Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn còn lại
- Trung vị
- 18 triệu/m²
- Hạng 20/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 39,6 triệu/m²
- Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Giá cao nhất gấp 14,1 lần giá thấp nhất trong xã Gia Lộc; 27/45 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nguyễn Chế Nghĩa | 39,6 triệu/m² |
| Đường Lê Thanh Nghị | 33,8 triệu/m² |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu | 27 triệu/m² |
| Đường Lê Duy Lương | 22,4 triệu/m² |
| Đường Nguyễn Dương Kỳ | 22,4 triệu/m² |
Tính trên 45 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Xã Gia Tiến | Nhập trọn | — | Xã Gia Lộc |
| Thị trấn Gia Lộc | Nhập một phần | — | Xã Gia Lộc và Xã Gia Phúc |
| Xã Gia Phúc | Nhập một phần | — | Xã Gia Lộc và Xã Gia Phúc |
| Xã Yết Kiêu | Nhập một phần | — | Xã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu |
| Xã Lê Lợi | Nhập một phần | Huyện Gia Lộc | Xã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu |
4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 89 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Chế NghĩaKhu vực 1 | Đường Đỗ Quang – Ngã tư chợ Cuối | VT139,6VT214,6VT35,7VT45,4 |
| Đường Nguyễn Chế NghĩaKhu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc – Đường Đỗ Quang | VT136VT212,2VT34,9VT44,1 |
| Đường Nguyễn Chế NghĩaKhu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối – Cầu Thống Nhất | VT127,7VT29,7VT34,1VT43,4 |
| Đường Lê Thanh NghịKhu vực 1 | Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) – Ngã tư chợ Cuối | VT133,8VT213VT36,3VT45,4 |
| Đường Lê Thanh NghịKhu vực 1 | Ngã tư chợ Cuối – Cầu Gỗ | VT127VT29,9VT35,4VT44,6 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu vực 1 | Ngã ba Gia Lộc – Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | VT127VT29,9VT35,4VT44,6 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu vực 1 | Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ – Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | VT115,1VT25,9VT34,1VT43,4 |
| Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu vực 1 | Khu dân cư đô thị phía Bắc – hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | VT116,2VT26,8VT32,7VT42,3 |
| Phố CuốiKhu vực 1 | Ngã tư Bưu điện – Giếng tròn | VT122VT29,9VT35,4VT44,6 |
| Phố CuốiKhu vực 1 | Đoạn còn lại | VT116VT26,8VT33,2VT42,1 |
| Phố GiỗKhu vực 1 | Ngã tư Bưu điện – Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | VT120VT27,9VT35,4VT43,8 |
| Đường 393/đường Lê Thanh NghịKhu vực 1 | Cầu Gỗ – Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | VT118VT27,1VT34,9VT43,4 |
| Đường 393/đường Lê Thanh NghịKhu vực 1 | Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Đường gom cao tốc HN- HP | VT19,6VT24,5VT32VT41,7 |
| Đường Nguyễn Dương KỳKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 |
| Đường Lê Duy LươngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 |
| Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết KiêuKhu vực 1 | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 | |
| Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)Khu vực 1 | VT19,6VT24,5VT32VT41,7 | |
| Phố Gia PhúcKhu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 – Đường Yết Kiêu/QL.38B | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 |
| Phố Hạ HồngKhu vực 1 | Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 – Phố Gia Phúc | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 |
| Phố Vĩnh DụKhu vực 1 | Phố Hạ Hồng – Phố Gia Phúc | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 |
| Phố Chiến ThắngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT122,4VT29VT34,5VT43,8 |
| Đường Phạm Ngọc UyênKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT119,6VT29VT34,5VT43,8 |
| Đường Đoàn ThượngKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT119,6VT29VT34,5VT43,8 |
| Đường Trần Công HiếnKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT119,6VT29VT34,5VT43,8 |
| Đường Phạm TrấnKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT119,6VT29VT34,5VT43,8 |
| Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía BắcKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118,2VT26,6VT34,5VT43,8 |
| Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT25,2VT32,5VT42,1 |
| Phố Nguyễn HớiKhu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT24,5VT32VT41,7 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT29VT36VT45,1 |
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)Khu vực 1 | Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | VT122VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)Khu vực 1 | Các tuyến đường còn lại | VT119VT2—VT3—VT4— |
| Đường 395Khu vực 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT114,5VT28VT33,5VT42,5 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT19VT23,6VT32,4VT41,8 |
| Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)Khu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục xã còn lạiKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2 | Đường 395 | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2 | Đường còn lại | VT110,2VT2—VT3—VT4— |
| Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)Khu vực 2 | Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2 | Đường gom đường 395 | VT112VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2 | Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | VT18VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4Khu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT15,1VT23VT31,8VT41,4 |
| Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông CậnKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,5VT31,3VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,8VT22,2VT31,1VT40,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Gia Lộc.