Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 10 triệu/m²
- Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m
- Trung vị
- 15 triệu/m²
- Hạng 29/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 30 triệu/m²
- Đường Hải Triều
Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường Hồng An; 24/47 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Hà Nội | 30 triệu/m² |
| Đường Hải Triều | 30 triệu/m² |
| Đường 351- Thị trấn Rế | 20 triệu/m² |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m | 20 triệu/m² |
| Do Nha | 18 triệu/m² |
Tính trên 47 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Quán Toan | Nhập trọn | Phường Hồng An |
| Phường An Hồng | Nhập trọn | Phường Hồng An |
| Phường An Hưng | Nhập một phần | Phường Hồng An và Phường An Dương |
| Phường Đại Bản | Nhập một phần | Phường Hồng An và Phường An Phong |
| Phường Lê Thiện | Nhập một phần | Phường Hồng An và Phường An Phong |
| Phường Tân Tiến | Nhập một phần | Phường Hồng An và Phường An Dương và Phường An Phong |
4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 9 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Đường Hà Nội | Địa phận phường Hồng An – Cống trắng - phường An Dương | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Hải Triều | Cầu vượt Quán Toan – Cầu Gỗ | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Hải Triều | Cầu Gỗ – Cầu Kiền | VT120VT212VT310VT48 |
| Tỉnh lộ 351 | Quốc lộ 10 – Ngã tư UBND phường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Phố Quán Toan 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Phố Quán Toan 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Phố Quán Toan 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Do Nha | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT210,8VT39VT47,2 |
| Đường 351- Thị trấn Rế | Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan – Cầu Cách | VT120VT212VT310VT48 |
| Phố Cống Mỹ | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường Mỹ Tranh | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Do Nha 1 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Do Nha 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Do Nha 3 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Do Nha 4 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Do Nha 5 | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Bờ Đầm | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Đống Hương | Đầu đường – Cuối đường | VT113VT27,8VT36,5VT45,2 |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m | Đầu đường – Cuối đường | VT118VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT2—VT3—VT4— |
| Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Phố Nam Hoà | Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy – Hết địa phận TDP Đoài | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Phố An Hưng | Giếng Nam Nam Bình – Hết trường THPT Nguyễn Trãi | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Phố Nam Bình | Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ – Tiếp giáp CT Cầu đường 10 | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Phố Phạm Đình Trọng | Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng – Tiếp giáp Ga rác | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Phố Chùa Tiên | Quốc lộ 5 – Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Phố Chiêu Tường | Ngã Tư TDP Bắc – Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường trong TDP Đồng Hải | Quốc lộ 10 – Tiếp giáp tường bao Nomura | VT110VT26VT35VT44 |
| Khu Chung cư TDP Nam Hoà | Trọn khu | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Khu Chung cư TDP Đồng Hải | Trọn khu | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Đường Hồng Hưng | Phà Kiền – Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ) | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Ngô Yến | Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10 – Trạm bơm Khánh Thịnh | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Ngô Hùng | Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm) – Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Khánh Thịnh | Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ) – Công ty TNHH Vạn Lợi | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường An Hồng | Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) – Lữ đoàn 131 Hải quân | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường An Hồng Phúc | Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ) – Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Lê Sáng | cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San – Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Tất Xứng | Ngã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng – Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Đại Bản | Quốc lộ 5 – Ngã tư Lê Xá | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Đường Tiền Phong | Đình nước – Chùa Hương Sơn | VT111VT26,6VT35,5VT44,4 |
| Đường Phạm Thị | Tạp hóa Chiến Thu – Sửa xe Quang Trình | VT110VT26VT35VT44 |
| Đường Phạm Luận | Quốc lộ 5 chợ Ga – Tạp hóa cô Tuyến | VT110VT26VT35VT44 |
| Quốc lộ 5 | Đại Bản – Hết địa phận Quán Toan | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 5m | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 6m | Đầu đường – Cuối đường | VT111VT2—VT3—VT4— |
| Đường trục các TDP có mặt cắt 7m | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hồng An.