Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 28,6 triệu/m²
- Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
- Trung vị
- 45 triệu/m²
- Hạng 3/114 trong Hải Phòng
- Cao nhất
- 130 triệu/m²
- Điện Biên Phủ
Giá cao nhất gấp 4,5 lần giá thấp nhất trong phường Ngô Quyền; 39/39 dòng giá từ mức trung vị cả Hải Phòng (15 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Điện Biên Phủ | 130 triệu/m² |
| Lê Hồng Phong | 120 triệu/m² |
| Trần Phú | 120 triệu/m² |
| Đà Nẵng | 100 triệu/m² |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | 70 triệu/m² |
Tính trên 39 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Máy Chai | Nhập trọn | Phường Ngô Quyền |
| Phường Vạn Mỹ | Nhập trọn | Phường Ngô Quyền |
| Phường Cầu Tre | Nhập trọn | Phường Ngô Quyền |
| Phường Gia Viên | Nhập một phần | Phường Hồng Bàng và Phường Ngô Quyền và Phường Gia Viên |
| Phường Đông Khê | Nhập một phần | Phường Ngô Quyền và Phường Gia Viên |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 10 Điều 1 NQ 1669/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở theo vị trí, triệu đồng/m² |
|---|---|---|
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo – Ngã sáu | VT1130VT249,1VT339VT429,3 |
| Trần Phú | Ngã tư Điện Biên Phủ – Cổng Cảng 4 | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) – Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | VT1100VT245VT336VT427 |
| Đà Nẵng | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) – Cầu Tre | VT185VT238,3VT330,6VT423 |
| Đà Nẵng | Cầu Tre – Hết địa phận phường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Lê Lai | Ngã sáu – Ngã ba Máy Tơ | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Lê Lai | Ngã ba Máy Tơ – Lê Thánh Tông | VT160VT232,4VT327VT418,9 |
| Lê Lai | Lê Thánh Tông – Đường Ngô Quyền | VT150VT227VT324,5VT419,5 |
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) – Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | VT1120VT248,6VT337,8VT427 |
| Lê Thánh Tông | Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) – Ngã tư Lê Lai | VT165VT235,1VT329,3VT420,5 |
| Lê Thánh Tông | Ngã tư Lê Lai – Hết địa phận phường | VT150VT227VT324,5VT419,5 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Máy Tơ | Lê Lai – Nguyễn Trãi | VT170VT236VT331,5VT422,1 |
| Máy Tơ | Nguyễn Trãi – Trần Khánh Dư | VT150VT227VT324,5VT419,5 |
| Trần Khánh Dư | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Võ Thị Sáu | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT227VT324,5VT419,5 |
| Lê Quýnh | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
| Đường Vạn Mỹ | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Ngô Quyền | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT218VT315VT412 |
| Phương Lưu | Ngã ba Phủ Thượng Đoạn – Ngõ 202 Phương Lưu | VT130VT218VT315VT412 |
| Phủ Thượng Đoạn | Đà Nẵng – Hết địa phận phường | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên – Đường Đà Nẵng | VT130VT218VT315VT412 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Đường Đà Nẵng – Đường Ngô Quyền | VT132VT219,2VT316VT412,8 |
| Đường ngõ 226 Lê Lai | Đầu đường – Cuối đường | VT145VT218VT315VT412 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường – Cuối đường | VT148,5VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) | Đầu đường – Cuối đường | VT130VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường – Cuối đường | VT128,6VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường – Cuối đường | VT142,1VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường – Cuối đường | VT142,077VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường – Cuối đường | VT140,07VT2—VT3—VT4— |
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường – Cuối đường | VT132,193VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ | Đầu đường – Cuối đường | VT132VT2—VT3—VT4— |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 | Đầu đường – Cuối đường | VT129,88VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT170VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT160VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT150VT2—VT3—VT4— |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường – Cuối đường | VT140VT224VT319,5VT415,5 |
Bảng giá đất theo NQ 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026: giá đất ở theo bốn vị trí VT1 đến VT4 như phụ lục ghi (triệu đồng/m²); ô ghi — là phụ lục không ghi giá vị trí đó. Phụ lục còn có giá đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nghị quyết bảng giá nói trên đã được sửa đổi, bổ sung bằng NQ 34/NQ-HĐND ngày 26/7/2026; một đợt điều chỉnh tiếp theo dự kiến được HĐND xem xét tại kỳ họp cuối năm 2026. Baselify chưa cập nhật các nội dung sửa đổi nên giá và tiêu chí xác định vị trí có thể khác; hãy đối chiếu với văn bản hiện hành hoặc cơ quan có thẩm quyền trước khi dùng.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Ngô Quyền.