Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng Tái
- Trung vị
- 7,2 triệu/m²
- Hạng 96/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 19,8 triệu/m²
- Đường quốc lộ 37
Giá cao nhất gấp 7,1 lần giá thấp nhất trong xã Gia Phúc; 1/9 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường quốc lộ 37 | 19,8 triệu/m² |
| Đường quốc lộ 38B | 10,4 triệu/m² |
| Đất ven trục đường Bắc Nam | 8 triệu/m² |
| Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ) | 7,2 triệu/m² |
| Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, Lúa | 7,2 triệu/m² |
Tính trên 9 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Toàn Thắng | Nhập trọn | Xã Gia Phúc |
| Xã Hoàng Diệu | Nhập trọn | Xã Gia Phúc |
| Xã Hồng Hưng | Nhập trọn | Xã Gia Phúc |
| Xã Thống Kênh | Nhập một phần | Xã Gia Phúc và Xã Trường Tân |
| Xã Đoàn Thượng | Nhập một phần | Xã Gia Phúc và Xã Trường Tân |
| Xã Quang Đức | Nhập một phần | Xã Gia Phúc và Xã Trường Tân |
| Thị trấn Gia Lộc | Phần còn lại sau khi tách | Xã Gia Lộc và Xã Gia Phúc |
| Xã Gia Phúc | Phần còn lại sau khi tách | Xã Gia Lộc và Xã Gia Phúc |
5 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 91 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường quốc lộ 37Khu vực 1 | Cầu Thống Nhất – Cống Xá | VT119,8VT28,3VT34,4VT43,3 |
| Đường quốc lộ 38BKhu vực 1 | Nút giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng – Cầu Tràng Thưa | VT110,4VT24,8VT33,2VT42,4 |
| Đất ven trục đường Bắc NamKhu vực 1 | Nút giao QL 38 B – Cầu Hồng Đức | VT18VT24VT33,2VT42,4 |
| Khu dân cư trạm bơm thôn ĐươiKhu vực 1 | Trọn khu | VT17,2VT2—VT3—VT4— |
| Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ)Khu vực 1 | Trọn khu | VT17,2VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục xãKhu vực 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, LúaKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT17,2VT23,8VT32VT41,6 |
| Đường trục chính các thôn: Hoàng Xá, Đại Lương, Lai Hà, Điền Nhi, Kênh Triều, Lạc Thượng, Tó, Tháng, CáyKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT13,8VT22,5VT31,3VT41,1 |
| Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng TáiKhu vực 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT12,8VT22,2VT31,1VT40,9 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Gia Phúc.