Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 10 triệu/m²
- Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
- Trung vị
- 35 triệu/m²
- Hạng 4/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 160 triệu/m²
- Quang Trung
Giá cao nhất gấp 16,0 lần giá thấp nhất trong phường Hồng Bàng; 102/104 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quang Trung | 160 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 150 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | 150 triệu/m² |
| Đinh Tiên Hoàng | 145 triệu/m² |
| Hoàng Văn Thụ | 145 triệu/m² |
Tính trên 104 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Hoàng Văn Thụ | Nhập trọn | Phường Hồng Bàng |
| Phường Minh Khai | Nhập trọn | Phường Hồng Bàng |
| Phường Phan Bội Châu | Nhập trọn | Phường Hồng Bàng |
| Phường Thượng Lý | Nhập trọn | Phường Hồng Bàng |
| Phường Sở Dầu | Nhập trọn | Phường Hồng Bàng |
| Phường Hùng Vương | Nhập trọn | Phường Hồng Bàng |
| Phường Gia Viên | Nhập một phần | Phường Hồng Bàng và Phường Ngô Quyền và Phường Gia Viên |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 8 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Quang Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT1160VT250,4VT340,5VT431,5 |
| Lãn Ông | Đầu đường – Cuối đường | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Hoàng Văn Thụ | Đầu đường – Cuối đường | VT1145VT249,5VT338,3VT429,3 |
| Điện Biên Phủ | Cầu Lạc Long – Ngã tư Trần Hưng Đạo | VT1150VT250,1VT339,5VT429,5 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Cầu Đất – Ngã tư Điện Biên Phủ | VT1150VT250,1VT339,5VT429,5 |
| Trần Hưng Đạo | Ngã tư Điện Biên Phủ – Cuối đường | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Phan Bội Châu | Đầu đường – Cuối đường | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Trần Quang Khải | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường – Cuối đường | VT1145VT249,5VT338,3VT429,3 |
| Lê Đại Hành | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Minh Khai | Đầu đường – Cuối đường | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Trạng Trình | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Hoàng Ngân | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Tôn Thất Thuyết | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Nguyễn Thái Học | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Bến Bính | Đầu đường – Cuối đường | VT180VT238,5VT328,8VT421,6 |
| Cù Chính Lan | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Phan Chu Trinh | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Phạm Hồng Thái | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Hồ Xuân Hương | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Hoàng Diệu | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Lý Tự Trọng | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Nguyễn Tri Phương | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Lý Thường Kiệt | Điện Biên Phủ – Ngã ba Phạm Hồng Thái | VT180VT238,5VT328,8VT421,6 |
| Tam Bạc | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Ký Con | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT420,2 |
| Bạch Đằng | Đầu đường – Cuối đường | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Tôn Đản | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Kỳ Đồng | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Phạm Bá Trực | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Thất Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Đường Hà Nội | Cầu Xi Măng – Ngã năm Thượng Lý | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Đường Hà Nội | Ngã năm Thượng Lý – Ngã ba Sở Dầu | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Đường Hà Nội | Ngã ba Sở Dầu – Ngã ba đường Dầu Lửa | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đường Hà Nội | Ngã ba đường Dầu Lửa – Giáp địa phận phường Hồng An | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Vũ Hải | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã ba Sở Dầu – Ngã tư Metro | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư Metro – Cống Cái Tắt | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Quay – Ngã năm Thượng Lý | VT150VT227VT322,5VT418 |
| Đường Cầu Bính | Ngã năm Cầu Bính – Cầu Bính | VT150VT227VT322,5VT418 |
| Phạm Phú Thứ | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT227VT322VT417,5 |
| Hạ Lý | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đường Hồng Bàng | Ngã năm Thượng Lý – Ngã tư Tôn Đức Thắng | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đường 5 mới | Ngã tư Tôn Đức Thắng – Giáp địa phận phường Nam Sơn | VT130VT218VT315VT412 |
| Thế Lữ | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Tản Viên | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Nguyễn Hồng Quân | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Cao Thắng | Đầu đường – Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương) | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Hùng Duệ Vương | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Vạn Kiếp | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Chương Dương | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Phan Đình Phùng | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Bãi Sậy | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Quang Đàm | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Chi Lăng | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Đình Hạ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Trương Văn Lực | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Cam Lộ | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| An Trì | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Nguyễn Trung Thành | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Tiền Đức | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Trại Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đốc Tít | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Cử Bình | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tán Thuật | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quỳnh Cư | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Lệnh Bá - Chính Trọng | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Núi Voi | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Hàm Nghi | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Thanh Niên | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| An Chân | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| An Lạc | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| An Trực | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Dầu Lửa | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Cao Sơn | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Quý Minh | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Tiên Dung | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đội Văn | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Đào Đài | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường nam Sông Cấm | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đào Đô | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Đường nối QL5 mới và QL5 cũ | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Chiều rộng đường từ 8m trở lênCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Chiều rộng đường từ 15m trở lênCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11mCác trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án: Đối với khu vực cận trung tâm | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT221VT316,5VT412 |
| Chiều rộng đường từ 20m trở lênTrong khu đô thị Vinhomes Imperia | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20mTrong khu đô thị Vinhomes Imperia | Đầu đường – Cuối đường | VT155VT2—VT3—VT4— |
| Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15mTrong khu đô thị Vinhomes Imperia | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT2—VT3—VT4— |
| Chiều rộng đường từ 20m trở lênĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218,2VT315VT412 |
| Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20mĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8mĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mĐối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Chiều rộng đường từ 30m trở lênĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT125VT215VT312,5VT410 |
| Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT120VT212VT310VT48 |
| Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT115VT29VT37,5VT46 |
| Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT112VT27,2VT36VT44,8 |
| Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6mĐối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ) | Đầu đường – Cuối đường | VT110VT26VT35VT44 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Hồng Bàng.