Bảng giá đất phường Hồng Bàng, Hải Phòng và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên (khoản 8 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Số liệu giá đất

Thấp nhất
10 triệu/m²
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
Trung vị
35 triệu/m²
Hạng 4/114 trong Hải Phòng
Cao nhất
160 triệu/m²
Quang Trung

Giá cao nhất gấp 16,0 lần giá thấp nhất trong phường Hồng Bàng; 102/104 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Hồng Bàng
Quang Trung160 triệu/m²
Điện Biên Phủ150 triệu/m²
Trần Hưng Đạo150 triệu/m²
Đinh Tiên Hoàng145 triệu/m²
Hoàng Văn Thụ145 triệu/m²

Tính trên 104 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Hoàng Văn ThụNhập trọnPhường Hồng Bàng
Phường Minh KhaiNhập trọnPhường Hồng Bàng
Phường Phan Bội ChâuNhập trọnPhường Hồng Bàng
Phường Thượng LýNhập trọnPhường Hồng Bàng
Phường Sở DầuNhập trọnPhường Hồng Bàng
Phường Hùng VươngNhập trọnPhường Hồng Bàng
Phường Gia ViênNhập một phầnPhường Hồng Bàng và Phường Ngô Quyền và Phường Gia Viên

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 8 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở theo vị trí 1 đến 4, phường Hồng Bàng
Quang TrungĐầu đường – Cuối đườngVT1160VT250,4VT340,5VT431,5
Lãn ÔngĐầu đường – Cuối đườngVT1120VT248,6VT337,8VT427
Hoàng Văn ThụĐầu đường – Cuối đườngVT1145VT249,5VT338,3VT429,3
Điện Biên PhủCầu Lạc Long – Ngã tư Trần Hưng ĐạoVT1150VT250,1VT339,5VT429,5
Trần Hưng ĐạoNgã tư Cầu Đất – Ngã tư Điện Biên PhủVT1150VT250,1VT339,5VT429,5
Trần Hưng ĐạoNgã tư Điện Biên Phủ – Cuối đườngVT1120VT248,6VT337,8VT427
Phan Bội ChâuĐầu đường – Cuối đườngVT1120VT248,6VT337,8VT427
Trần Quang KhảiĐầu đường – Cuối đườngVT1100VT245VT336VT427
Đinh Tiên HoàngĐầu đường – Cuối đườngVT1145VT249,5VT338,3VT429,3
Lê Đại HànhĐầu đường – Cuối đườngVT1100VT245VT336VT427
Minh KhaiĐầu đường – Cuối đườngVT1120VT248,6VT337,8VT427
Trạng TrìnhĐầu đường – Cuối đườngVT160VT232,4VT327VT418,9
Hoàng NgânĐầu đường – Cuối đườngVT160VT232,4VT327VT418,9
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường – Cuối đườngVT160VT232,4VT327VT418,9
Nguyễn Thái HọcĐầu đường – Cuối đườngVT160VT232,4VT327VT418,9
Bến BínhĐầu đường – Cuối đườngVT180VT238,5VT328,8VT421,6
Cù Chính LanĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Phan Chu TrinhĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Phạm Hồng TháiĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Hồ Xuân HươngĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Hoàng DiệuĐầu đường – Cuối đườngVT1100VT245VT336VT427
Lý Tự TrọngĐầu đường – Cuối đườngVT1100VT245VT336VT427
Nguyễn Tri PhươngĐầu đường – Cuối đườngVT1100VT245VT336VT427
Lý Thường KiệtĐiện Biên Phủ – Ngã ba Phạm Hồng TháiVT180VT238,5VT328,8VT421,6
Tam BạcĐầu đường – Cuối đườngVT1100VT245VT336VT427
Ký ConĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT420,2
Bạch ĐằngĐầu đường – Cuối đườngVT190VT240,5VT332,4VT424,3
Tôn ĐảnĐầu đường – Cuối đườngVT160VT232,4VT327VT418,9
Nguyễn Thượng HiềnĐầu đường – Cuối đườngVT160VT232,4VT327VT418,9
Kỳ ĐồngĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Phạm Bá TrựcĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Thất KhêĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Đường Hà NộiCầu Xi Măng – Ngã năm Thượng LýVT170VT236VT331,5VT422,1
Đường Hà NộiNgã năm Thượng Lý – Ngã ba Sở DầuVT160VT232,4VT327VT418,9
Đường Hà NộiNgã ba Sở Dầu – Ngã ba đường Dầu LửaVT150VT227VT322,5VT415,8
Đường Hà NộiNgã ba đường Dầu Lửa – Giáp địa phận phường Hồng AnVT140VT224VT319,5VT415,5
Vũ HảiĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Tôn Đức ThắngNgã ba Sở Dầu – Ngã tư MetroVT140VT224VT319,5VT415,5
Tôn Đức ThắngNgã tư Metro – Cống Cái TắtVT135VT221VT317,5VT414
Đường Hùng VươngCầu Quay – Ngã năm Thượng LýVT150VT227VT322,5VT418
Đường Cầu BínhNgã năm Cầu Bính – Cầu BínhVT150VT227VT322,5VT418
Phạm Phú ThứĐầu đường – Cuối đườngVT145VT227VT322VT417,5
Hạ LýĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Đường Hồng BàngNgã năm Thượng Lý – Ngã tư Tôn Đức ThắngVT140VT224VT319,5VT415,5
Đường 5 mớiNgã tư Tôn Đức Thắng – Giáp địa phận phường Nam SơnVT130VT218VT315VT412
Thế LữĐầu đường – Cuối đườngVT170VT236VT331,5VT422,1
Tản ViênĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Nguyễn Hồng QuânĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Cao ThắngĐầu đường – Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)VT135VT221VT317,5VT414
Hùng Duệ VươngĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Vạn KiếpĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Chương DươngĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Phan Đình PhùngĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Bãi SậyĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Quang ĐàmĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Chi LăngĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Đình HạĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Trương Văn LựcĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Cam LộĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
An TrìĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Nguyễn Trung ThànhĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Tiền ĐứcĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Trại SơnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đốc TítĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Cử BìnhĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Tán ThuậtĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Quỳnh CưĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Lệnh Bá - Chính TrọngĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Núi VoiĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Hàm NghiĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Thanh NiênĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
An ChânĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
An LạcĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
An TrựcĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Dầu LửaĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Cao SơnĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Quý MinhĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Tiên DungĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đội VănĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Đào ĐàiĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đường nam Sông CấmĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Đào ĐôĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Đường nối QL5 mới và QL5 cũĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Chiều rộng đường từ 8m trở lênCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Chiều rộng đường từ 15m trở lênCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT140VT224VT319,5VT415,5
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT130VT218VT315VT412
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâmĐầu đường – Cuối đườngVT130VT221VT316,5VT412
Chiều rộng đường từ 20m trở lênTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaĐầu đường – Cuối đườngVT160VT2—VT3—VT4—
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20mTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaĐầu đường – Cuối đườngVT155VT2—VT3—VT4—
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15mTrong khu đô thị Vinhomes ImperiaĐầu đường – Cuối đườngVT150VT2—VT3—VT4—
Chiều rộng đường từ 20m trở lênĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT130VT218,2VT315VT412
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20mĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8mĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Chiều rộng đường từ 30m trở lênĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT125VT215VT312,5VT410
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT120VT212VT310VT48
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT115VT29VT37,5VT46
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT112VT27,2VT36VT44,8
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)Đầu đường – Cuối đườngVT110VT26VT35VT44

Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hồng Bàng.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi