Bảng giá đất phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức (khoản 38 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
3 triệu/m²
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2
Trung vị
6 triệu/m²
Hạng 100/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
15 triệu/m²
Phố Đại Tân

Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong phường Trần Nhân Tông; 2/45 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Trần Nhân Tông
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)15 triệu/m²
Phố Đại Tân15 triệu/m²
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 110,5 triệu/m²
Đường 18410,5 triệu/m²
Khu dân cư mới Vĩnh Đại10,5 triệu/m²

Tính trên 45 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Hoàng TânNhập trọnPhường Trần Nhân Tông
Phường Hoàng TiếnNhập trọnPhường Trần Nhân Tông
Phường Văn ĐứcNhập một phầnPhường Chu Văn An và Phường Trần Nhân Tông và Phường Bắc An Phụ

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 38 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Trần Nhân Tông
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) – Hết Tổ dân phố Đại BátVT115VT27,6VT34,2VT43,4
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát – Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng NinhVT114VT27,1VT34VT43,2
Phố Đại TânNgã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) – Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)VT115VT27,6VT34,2VT43,4
Phố Đại TânTiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) – Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)VT111VT25,7VT33,4VT42,7
Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị – Tiếp giáp phố Đại TânVT18VT24,1VT32,7VT42,2
Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân – Điểm dân cư Áp phíchVT18VT24,1VT32,7VT42,2
Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích – Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)VT16VT23,1VT32,2VT41,8
Đường đi nhà máy giầy Đại BộTiếp giáp điểm dân cư áp phích – Nhà máy giầy da Đại BộVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) – hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại BátVT18VT24,1VT32,7VT42,2
Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 – Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại BátVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Phố Trần CungTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân – Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)VT16VT23,1VT32,2VT41,8
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm – Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)VT15VT22,6VT31,9VT41,5
Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) – Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng CốngVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Phố Đồng CốngThửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) – Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)VT15,3VT22,7VT32VT41,6
Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) – Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)VT16VT23,1VT32,2VT41,8
Phố Phục ThiệnThửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) – Cổng làng Phục ThiệnVT15,3VT22,7VT32VT41,6
Phố Phục ThiệnCổng làng Phục Thiện – Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)VT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) – Cổng làng Hoàng Gián cũVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Phố Hoàng GiánĐình làng Hoàng Gián cũ – Nghĩa trang Hoàng Gián cũVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Phố Trần Quốc TảngThửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) – Giáp đất KDC Hoàng Gián cũVT15,3VT22,7VT32VT41,6
Phố Giải PhóngCầu Tràn – Bệnh viện Phong Chí LinhVT15,3VT22,7VT32VT41,6
Phố Tân ThànhĐường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) – Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân TiếnVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Phố Hòa BìnhĐầu đường – Cuối đườngVT110,5VT25,5VT33,3VT42,7
Phố Văn HóaĐầu đường – Cuối đườngVT110,5VT25,5VT33,3VT42,7
Đường 184Đê Ninh Công – Ban chỉ huy quân sự phườngVT110,5VT25,5VT33,3VT42,7
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích NhamĐầu đường – Cuối đườngVT16VT23,1VT32,2VT41,5
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông XáĐầu đường – Cuối đườngVT16VT23,1VT32,2VT41,5
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến ĐòĐầu đường – Cuối đườngVT15,4VT23,1VT32,2VT41,5
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1Đầu đường – Cuối đườngVT110,5VT25,5VT33,3VT42,7
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"VT110,5VT25,5VT33,3VT42,7
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô còn lạiVT19,5VT24,8VT33VT42,4
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa BìnhVT17VT23,5VT32,6VT42,1
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lạiVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh LongĐầu đường – Cuối đườngVT16VT23,1VT32,2VT41,8
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông XáĐầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT32VT41,7
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2Đầu đường – Cuối đườngVT13VT21,7VT31,3VT41
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường – Cuối đườngVT18,2VT24,1VT32,7VT42,2
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,5VT32,6VT42,1
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5mĐầu đường – Cuối đườngVT15VT22,5VT32VT41,7
Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường – Cuối đườngVT17VT23,6VT32,5VT42
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) – Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)VT16VT23,1VT32,2VT41,8
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT14,5VT22,3VT31,8VT41,4
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân TiếnĐầu đường – Cuối đườngVT13,6VT21,9VT31,4VT41,2
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân – Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)VT14,5VT22,3VT31,7VT41,5
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường – Cuối đườngVT14VT22,1VT31,6VT41,3

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Trần Nhân Tông.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi