Bảng giá đất xã Gia Lộc, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (khoản 89 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
Trung vị
18 triệu/m²
Hạng 20/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
39,6 triệu/m²
Đường Nguyễn Chế Nghĩa

Giá cao nhất gấp 14,1 lần giá thấp nhất trong xã Gia Lộc; 27/45 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Gia Lộc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa39,6 triệu/m²
Đường Lê Thanh Nghị33,8 triệu/m²
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu27 triệu/m²
Đường Lê Duy Lương22,4 triệu/m²
Đường Nguyễn Dương Kỳ22,4 triệu/m²

Tính trên 45 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Gia TiếnNhập trọn—Xã Gia Lộc
Thị trấn Gia LộcNhập một phần—Xã Gia Lộc và Xã Gia Phúc
Xã Gia PhúcNhập một phần—Xã Gia Lộc và Xã Gia Phúc
Xã Yết KiêuNhập một phần—Xã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu
Xã Lê LợiNhập một phầnHuyện Gia LộcXã Gia Lộc và Xã Yết Kiêu

4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 89 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15; dấu — là nghị quyết không ghi quận, huyện cũ cho đơn vị đó.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, xã Gia Lộc
Đường Nguyễn Chế NghĩaKhu vực 1Đường Đỗ Quang – Ngã tư chợ CuốiVT139,6VT214,6VT35,7VT45,4
Đường Nguyễn Chế NghĩaKhu vực 1Ngã ba Gia Lộc – Đường Đỗ QuangVT136VT212,2VT34,9VT44,1
Đường Nguyễn Chế NghĩaKhu vực 1Ngã tư chợ Cuối – Cầu Thống NhấtVT127,7VT29,7VT34,1VT43,4
Đường Lê Thanh NghịKhu vực 1Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) – Ngã tư chợ CuốiVT133,8VT213VT36,3VT45,4
Đường Lê Thanh NghịKhu vực 1Ngã tư chợ Cuối – Cầu GỗVT127VT29,9VT35,4VT44,6
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu vực 1Ngã ba Gia Lộc – Hết khu dân cư đô thị phía BắcVT127VT29,9VT35,4VT44,6
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu vực 1Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ – Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải PhòngVT115,1VT25,9VT34,1VT43,4
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết KiêuKhu vực 1Khu dân cư đô thị phía Bắc – hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia LộcVT116,2VT26,8VT32,7VT42,3
Phố CuốiKhu vực 1Ngã tư Bưu điện – Giếng trònVT122VT29,9VT35,4VT44,6
Phố CuốiKhu vực 1Đoạn còn lạiVT116VT26,8VT33,2VT42,1
Phố GiỗKhu vực 1Ngã tư Bưu điện – Quốc lộ 38B/đường Yết KiêuVT120VT27,9VT35,4VT43,8
Đường 393/đường Lê Thanh NghịKhu vực 1Cầu Gỗ – Nút giao Đại lộ Võ Nguyên GiápVT118VT27,1VT34,9VT43,4
Đường 393/đường Lê Thanh NghịKhu vực 1Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp – Đường gom cao tốc HN- HPVT19,6VT24,5VT32VT41,7
Đường Nguyễn Dương KỳKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT122,4VT29VT34,5VT43,8
Đường Lê Duy LươngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT122,4VT29VT34,5VT43,8
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết KiêuKhu vực 1VT122,4VT29VT34,5VT43,8
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)Khu vực 1VT19,6VT24,5VT32VT41,7
Phố Gia PhúcKhu vực 1Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 – Đường Yết Kiêu/QL.38BVT122,4VT29VT34,5VT43,8
Phố Hạ HồngKhu vực 1Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 – Phố Gia PhúcVT122,4VT29VT34,5VT43,8
Phố Vĩnh DụKhu vực 1Phố Hạ Hồng – Phố Gia PhúcVT122,4VT29VT34,5VT43,8
Phố Chiến ThắngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT122,4VT29VT34,5VT43,8
Đường Phạm Ngọc UyênKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT119,6VT29VT34,5VT43,8
Đường Đoàn ThượngKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT119,6VT29VT34,5VT43,8
Đường Trần Công HiếnKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT119,6VT29VT34,5VT43,8
Đường Phạm TrấnKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT119,6VT29VT34,5VT43,8
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía BắcKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118,2VT26,6VT34,5VT43,8
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT112VT25,2VT32,5VT42,1
Phố Nguyễn HớiKhu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT19VT24,5VT32VT41,7
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT118VT29VT36VT45,1
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)Khu vực 1Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15mVT122VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)Khu vực 1Các tuyến đường còn lạiVT119VT2—VT3—VT4—
Đường 395Khu vực 1Đầu đường – Cuối đườngVT114,5VT28VT33,5VT42,5
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT19VT23,6VT32,4VT41,8
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)Khu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Đường trục xã còn lạiKhu vực 2Đầu đường – Cuối đườngVT17,2VT23,8VT32VT41,6
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2Đường 395VT112VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2Đường còn lạiVT110,2VT2—VT3—VT4—
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)Khu vực 2Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5mVT18VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2Đường gom đường 395VT112VT2—VT3—VT4—
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)Khu vực 2Các tuyến đường còn lại trong khu dân cưVT18VT2—VT3—VT4—
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4Khu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT15,1VT23VT31,8VT41,4
Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông CậnKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT13,8VT22,5VT31,3VT41,1
Đường trục chính các thôn còn lạiKhu vực 3Đầu đường – Cuối đườngVT12,8VT22,2VT31,1VT40,9

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Gia Lộc.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi