Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 23 triệu/m²
- Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
- Trung vị
- 50 triệu/m²
- Hạng 1/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 160 triệu/m²
- Cầu Đất
Giá cao nhất gấp 7,0 lần giá thấp nhất trong phường Gia Viên; 66/66 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Cầu Đất | 160 triệu/m² |
| Trần Phú | 150 triệu/m² |
| Điện Biên Phủ | 130 triệu/m² |
| Lạch Tray | 130 triệu/m² |
| Lê Hồng Phong | 120 triệu/m² |
Tính trên 66 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Đằng Giang | Nhập trọn | Phường Gia Viên |
| Phường Cầu Đất | Nhập một phần | Phường Gia Viên và Phường Lê Chân |
| Phường Lạch Tray | Nhập một phần | Phường Gia Viên và Phường Lê Chân |
| Phường Gia Viên | Phần còn lại sau khi tách | Phường Hồng Bàng và Phường Ngô Quyền và Phường Gia Viên |
| Phường Đông Khê | Phần còn lại sau khi tách | Phường Ngô Quyền và Phường Gia Viên |
4 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 11 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo – Ngã sáu | VT1130VT249,1VT339VT429,3 |
| Cầu Đất | Đầu đường – Cuối đường | VT1160VT250,4VT340,5VT431,5 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội – Ngã tư Quán Mau | VT1130VT249,1VT339VT429,3 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Lương Khánh Thiện | Cầu Đất – Ngã ba Trần Bình Trọng | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Lương Khánh Thiện | Ngã ba Trần Bình Trọng – Ngã sáu | VT1100VT245VT336VT427 |
| Trần Phú | Ngã tư Cầu Đất – Ngã tư Điện Biên Phủ | VT1150VT250,1VT339,5VT429,5 |
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) – Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | VT1100VT245VT336VT427 |
| Lê Lợi | Đầu đường – Cuối đường | VT1110VT248VT338,5VT427 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Phạm Ngũ Lão | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường – Cuối đường | VT1100VT245VT336VT427 |
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) – Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Văn Cao | Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm – Hết địa phận phường | VT190VT240,5VT332,4VT424,3 |
| Chu Văn An | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Phạm Minh Đức | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Phố Cấm | Lê Lợi – Nguyễn Hữu Tuệ | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Phố Cấm | Nguyễn Hữu Tuệ – Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| An Đà | Lạch Tray – Đường Lê Quang Đạo | VT160VT227VT322VT415,5 |
| An Đà | Đường Lê Quang Đạo – Ngã ba đi Đông Khê | VT150VT224VT319,5VT415,5 |
| An Đà | Ngã ba đi Đông Khê – Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT140VT218VT315VT412 |
| Lương Văn Can | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lạch Tray – Lê Hồng Phong | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Nguyễn Bình | Văn Cao – Lạch Tray | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Đội Cấn | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Phó Đức Chính | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đông Khê | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Nguyễn Hữu Tuệ | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phụng Pháp | Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đỗ Nhuận | VT134VT220,4VT317VT413,6 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên – Đường Đà Nẵng | VT130VT218VT315VT412 |
| Đoạn đường 81 An Đà | An Đà – Đường vòng hồ An Biên | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường vào khu dân cư Đồng Rào | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường vòng hồ Nhà hát | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường – Cuối đường | VT136,5VT221,9VT318,25VT414,6 |
| Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT136,5VT221,9VT318,25VT414,6 |
| Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường – Cuối đường | VT136,5VT221,9VT318,25VT414,6 |
| Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường – Cuối đường | VT136,5VT221,9VT318,25VT414,6 |
| Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường – Cuối đường | VT136,5VT221,9VT318,25VT414,6 |
| Đường vành đai hồ Tiên Nga | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đỗ Nhuận | Văn Cao – Hết địa phận phường | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Đường vào khu DA Đầm Trung | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đường vòng hồ An Biên | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Vũ Trọng Khánh | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện | Đầu đường – Cuối đường | VT190VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường – Cuối đường | VT135VT2—VT3—VT4— |
| Bạch Thái Bưởi | Cầu Vượt Lạch Tray – Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | VT135VT221VT317,5VT414 |
| Đường Thiên Lôi | Lạch Tray – Hết địa phận phường | VT150VT227VT322,5VT415,8 |
| Đường ngõ 89 An Đà | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường Bùi Viện | Giáp địa phận phường Lê Chân – Giáp địa phận phường Hải An | VT145VT227VT322,5VT418 |
| Đường Lê Quang Đạo | Lê Lợi – Đông Khê | VT180VT240,5VT333,8VT423,6 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đông Khê – An Đà | VT175VT235,1VT329,3VT420,5 |
| Đường Lê Quang Đạo | An Đà – Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT170VT232,4VT327VT418,9 |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường – Cuối đường | VT129VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường – Cuối đường | VT123VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường – Cuối đường | VT124VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường – Cuối đường | VT129,43VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường – Cuối đường | VT124,64VT2—VT3—VT4— |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Gia Viên.