Cung | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân – Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) | Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm – Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | VT15VT22,6VT31,9VT41,5 |
| Phố Đồng Cống | Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) – Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Phố Đồng Cống | Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) – Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) | VT15,3VT22,7VT32VT41,6 |
| Phố Phục Thiện | Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) – Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Phố Phục Thiện | Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) – Cổng làng Phục Thiện | VT15,3VT22,7VT32VT41,6 |
| Phố Phục Thiện | Cổng làng Phục Thiện – Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Phố Hoàng Gián | Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) – Cổng làng Hoàng Gián cũ | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Phố Hoàng Gián | Đình làng Hoàng Gián cũ – Nghĩa trang Hoàng Gián cũ | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) – Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ | VT15,3VT22,7VT32VT41,6 |
| Phố Giải Phóng | Cầu Tràn – Bệnh viện Phong Chí Linh | VT15,3VT22,7VT32VT41,6 |
| Phố Tân Thành | Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) – Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Phố Hòa Bình | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33,3VT42,7 |
| Phố Văn Hóa | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33,3VT42,7 |
| Đường 184 | Đê Ninh Công – Ban chỉ huy quân sự phường | VT110,5VT25,5VT33,3VT42,7 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,5 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,5 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò | Đầu đường – Cuối đường | VT15,4VT23,1VT32,2VT41,5 |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT110,5VT25,5VT33,3VT42,7 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" | VT110,5VT25,5VT33,3VT42,7 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô còn lại | VT19,5VT24,8VT33VT42,4 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình | VT17VT23,5VT32,6VT42,1 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô còn lại | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long | Đầu đường – Cuối đường | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT32VT41,7 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT13VT21,7VT31,3VT41 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT18,2VT24,1VT32,7VT42,2 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,5VT32,6VT42,1 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m | Đầu đường – Cuối đường | VT15VT22,5VT32VT41,7 |
| Khu dân cư Cầu Ruồi | Đầu đường – Cuối đường | VT17VT23,6VT32,5VT42 |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) – Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) | VT16VT23,1VT32,2VT41,8 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến | Đầu đường – Cuối đường | VT13,6VT21,9VT31,4VT41,2 |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) | Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân – Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | VT14,5VT22,3VT31,7VT41,5 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường – Cuối đường | VT14VT22,1VT31,6VT41,3 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Trần Nhân Tông.